HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1134
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1134
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Hòa Vang 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Hòa Vang 2025-2026
kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-tp-da-nang-thpt-hoa-vang-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Hòa Vang 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1134 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;2).
B.
(0;2).
C.
(−4;0).
D.
(0;4).
Câu 2:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu là ΔQ và được tính bằng công thức nào trong các công thức sau?
A.
Q3−Q2.
B.
Q3−Q1.
C.
Q1−Q2.
D.
Q2−Q3.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=−j+2k. Tọa độ của vectơ a là
A.
(0;−1;2).
B.
(1;−1;2).
C.
(−1;0;2).
D.
(2;−1;1).
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;2] bằng


A.
0.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm E(1;2;3) và F(5;6;7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng FE là
A.
(2;2;2).
B.
(9;10;11).
C.
(−2;−2;−2).
D.
(3;4;5).
Câu 6:
Cho ba điểm A,B,C trong không gian. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
BC+CA=AB.
B.
BC+BA=AC.
C.
CB+CA=AB.
D.
BC+CA=BA.
Câu 7:
Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Tổng của ba vectơ AB+AD+AA′ bằng
A.
BA′.
B.
BC′.
C.
AC′.
D.
CA′.
Câu 8:
Đồ thị hàm số y=x−1−x+2 là đường cong nào trong các đường cong sau?
A.
B.
C.
D.
A.

B.

C.

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 9:
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của các học sinh trong lớp 12A được cho trong bảng sau:
Khoảng biến thiên R cho mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Thời gian (phút) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) |
| Số học sinh | 10 | 14 | 17 | 2 | 1 |
Khoảng biến thiên R cho mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
20.
B.
16.
C.
15.
D.
25.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(−1;1;0) và N(−2;−1;3). Tọa độ vectơ MN là
A.
(−3;0;3).
B.
(−1;2;3).
C.
(−1;−2;3).
D.
(1;2;−3).
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (như hình vẽ). Hai vectơ ngược hướng là


A.
OB và OC.
B.
DA và BC.
C.
DC và AB.
D.
OA và OS.
Câu 12:
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x3−3x2+x−1 là
A.
(1;0).
B.
(1;−2).
C.
(0;−1).
D.
(−1;0).
Câu 13:
Tuổi thọ của một số linh kiện điện tử được sản xuất bởi một phân xưởng trong nhà máy được cho trong bảng sau:
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là n=36.
b) Nhóm [28;36) là nhóm chứa số trung vị của mẫu số liệu.
c) Số trung bình x của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc vào nhóm [36;44).
d) Giá trị đại diện của nhóm thứ 3 là x3=28.
| Tuổi thọ (tháng) | [12;20) | [20;28) | [28;36) | [36;44) | [44;52) |
| Số linh kiện (mi) | 4 | 6 | 12 | 8 | 6 |
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là n=36.
b) Nhóm [28;36) là nhóm chứa số trung vị của mẫu số liệu.
c) Số trung bình x của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc vào nhóm [36;44).
d) Giá trị đại diện của nhóm thứ 3 là x3=28.
a.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là n=36.
b.
Nhóm [28;36) là nhóm chứa số trung vị của mẫu số liệu.
c.
Số trung bình x của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc vào nhóm [36;44).
d.
Giá trị đại diện của nhóm thứ 3 là x3=28.
Câu 14:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có độ dài cạnh bằng 2 cm.

a) AC.CD=4.
b) AD.BB′=0.
c) AB+AC=AD.
d) AB+AD+AA′=AC′.

a) AC.CD=4.
b) AD.BB′=0.
c) AB+AC=AD.
d) AB+AD+AA′=AC′.
a.
AC.CD=4.
b.
AD.BB′=0.
c.
AB+AC=AD.
d.
AB+AD+AA′=AC′.
Câu 15:
Trong không gian, cho hai vectơ AB=(−2;3;−4) và DA=(0;−1;2). Tính bình phương độ dài đường chéo AC của hình bình hành ABCD.
Câu 16:
Đồ thị hàm số y=f(x)=x+2026x2−2024x−2025 cắt trục hoành tại hai điểm M và N. Tính MN.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ u=(−3;4;−5). Giá trị của 2(u)2 bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Bảng bên dưới biểu thị kết quả điều tra thời gian sử dụng mạng xã hội hàng ngày của một số nhân viên văn phòng trong một công ty.
Kết quả này cho biết thời gian sử dụng mạng xã hội hằng ngày của các nhân viên được điều tra chênh lệch nhau nhiều nhất là bao nhiêu phút?
| Thời gian (phút) | [90;120) | [120;150) | [150;180) | [180;210) | [210;240) |
| Số người | 2 | 6 | 10 | 7 | 3 |
Kết quả này cho biết thời gian sử dụng mạng xã hội hằng ngày của các nhân viên được điều tra chênh lệch nhau nhiều nhất là bao nhiêu phút?
Câu 19:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=xlnx trên đoạn [1;4].
Câu 20:
Một nhóm kỹ sư trẻ khởi nghiệp bằng việc sản xuất và kinh doanh đèn học thông minh. Qua nghiên cứu thị trường và quy trình sản xuất, nhóm thu được các thông tin sau:

- Về tiêu thụ:
- Nếu giá bán là 3 triệu đồng cho mỗi chiếc đèn thì không có sản phẩm nào được bán ra.
- Mỗi khi giảm giá bán 50 nghìn đồng cho mỗi chiếc đèn thì số lượng sản phẩm bán ra tăng thêm 1 chiếc.
- Về chi phí sản xuất:
- Chi phí cố định (thuê xưởng, máy móc, …) là 10 triệu đồng.
- Chi phí nguyên vật liệu là 600 nghìn đồng cho mỗi chiếc đèn.
- Chi phí vận hành dây chuyền sản xuất phụ thuộc vào số lượng đèn được sản xuất: Chiếc đèn đầu tiên có chi phí vận hành là 10 nghìn đồng, kể từ chiếc thứ hai, chi phí vận hành của mỗi chiếc tăng thêm 20 nghìn đồng so với chiếc ngay trước đó. Biết rằng giá bán của mỗi chiếc đèn không được thấp hơn 2,1 triệu đồng.
a) Lập biểu thức giá bán theo số lượng đèn bán ra.
b) Xác định giá bán mỗi chiếc đèn (triệu đồng) để lợi nhuận đạt được là lớn nhất.

- Về tiêu thụ:
- Nếu giá bán là 3 triệu đồng cho mỗi chiếc đèn thì không có sản phẩm nào được bán ra.
- Mỗi khi giảm giá bán 50 nghìn đồng cho mỗi chiếc đèn thì số lượng sản phẩm bán ra tăng thêm 1 chiếc.
- Về chi phí sản xuất:
- Chi phí cố định (thuê xưởng, máy móc, …) là 10 triệu đồng.
- Chi phí nguyên vật liệu là 600 nghìn đồng cho mỗi chiếc đèn.
- Chi phí vận hành dây chuyền sản xuất phụ thuộc vào số lượng đèn được sản xuất: Chiếc đèn đầu tiên có chi phí vận hành là 10 nghìn đồng, kể từ chiếc thứ hai, chi phí vận hành của mỗi chiếc tăng thêm 20 nghìn đồng so với chiếc ngay trước đó. Biết rằng giá bán của mỗi chiếc đèn không được thấp hơn 2,1 triệu đồng.
a) Lập biểu thức giá bán theo số lượng đèn bán ra.
b) Xác định giá bán mỗi chiếc đèn (triệu đồng) để lợi nhuận đạt được là lớn nhất.
Câu 21:
Trong một hệ thống giám sát không gian, người ta thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz với gốc tọa độ được đặt tại một trạm quan sát trên mặt đất, đơn vị đo các trục là kilômét (Xem hình dưới). Một vệ tinh do thám đang di chuyển với vận tốc và hướng không đổi trên quỹ đạo thẳng. Tại thời điểm t0, radar xác định vệ tinh đang ở vị trí A. Sau 20 phút di chuyển liên tục, vệ tinh đến vị trí B. Nếu vệ tinh tiếp tục duy trì vận tốc và hướng bay đó thêm 10 phút nữa, nó sẽ đạt đến vị trí C. Tính khoảng cách từ trạm quan sát O đến vệ tinh tại vị trí B (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của kilômét).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Hòa Vang 2025-2026 — Mã đề: 1134 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.