HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5891
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5891
Kiểm Tra Tập Trung Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên [-1;5] và có đồ thị trên đoạn [-1;5] như hình vẽ bên dư...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kiểm Tra Tập Trung Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 2025-2026
kiem-tra-tap-trung-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-thpt-nguyen-chi-thanh-tphcm-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Kiểm Tra Tập Trung Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5891 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−1;5] và có đồ thị trên đoạn [−1;5] như hình vẽ bên dưới. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;5] bằng


A.
4 .
B.
1 .
C.
2 .
D.
−1.
Câu 2:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+x9 trên [2;4].
A.
[2;4]miny=6.
B.
[2;4]miny=−6.
C.
[2;4]miny=425.
D.
[2;4]miny=213.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;1;2), N(4;2;1), tọa độ điểm P thuộc trục Oz sao cho M;N;P thẳng hàng là
A.
P(0;3;0).
B.
P(0;0;3).
C.
P(0;0;−3).
D.
P(3;0;0).
Câu 4:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng:
| Thời gian | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5] |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng:
A.
18,1.
B.
20 .
C.
15,25.
D.
21.
Câu 5:
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
y=x−2x2−x+1.
B.
y=x−2x−1.
C.
y=x+2x−1.
D.
y=x−2x2−x−3.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | 0 | 2 | +∞ | |||
| y′ | − | 0 | + | 0 | − | ||
| y | +∞ | 5 | |||||
| 1 | −∞ | ||||||
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(3;2024).
C.
(−∞;2).
D.
(0;+∞).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−2;3;1), B(5;6;2) và I là trung điểm AB. Tọa độ điểm I là
A.
I(1;3;1)
B.
I(27;23;21)
C.
I(23;29;23)
D.
I(2−7;2−3;2−1)
Câu 8:
Thời gian chạy tập luyện cự li 100m của một vận động viên được cho trong bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Thời gian ( giây) | [10;10,4) | [10,4;10,8) | [10,8;11,2) | [11,2;11,6) | [11,6;12,0) |
| Số lần chạy | 3 | 8 | 6 | 2 | 1 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
0,182.
B.
0,164.
C.
0,168.
D.
0,169.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu?


A.
−1.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 10:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Chọn đẳng thức vecto đúng:
A.
AC′=AC+AB+AD.
B.
DB′=DA+DD′+DC.
C.
DB=DA+DD′+DC.
D.
AC′=AB+AB′+AD.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu tiệm cận?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu tiệm cận?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 12:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới đây
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f3]
Khẳng định nào sau đây là đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f3]
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a<0;b>0;c>0;d<0.
B.
a>0;b>0;c>0;d>0.
C.
a>0;b>0;c<0;d<0.
D.
a>0;b<0;c<0;d<0.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=2x+1x2+3x+2 có đồ thị (C).
a.
Đồ thị (C) của hàm số y=f(x) được vẽ như sau:


b.
Đồ thị (C) và đường thẳng y=−x−2 tại hai điểm A, B và AB=342
c.
Tiệm cận xiên của đồ thị (C) là đường thẳng 2x−4y+5=0
d.
Tiệm cận đứng của đồ thị (C) là đường thẳng x=21
Câu 14:
Nhân dịp khám sức khỏe học sinh đầu năm, người ta đo chiều cao của các học sinh (đơn vị: cm) của hai lớp 12A và 12B được cho như sau:
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh lớp 12A | 4 | 5 | 12 | 16 | 3 |
| Số học sinh lớp 12B | 2 | 2 | 13 | 18 | 5 |
a.
Độ lệch chuẩn chiều cao của các học sinh lớp 12A nhỏ hơn lớp 12B.
b.
Có không quá 25\% tổng số học sinh của hai lớp 12A và 12B có chiều cao từ 167cm trở lên
c.
Chiều cao trung bình của học sinh lớp 12A là 163,625 cm.
d.
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của học sinh lớp 12B (làm tròn đến hàng phần chục) là M0=166,4cm.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(3;−2;1), B(1;3;−1) và C(0;2;5). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a.
Điểm N thuộc trục tung sao cho NA2+2NB2−5NC2 đạt giá trị lớn nhất thì N có tọa độ là N(0;3;0)
b.
Điểm M thuộc trục hoành sao cho tam giác ABM vuông tại A thì điểm M có hoành độ lớn hơn 6.
c.
AB.AC=18.
d.
Tứ giác ABCD là hình bình hành thì D(2;−3;3).
Câu 16:
Cho hàm số y=x3−3x+1. Khi đó:
a.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên [0;2] là 3.
b.
Gọi A,B lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Khi đó, diện tích tam giác ABC là 12 với C(−1;2).
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1).
d.
Giả sử hàm số đã cho có hai điểm cực trị là x1;x2. Khi đó giá trị x1.x2=−1.
Câu 17:
Độ cao (tính bằng mét) của tàu lượn siêu tốc so với mặt đất sau t(giây) (0≤t≤20) từ lúc bắt đầu được cho bởi công thức h(t)=−2554t3+8549t2−1798t+20. Trong khoảng thời gian (a;b) tàu lượn đi lên. Tính a+2b.
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD⋅A′B′C′D′ có cạnh bằng 20 cm. Hai chú kiến vàng và đen xuất phát cùng một lúc tại các vị trí A và D, kiến vàng đi từ A đến D′ với vận tốc 2cm/s và kiến đen đi từ D đến B với vận tốc 3cm/s. Hỏi khoảng cách ngắn giữa hai chú kiến là bao nhiêu cm. Viết kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Câu 19:
Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm O trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm A, B, C trên đèn tròn sao cho các lực căng F1,F2,F3 lần lượt trên mỗi dây OA, OB, OC đối một vuông góc với nhau và ∣F1∣=∣F2∣=∣F3∣=15 (N). Trọng lượng của chiếc đèn tròn bằng bao nhiêu (N)? Làm tròn đến hàng đơn vị.


Câu 20:
Để thiết kế một bể cá hình hộp chữ nhật, không có nắp, có độ dài một cạnh ở đáy bằng 80cm, thể tích 16000cm3, người thợ dùng loại kính để sử dụng mặt bên có giá thành 80000 đồng/m2 và loại kính để làm mặt đáy có giá thành 100000 đồng/m2. Chi phí thấp nhất để hoàn thành bể cá là bao nhiêu nghìn đồng? (kết quả được làm tròn đến hàng nghìn).
Câu 21:
Cho hàm số y=x−1x2−3x−3 có đồ thị (C). Tiệm cận xiên của đồ thị của đồ thị (C) cắt 2 trục tọa độ Ox, Oy tại 2 điểm A, B. Chu vi tam giác OAB bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho trước (đơn vị đo là kilômét), ra đa phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(800;500;7) đến điểm B(940;550;9) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo là C(x;y;z). Tính x+y+z.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kiểm Tra Tập Trung Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 2025-2026 — Mã đề: 5891 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.