HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7195
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7195
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 2
kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-tp-da-nang-thpt-nguyen-trai-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7195 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây sai?


A.
SA và BC chéo nhau.
B.
AB chéo nhau SC.
C.
SD và BC cắt nhau.
D.
AD song song với BC.
Câu 2:
Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:
Có bao nhiêu thí sinh đạt từ 50 điểm đến 100 điểm?
| Điểm | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100] |
| Số thí sinh | 4 | 6 | 15 | 12 | 10 | 6 | 4 | 3 |
Có bao nhiêu thí sinh đạt từ 50 điểm đến 100 điểm?
A.
23.
B.
25.
C.
35.
D.
10.
Câu 3:
Giới hạn x→2limx−12x−1 bằng
A.
3.
B.
−∞.
C.
2.
D.
+∞.
Câu 4:
Tìm n→+∞lim3−n3n+1.
A.
3.
B.
−3.
C.
+∞.
D.
−∞.
Câu 5:
Cho hình vẽ sau. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
N∈(ABC).
B.
N∈/AB.
C.
N∈/(ABC).
D.
N⊂(ABC).
Câu 6:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (CDD′C′) song song với mặt phẳng:


A.
(DCC′D′).
B.
(DBB′D′).
C.
(BB′A′A).
D.
(DAA′D′).
Câu 7:
Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AD và CD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?


A.
(ABC).
B.
(BCD).
C.
(ACD).
D.
(BAD).
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi Δ là giao tuyến chung của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
Đường thẳng Δ đi qua S và song song với AB.
B.
Đường thẳng Δ đi qua S và song song với AD.
C.
Đường thẳng Δ đi qua S và song song với SA.
D.
Đường thẳng Δ đi qua S và song song với AC.
Câu 9:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hình biểu diễn của tam giác đều là một tam giác.
B.
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.
C.
Hình biểu diễn của tam giác vuông là một tam giác.
D.
Hình biểu diễn của tam giác cân là một tam giác.
Câu 10:
Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=cosx.
B.
y=sinx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Hình chiếu song song của điểm A lên (SCD) theo phương của đường thẳng BC là:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f4]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f4]
A.
Điểm O.
B.
Điểm C.
C.
Điểm B.
D.
Điểm D.
Câu 12:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
n→+∞lim(20252026)n=0.
B.
n→+∞lim(35)n=+∞.
C.
n→+∞lim(3)n=+∞.
D.
n→+∞lim(31)n=0.
Câu 13:
Cho cấp số cộng (un) thoả mãn: {u1=−3un+1=un+4 với n≥1,n∈N. Khi đó:
a.
73 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
b.
Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là: un=4n−7.
c.
Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng (un) bằng 300.
d.
Ba số hạng đầu tiên của cấp số cộng (un) lần lượt là: −3;1;5.
Câu 14:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,CD và DD′. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:


a.
MN song song với B′C′.
b.
NP và A′D′ chéo nhau.
c.
(MNP) song song với (CA′D′).
d.
NP song song với mặt phẳng (CBB′C′).
Câu 15:
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí A để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu B cách mặt đất 3m tại góc ngắm αo (góc hợp bởi phương bắn với phương ngang). Nếu tăng thêm góc ngắm đó 30o thì vận động viên bắn trúng mục tiêu C cách mặt đất 15m (hình vẽ minh hoạ). Khi đó khoảng cách từ vận động viên đến bức tường lớn nhất bằng bao nhiêu m (làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 16:
Cho biết x→−∞lim(x2+bx+1+x)=5, tính giá trị giá trị của b.
Câu 17:
Cân nặng (đơn vị: kg) của 28 học sinh lớp 11 được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
| Cân nặng | [45;49) | [49;53) | [53;57) | [57;61) | [61;65) |
| Số học sinh | 4 | 5 | 7 | 7 | 5 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Anh Trọng có kệ sách cũ hình lăng trụ ABC.A′B′C′ và anh muốn cải tạo thành kệ sách như hình vẽ minh họa. Anh tiến hành làm như sau: nối dài AA′ một đoạn A′H, A′H=21AA′, từ H anh dựng mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (A′BC) cắt các cạnh A′B′, BB′, CC′, A′C′ lần lượt tại các điểm M, N, P, Q và từ đó cắt đi phần thừa. Diện tích của tứ giác MNPQ bằng bao nhiêu dm2, biết △A′BC là tam giác đều có cạnh bằng 7dm. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Câu 19:
Giải các phương trình lượng giác sau:
a/ sin(x+3π)=23.
b/ 3tanx−1=0.
a/ sin(x+3π)=23.
b/ 3tanx−1=0.
Câu 20:
Xét tính liên tục của hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+3x2+x−62x+11khi x=−3khi x=−3 tại x0=−3.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB là đáy lớn. M,N lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và SAD.
a/ Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (SBC).
b/ Chứng minh: MN//(SBC).
a/ Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (SBC).
b/ Chứng minh: MN//(SBC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7195 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.