HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5399
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5399
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh THPT Trần Khai Nguyên 2025-2026
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh THPT Trần Khai Nguyên 2025-2026
kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-tp-ho-chi-minh-thpt-tran-khai-nguyen-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh THPT Trần Khai Nguyên 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5399 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
B.
Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
C.
Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó.
D.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.
Câu 2:
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
A.
lim(−3,02)n.
B.
lim(−31)n.
C.
lim(2)n.
D.
lim(34)n.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
MN∥(SAC).
B.
MN∥(SBD).
C.
MN∥(SAB).
D.
MN∥(SCD).
Câu 4:
Dãy số (un) được gọi là dãy số tăng nếu với mọi số tự nhiên n≥1 thì
A.
un+1>un.
B.
un+1≥un.
C.
un+1<un.
D.
un+1=un.
Câu 5:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
1;−1;1;−1;1;…
B.
−1;−3;−5;−7;−9;…
C.
−1;2;4;8;16;…
D.
−2;4;8;−16;32.
Câu 6:
Cho dãy số −21;0;21;… là một cấp số cộng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
⎩⎨⎧u1=−21d=1
B.
{u1=1d=0
C.
⎩⎨⎧u1=−21d=21
D.
⎩⎨⎧u1=21d=1
Câu 7:
Kết quả của x→2+limx−2x−15 bằng?
A.
+∞.
B.
−215.
C.
−∞.
D.
1.
Câu 8:
Kết quả của giới hạn x→5limx−2x−5 là?
A.
−1.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 9:
Trên đường tròn lượng giác, lấy điểm M thỏa mãn AOM=3π và điểm N là điểm đối xứng với M qua O như hình vẽ. Số đo của các góc lượng giác có tia đầu OA và tia cuối ON là?


A.
3π+k2π(k∈Z).
B.
34π+kπ(k∈Z).
C.
−32π+kπ(k∈Z).
D.
−32π+k2π(k∈Z).
Câu 10:
Cho các góc lượng giác a,b thỏa mãn 0<a<2π;0<b<2π và sina=52;cosb=53. Tính cos(a+b)?
A.
−258.
B.
2512.
C.
25321−8.
D.
25521−13.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD, SA. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(SBJ)//(ADK).
B.
(KID)//(SBJ).
C.
(SBC)//(IKD).
D.
(SDJ)//(IAK).
Câu 12:
Tìm nghiệm của phương trình 1+sinx=0 trên đoạn [3π;5π].
A.
−2π.
B.
29π.
C.
3π.
D.
27π.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy (ABCD).
a.
AC là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD).
b.
Đường thẳng EF không nằm trong mặt phẳng (ABCD).
c.
SF là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), SE là giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và (SBD).
d.
Gọi G=EF∩AD. Khi đó, SG là giao tuyến của mặt phẳng (SEF) và mặt phẳng (SAD).
Câu 14:
Cho dãy số (un) với un=2(5−3n)−2025,∀n∈N∗ và (vn) là một cấp số nhân với v1=7 và v4=875.
a.
Tổng 226 số hạng đầu tiên của dãy số (un) bằng −609296.
b.
(un) là một cấp số cộng với công sai bằng −3.
c.
Số hàng thứ 6 của cấp số nhân (vn) lớn hơn 50000.
d.
Công bội của cấp số nhân (vn) là q=5.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧−2xx2−1x2−3x+2khi x≤1khi x>1 và g(x)=x2−3x+1. Xét tính Đúng - Sai của các mệnh đề sau.
a.
Hàm số g(x) gián đoạn tại điểm x0=1.
b.
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=1.
c.
Hàm số y=f(x)−g(x) không liên tục tại điểm x0=1.
d.
f(1)=21.
Câu 16:
Một rạp hát có 18 hàng ghế cho khán giả được xếp theo hình quạt. Hàng thứ nhất có 16 ghế, hàng thứ hai có 20 ghế, hàng thứ ba có 24 ghế,... cứ thế cho đến hàng cuối cùng. Trong một buổi hoà nhạc, ban tổ chức đã bán hết sạch vé và số tiền thu được chỉ từ việc bán vé là 126 triệu đồng. Hỏi giá tiền mỗi tấm vé là bao nhiêu nghìn đồng, biết rằng các tấm vé đồng giá và số vé bán ra bằng số ghế trong rạp hát.
Câu 17:
Tính n→∞lim4n3+11n2−5n−133n2−2n+1.
Câu 18:
Biết hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−4x2−16mx+1khi x>4khi x≤4 liên tục trên R khi tham số m=ba (ba là phân số tối giản). Khi đó 2a+b bằng?
Câu 19:
Mặt cắt của một cây cầu bắc qua con kênh là một phần của đồ thị hàm số y=1039sin(8x) (như hình vẽ). Biết đơn vị trên hệ trục là mét, tính khoảng cách OA giữa hai chân cầu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 20:
Cho hàm số: f(x)={5x+2x2−3khi x≥1khi x<1. Tính x→1−limf(x), x→1+limf(x), x→1limf(x).
Câu 21:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB//CD, AB=2CD. Gọi O là giao điểm của AC và BD, E là điểm trên cạnh SD thoả mãn SE=2ED.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Chứng minh OE//(SAB).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Chứng minh OE//(SAB).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh THPT Trần Khai Nguyên 2025-2026 — Mã đề: 5399 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.