HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2359
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2359
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Châu Trinh Sở GD&ĐT Đà Nẵng 2025-2026
Câu 1: Trong một buổi biểu diễn ở rạp xiếc, người nghệ sĩ có một tiết mục giữ thăng bằng và ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Châu Trinh Sở GD&ĐT Đà Nẵng 2025-2026
kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-chau-trinh-so-gddt-da-nang-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Châu Trinh Sở GD&ĐT Đà Nẵng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2359 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong một buổi biểu diễn ở rạp xiếc, người nghệ sĩ có một tiết mục giữ thăng bằng và đạp xe một bánh trên một sợi dây dài 30m, bánh xe đạp có bán kính bằng 0,2m. Hỏi khi người nghệ sĩ đi hết đoạn dây thì bán kính xe đạp quét một góc lượng giác có số đo là bao nhiêu? (giả sử người nghệ sĩ đạp xe theo chiều dương, từ sau tới trước.)
A.
150∘.
B.
130∘.
C.
150 rad.
D.
75 rad.
Câu 2:
Biết x→−∞limf(x)=−1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
x→−∞lim(x4−1)f(x)=+∞.
B.
x→−∞lim(x3+1)f(x)=−∞.
C.
x→−∞lim(x2−1)f(x)=−∞.
D.
x→−∞lim(x+1)f(x)=−∞.
Câu 3:
Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau, mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Nếu mặt phẳng (R) cắt hai mặt phẳng (P) và (Q) thì cắt theo hai giao tuyến song song với nhau.
B.
Nếu đường thẳng a chứa trong (P) thì a song song với mọi đường thẳng chứa trong (Q).
C.
Mọi đường thẳng chứa trong (P) đều song song với (Q).
D.
Nếu đường thẳng a cắt mặt phẳng (P) thì a cắt mặt phẳng (Q).
Câu 4:
Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
A.
2; 22; 222; 2222.
B.
1; −x2; x4; −x6.
C.
1; 0,2; 0,4; 0,0008.
D.
x; 2x; 3x; 4x (x=0).
Câu 5:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sin3x+sinx=sin2x.cosx.
B.
sin3x+sinx=2sin2x.sinx.
C.
sin3x+sinx=2sin2x.cosx.
D.
sin3x+sinx=−2sin2x.cosx.
Câu 6:
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kỳ 2π.
B.
Hàm số y=cosx đồng biến trên (−2π;2π).
C.
Đồ thị hàm y=cosx đối xứng qua Oy.
D.
Hàm số y=cosx có tập xác định là R.
Câu 7:
Cặp đẳng thức nào sau đây có thể đồng thời xảy ra?
A.
sinα=21 và cosα=−23.
B.
sinα=1 và cosα=1.
C.
sinα=3 và cosα=0.
D.
sinα=21 và cosα=−21.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm SA,SD. Mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây? 

A.
(SAB).
B.
(ABCD).
C.
(SBC).
D.
(SCD).
Câu 9:
Cho dãy số (un) có số hàng tổng quát un=−2025n+2026, phát biểu nào sau đây đúng về dãy số đã cho?
A.
(un) là một dãy số tăng.
B.
(un) bị chặn.
C.
(un) có công thức truy hồi là {u1=1un+1=un+2025,n≥1.
D.
(un) là một cấp số cộng giảm.
Câu 10:
Một kệ để đồ bằng gỗ có mâm tầng dưới (ABCD) và mâm tầng trên (EFGH) song song với nhau. Bác thợ mộc đo được AE=120cm, CG=150cm và muốn đóng thêm mâm tầng giữa (IJKL) song song với hai mâm tầng trên, tầng dưới và EI=20cm. Tính độ dài đoạn thẳng KC. 

A.
25cm.
B.
100cm.
C.
125cm.
D.
50cm.
Câu 11:
Các cạnh của một hình ngũ giác lập thành cấp số cộng với công sai bằng 5 cm, cạnh ngắn nhất là 14 cm. Tìm độ dài cạnh lớn nhất của ngũ giác đã cho.
A.
48 cm.
B.
34 cm.
C.
29 cm.
D.
44 cm.
Câu 12:
Cho một hình chóp có 16 cạnh, hỏi hình chóp đó có bao nhiêu mặt?
A.
7.
B.
8.
C.
10.
D.
9.
Câu 13:
Cho hàm Heaviside H(t)={01khi t<0khi t≥0 (Hàm Heaviside thường dùng để mô tả việc chuyển trạng thái tắt/ mở của dòng điện tại thời điểm t=0).
a.
limt→0−H(t)=1.
b.
limt→0+H(t)=1.
c.
H(0)=1.
d.
limt→0H(t)=1.
Câu 14:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. 

a.
Phép chiếu song song theo phương AA′ lên mặt phẳng (ABCD) biến điểm C thành C′.
b.
AC∥(BA′C′).
c.
(BA′C′)∥(ACD′).
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (BA′C′) và (B′AC) là đường thẳng song song với AD′.
Câu 15:
Trước khi tiến hành dự án xây dựng chung cư, một công ty bất động sản thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua ở mức giá nào cho một căn hộ chung cư. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:
Công ty sẽ xây dựng phân khúc căn hộ giá rẻ cho 25\% số khách hàng có nhu cầu mua ở mức giá thấp nhất, phân khúc căn hộ cao cấp cho 25\% số khách hàng có nhu cầu mua ở mức giá cao nhất, phân khúc căn hộ tầm trung hướng tới 50\% số khách hàng còn lại, theo kết quả khảo sát được. (các kết quả làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị triệu đồng)
| Mức giá (triệu đồng) /m² | [30;35) | [35;40) | [40; 45) | [45;50) | [50; 55) |
| Số khách hàng | 74 | 105 | 198 | 80 | 43 |
a.
Mức giá được nhiều khách hàng quan tâm nhất là từ 40 đến dưới 45 triệu đồng / m².
b.
Giá cao nhất của phân khúc căn hộ giá rẻ là 37,3 triệu đồng/m².
c.
Giá thấp nhất của phân khúc căn hộ cao cấp không dưới mức 44,9 triệu đồng/m².
d.
Độ chênh lệch giá cao nhất và giá thấp nhất dành cho phân khúc căn hộ tầm trung là một số thuộc đoạn [7; 8] (đơn vị: triệu đồng).
Câu 16:
Rút gọn biểu thức A=sin(15π−α)+2sin(α−26π), kết quả là A=msinα, với m∈R. Tìm giá trị của m.
Câu 17:
Theo tổng cục Thống kê, đến tháng 12 năm 2020, dân số Việt Nam ước tính là 97 triệu người. Nếu tỉ lệ tăng trưởng dân số trung bình hằng năm là 1,33\% thì dân số nước ta vào tháng 12 năm 2025 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, M là trung điểm của cạnh BC. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua A,M và song song với SD, (α) cắt SB tại N. Tính tỉ số BNSN.
Câu 19:
(0,5 điểm) Tính giới hạn x→2limx−24x+1−3
Câu 20:
(0,5 điểm) Một bệnh nhân hằng ngày phải uống một viên thuốc 81 mg. Sau ngày đầu, trước mỗi lần uống, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn 5\%.
a/ Tính lượng thuốc có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc ngày thứ 3 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của đơn vị mg).
b/ Ước tính lượng thuốc trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong một thời gian rất dài (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của đơn vị mg).
a/ Tính lượng thuốc có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc ngày thứ 3 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của đơn vị mg).
b/ Ước tính lượng thuốc trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong một thời gian rất dài (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của đơn vị mg).
Câu 21:
(0,5 điểm) Cổng vào của một khu vui chơi có hình dạng như hình vẽ. Nếu đặt chiếc cổng trong hệ trục tọa độ Oxy, nó là một phần của đồ thị hàm số y=3sin(3x)+3, đơn vị trên mỗi trục là mét. Gọi A,B là hai điểm nằm trên cổng và C,D là hai điểm nằm trên mặt nền đất của cổng sao cho ABCD là hình chữ nhật. Người ta muốn lắp một cửa tự động vào hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích của cái cửa cần lắp biết chiều cao của cửa là AD=3 mét (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của đơn vị mét). 

Câu 22:
(1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thap (AB//CD). Gọi I,J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD,BC và E là điểm thuộc đoạn SA sao cho SE=2EA.
a/ Tìm giao điểm K của đường thẳng AD và mặt phẳng (SBC). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IJE) và (SAB).
b/ Gọi F là giao điểm của SB với mp(IJE). Khi tứ giác IJFE là bình hành, tính tỉ số diện tích của hai tam giác KCD và KBA.
a/ Tìm giao điểm K của đường thẳng AD và mặt phẳng (SBC). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IJE) và (SAB).
b/ Gọi F là giao điểm của SB với mp(IJE). Khi tứ giác IJFE là bình hành, tính tỉ số diện tích của hai tam giác KCD và KBA.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Châu Trinh Sở GD&ĐT Đà Nẵng 2025-2026 — Mã đề: 2359 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.