HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3084
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3084
Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Cho tập hợp A = \ x R x 5\ . Viết lại tập hợp A là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
ky-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-1-toan-10-thpt-marie-curie-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3084 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tập hợp A={x∈R∣x≤5}. Viết lại tập hợp A là
A.
(5;+∞).
B.
[5;+∞).
C.
(−∞;5].
D.
(−∞;5).
Câu 2:
Cho mệnh đề "∀x∈R,x2+1>0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là
A.
∃x∈R,x2+1<0.
B.
∀x∈R,x2+1≤0.
C.
∃x∈R,x2+1≤0.
D.
∃x∈R,x2+1>0.
Câu 3:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
OB=OD.
B.
OA=OC.
C.
AD=BC.
D.
AB=CD.
Câu 4:
Cho bảng tần số về tiền thưởng (triệu đồng) của một số nhân viên trong một công ty.
Mốt của bảng tần số đã cho là bao nhiêu triệu đồng?
| Số tiền thưởng | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tần số | 5 | 15 | 10 | 6 | 7 |
Mốt của bảng tần số đã cho là bao nhiêu triệu đồng?
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Câu 5:
Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinα<0.
B.
cotα>0.
C.
tanα<0.
D.
cosα>0.
Câu 6:
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+y2≤7.
B.
x−y>0.
C.
x+2≥0.
D.
2x+3y>0.
Câu 7:
Tìm tập xác định D của hàm số y=x−3x−1
A.
D=R∖{1}.
B.
D=R∖{1;3}.
C.
D=R.
D.
D=R∖{3}.
Câu 8:
Một nghiệm của hệ bất phương trình {x−y≥32x+y<4 là
A.
(3;−2).
B.
(1;−3).
C.
(4;1).
D.
(−2;1).
Câu 9:
Trong tam giác ABC với BC=a,AC=b,AB=c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
sinAa=2R.
B.
sinA=2Ra.
C.
sinAa=sinBb.
D.
bsinB=2R.
Câu 10:
Cho số điểm thi môn Toán của 7 học sinh như sau
9 10 4 8 7 2 6
Trung vị của mẫu số liệu trên là
9 10 4 8 7 2 6
Trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
9.
B.
7.
C.
6.
D.
8.
Câu 11:
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x2+x−3?
A.
(0;−3).
B.
(−1;0).
C.
(3;−7).
D.
(−2;1).
Câu 12:
Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
AB+BC=AC.
B.
CA=BA−BC.
C.
BC=AC+BA.
D.
AB=AC−CB.
Câu 13:
Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau ⎩⎨⎧x≥−2y≥1x+2y≤4(1)(2)(3)
a.
Hệ bất phương trình này có vô số nghiệm.
b.
(0;2) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên.
c.
Đường thẳng bờ của bất phương trình (3) đi qua điểm A(1;2).
d.
(2;1) không là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Câu 14:
Một quả bóng được ném lên trên theo phương thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc ban đầu 17,64 m/s. Khi bỏ qua sức cản của không khí, độ cao của quả bóng so với mặt đất (tính bằng mét) theo thời gian t có thể mô tả bởi công thức h(t)=−4,9t2+17,64t.
a.
Độ cao lớn nhất của quả bóng là 15,876 m.
b.
Sau 1 giây, quả bóng đạt độ cao 12,47 m.
c.
Sau 2 giây, quả bóng đạt độ cao lớn nhất.
d.
Sau 3,5 giây thì quả bóng chạm đất.
Câu 15:
Cho hình chữ nhật ABCD tâm O có AB=4,AD=3. Gọi M là trung điểm của AB (tham khảo hình vẽ).


a.
CM=21BA−BC.
b.
AB+AD=7.
c.
OA=OB=OC=OD.
d.
BC⋅BA=0.
Câu 16:
Thống kê số bao xi măng được bán ra tại một cửa hàng vật liệu xây dựng trong 24 ngày cho kết quả như sau:
| 72 | 89 | 88 | 73 | 63 | 265 | 69 | 65 |
| 94 | 80 | 81 | 98 | 66 | 71 | 84 | 73 |
| 93 | 59 | 60 | 61 | 83 | 72 | 85 | 66 |
a.
Số trung bình và số trung vị lệch nhau 10,75 .
b.
Số trung vị là 72.
c.
Mỗi ngày cửa hàng bán trung bình 84 bao ( làm tròn đến hàng đơn vị).
d.
Có 4 ngày cửa hàng đó bán được trên 90 bao xi măng.
Câu 17:
Một công ty bán ra thị trường x ( đơn vị: nghìn) sản phẩm với giá mỗi sản phẩm là T(x)=−200x+560 (triệu đồng). Công ty phải ra bao nhiêu sản phẩm ( đơn vị : nghìn) để đạt được doanh thu lớn nhất ?
Câu 18:
Cho tam giác ABC có AB=5,AC=6 , BAC=60∘ . Tính AB.CA .
Câu 19:
Anh Hải có một mảnh đất hình chữ nhật như hình dưới. Anh Hải muốn rào một phần để trồng rau có dạng hình tứ giác ABCD với độ dài các cạnh là AB=15m;BC=17m; CD=12m và DA=20m . Hãy tính diện tích phần mảnh đất trồng rau của anh Hải ? (đơn vị: mét vuông)


Câu 20:
Cho hàm số y=f(x)={x2−15khi x≥0khi x<0 . Tính giá trị của biểu thức T=f(−2)+f(3) .
Câu 21:
Một bãi đậu xe ban đêm có diện tích đậu xe là 450m2 (không tính lối đi cho xe ra vào). Cho biết xe du lịch cần diện tích 3m2 / chiếc và phải trả phí 40 nghìn đồng, xe tải cần diện tích 5m2 / chiếc và phải trả phí 50 nghìn đồng. Nhân viên quản lý không thể phục vụ quá 120 xe một đêm. Chủ bãi xe có thể có doanh thu cao nhất là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 22:
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC=213 và AC=6 . Tính 2AB+AC .
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 3084 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.