HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7194
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7194
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 1
kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-tp-da-nang-thpt-nguyen-trai-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7194 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
limn→+∞(20252026)n=+∞.
B.
limn→+∞(3)n=+∞.
C.
limn→+∞(31)n=0.
D.
limn→+∞(35)n=0.
Câu 2:
Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
y=cotx.
B.
y=sinx.
C.
y=tanx.
D.
y=cosx.
Câu 3:
Tìm limn→+∞2−n2n+1.
A.
2.
B.
+∞.
C.
−2.
D.
−∞.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây sai?


A.
SD và BC chéo nhau.
B.
AB song song với CD.
C.
SA và BC chéo nhau.
D.
AB cắt SC.
Câu 5:
Cho hình vẽ sau. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
M∈(ABC).
B.
M∈/(ABC).
C.
M∈/BC.
D.
M⊂(ABC).
Câu 6:
Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:
Có bao nhiêu học sinh dưới 50 điểm?
| Điểm | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số thí sinh | 4 | 6 | 15 | 12 | 10 | 6 | 4 | 3 |
Có bao nhiêu học sinh dưới 50 điểm?
A.
35.
B.
10.
C.
23.
D.
25.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi Δ là giao tuyến chung của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
Đường thẳng Δ đi qua S và song song với AD.
B.
Đường thẳng Δ đi qua S và song song với AB.
C.
Đường thẳng Δ đi qua S và song song với SA.
D.
Đường thẳng Δ đi qua S và song song với AC.
Câu 8:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hình biểu diễn của hình thoi là hình bình hành.
B.
Hình biểu diễn của hình chữ nhật là hình bình hành.
C.
Hình biểu diễn của hình vuông là hình bình hành.
D.
Hình biểu diễn của hình thang là hình bình hành.
Câu 9:
Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?


A.
(BCD).
B.
(ABC).
C.
(ACD).
D.
(BAD).
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Hình chiếu song song của điểm C lên (SAB) theo phương của đường thẳng AD là:


A.
Điểm B.
B.
Điểm A.
C.
Điểm D.
D.
Điểm O.
Câu 11:
Giới hạn x→1limx+1−2x+4 bằng
A.
+∞.
B.
1.
C.
−∞.
D.
−2.
Câu 12:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (ABB′A′) song song với mặt phẳng:


A.
(CC′D′D).
B.
(ADD′A′).
C.
(BB′A′A).
D.
(AA′C′C).
Câu 13:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AD,BC và CC′. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a.
(MNP) song song với (BC′D′).
b.
MN song song với C′D′.
c.
NP cắt A′B′.
d.
NP song song với mặt phẳng (ADD′A′).
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn: {u1=−2un+1=un+5 với n≥1,n∈N. Khi đó:
a.
Ba số hạng đầu tiên của cấp số cộng (un) lần lượt là: −2;3;8.
b.
45 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
c.
Tổng 20 số hạng đầu của cấp số cộng (un) bằng 910.
d.
Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là: un=5n−3.
Câu 15:
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A.
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu?
| Khoảng chiều cao (cm) | [145;150) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) |
| Số học sinh | 7 | 14 | 10 | 10 | 9 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Cho biết limx→−∞(x2+ax−3+x)=3, tính giá trị giá trị của a.
Câu 17:
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí A để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu B cách mặt đất 3m tại góc ngắm α0 (góc hợp bởi phương bắn với phương ngang). Nếu tăng thêm góc ngắm đó 150 thì vận động viên bắn trúng mục tiêu C cách mặt đất 9m (hình vẽ minh họa). Khi đó khoảng cách từ vận động viên đến bức tường lớn nhất bằng bao nhiêu m? (làm tròn đến hàng phần chục)
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2] [Hình cần kiểm tra lại: p3_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2] [Hình cần kiểm tra lại: p3_f3]
Câu 18:
Anh Long có kệ sách cũ hình lăng trụ ABC.A′B′C′ và anh muốn cải tạo thành kệ sách như hình vẽ minh họa. Anh tiến hành làm như sau: nối dài AA′ một đoạn A′H, A′H=21AA′, từ H anh dựng mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (A′BC) cắt các cạnh A′B′, BB′, CC′, A′C′ lần lượt tại các điểm M, N, P, Q và từ đó cắt đi phần thừa. Diện tích của tứ giác MNPQ bằng bao nhiêu m2, biết △A′BC là tam giác đều có cạnh bằng 1m. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1] [Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1] [Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Câu 19:
Giải các phương trình lượng giác sau:
a/ cos(x+3π)=23.
b/ 3tanx+1=0.
a/ cos(x+3π)=23.
b/ 3tanx+1=0.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD là đáy lớn. M,N lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và SBC.
a/ Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD).
b/ Chứng minh: MN∥(SAB).
a/ Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD).
b/ Chứng minh: MN∥(SAB).
Câu 21:
Xét tính liên tục của hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+2x2−x−61−2xkhi x=−2khi x=−2 tại x0=−2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7194 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.