HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9399
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9399
Ký Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đồng Tháp THPT Cao Lãnh
Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A 1B 1C 1D 1. Chọn đẳng thức sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Ký Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đồng Tháp THPT Cao Lãnh
ky-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-dong-thap-thpt-cao-lanh-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Ký Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đồng Tháp THPT Cao Lãnh Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9399 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. Chọn đẳng thức sai?


A.
BB1+DD1=0.
B.
BC+BA=BD.
C.
AB+AD+AA1=AC1.
D.
BC=A1D1.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz cho các vectơ a=(a1;a2;a3) và b=(b1;b2;b3) và số thực k. Chọn khẳng định sai?
A.
a+b=(a1+b1;a2+b2;a3+b3).
B.
∣a∣=a12+a22+a32.
C.
kb=(kb1;kb2;kb3).
D.
a.b=(a1b1;a2b2;a3b3).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{−2} và có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
(−∞;−2)maxf(x)=−2.
B.
(−∞;−2)minf(x)=2.
C.
(−∞;−2)maxf(x)=−3.
D.
(−∞;−2)minf(x)=−2.
Câu 4:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2x+3 trên đoạn [−2;3] là
A.
30.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 5:
Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh bằng a. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho điểm B trùng với gốc tọa độ O, điểm A thuộc tia Ox, điểm C thuộc tia Oy, điểm B1 thuộc tia Oz. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
A1(a;a;a).
B.
D(a;a;0).
C.
C(a;a;0).
D.
C1(a;a;a).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho a=5i−j−2k. Tọa độ của vecto a là
A.
a=(5;1;−2).
B.
a=(5;−1;2).
C.
a=(5;1;2).
D.
a=(5;−1;−2).
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;1).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;3).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{−2} và có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
f(x)=x−22.
B.
f(x)=x+22.
C.
f(x)=x−2x2+4x+5.
D.
f(x)=x+2x2+4x+5.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
[2;5]minf(x)=4.
B.
[2;5]maxf(x)=4.
C.
[2;5]maxf(x)=3.
D.
[2;5]minf(x)=3.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Đồ thị hàm số y=f(x) không có đường tiệm cận.
B.
Đồ thị hàm số y=f(x) chỉ có đường tiệm cận đứng.
C.
Đồ thị hàm số y=f(x) chỉ có đường tiệm cận ngang.
D.
Đồ thị hàm số y=f(x) có hai đường tiệm cận.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có f′(x)=x2+1,∀x∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=f(x) có hai cực trị.
B.
Hàm số y=f(x) có một cực trị.
C.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên R.
D.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên R.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3).
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(5;0;−7),B(1;−2;−1),C(6;−5;−2). Xét tính đúng - sai của các khẳng định sau
a.
BC+AB=51.
b.
Hình chiếu vuông góc của điểm M(5;10;−7) trên mặt phẳng Oxy là điểm A.
c.
Ba điểm A,B,C nằm trên cùng một đường thẳng.
d.
AB=(6;−2;−8).
Câu 14:
Bảng sau thống kê lại kết quả điều tra về điểm trung bình năm học 2024-2025 của một số học sinh hai trường A và B
Xét tính đúng - sai của các khẳng định sau (các kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
| Số học sinh trường A | 40 | 20 | 30 | 40 | 20 |
| Số học sinh trường B | 20 | 50 | 40 | 30 | 10 |
Xét tính đúng - sai của các khẳng định sau (các kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
a.
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của mỗi mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh trường B có điểm đồng đều hơn.
b.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm của học sinh trường A là 1,33.
c.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm của học sinh trường B là 1,65.
d.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn của mỗi mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh trường B có điểm đồng đều hơn.
Câu 15:
Nhóm nghiên cứu về đánh giá của một bộ phim đã tiến hành đưa phiếu điều tra ý kiến đánh giá cho những khán giả đến rạp A xem phim. Mỗi khán giả cho điểm theo một số tiêu chí nêu trong phiếu điều tra và sau đó lấy tổng số điểm của từng phiếu (thang điểm 100). Bảng dưới đây trình bày kết quả điều tra về điểm số của một số khán giả ở rạp A đã chấm
Xét tính đúng - sai của các khẳng định sau (các kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm):
| Điểm | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) |
| Số người | 33 | 35 | 19 | 25 | 28 | 27 |
Xét tính đúng - sai của các khẳng định sau (các kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm):
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 70.
b.
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm [30;40).
c.
Phương sai của mẫu số liệu là 316,10.
d.
Giá trị đại diện của nhóm [30;40) là 35.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{2} và có đồ thị như hình dưới đây.

Xét tính đúng - sai của các khẳng định sau

Xét tính đúng - sai của các khẳng định sau
a.
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
b.
Hình trên là đồ thị của hàm số y=f(x)=x−2x2−x−1.
c.
Đường thẳng y=3 không cắt đồ thị hàm số y=f(x).
d.
Điểm A(2;3) thuộc đồ thị hàm số.
Câu 17:
Một chất điểm chuyển động lên, xuống theo phương thẳng đứng. Độ cao h của chất điểm tại thời điểm t (giây) được cho bởi công thức h(t)=t3−6t2+9t+1 với 0≤t≤8. Hãy cho biết chất điểm chuyển động xuống trong khoảng thời gian bao nhiêu giây?
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 7. Chọn hệ trục Oxyz có gốc tọa độ O trùng với điểm A; các điểm B,D,A′ lần lượt nằm trên các tia Ox,Oy,Oz. Gọi F là trung điểm của cạnh AC′. Tung độ của vectơ FD bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Bác An có một sợi dây kim loại dài 60 dm và Bác An cắt sợi dây này thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất được uốn thành một hình vuông và đoạn thứ hai được uốn thành một hình tròn. Hỏi khi tổng diện tích của hình vuông và hình tròn được tạo ra nhỏ nhất thì chiều dài đoạn dây uốn thành hình vuông bằng bao nhiêu dm (làm tròn đến hàng phần chục)?


Câu 20:
Một vật có khối lượng m(kg) thì lực hấp dẫn P của Trái Đất tác dụng lên vật được xác định theo công thức P=mg, trong đó g là gia tốc rơi tự do có độ lớn g=9,8 m/s2. Tính độ lớn của lực hấp dẫn P của Trái Đất tác dụng lên một chai nước tinh khiết 1,5 lít.
Câu 21:
Bạn Phúc An tham dự giải đi bộ trực tuyến. Quãng đường bạn Phúc An đi được biểu diễn bằng hàm số s(t)=at3+bt2+ct+d (với a=0) có đồ thị như hình bên. (trong đó t là thời gian tính bằng giờ, s là quãng đường tính bằng km).

Khi đó, vận tốc tối đa của bạn Phúc An đạt được là bao nhiêu?

Khi đó, vận tốc tối đa của bạn Phúc An đạt được là bao nhiêu?
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(−2;3;−5) và trung điểm của BC là điểm I(1;3;1). Gọi G(a;b;c) là trọng tâm của tam giác ABC. Tính giá trị biểu thức P=a+b+c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Ký Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đồng Tháp THPT Cao Lãnh — Mã đề: 9399 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.