HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8564
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8564
Kỳ Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Phan Viết Thông Sở GD&ĐT Đồng Tháp 2025-2026
Câu 1: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là A. Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kỳ Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Phan Viết Thông Sở GD&ĐT Đồng Tháp 2025-2026
ky-kiem-tra-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-phan-viet-thong-so-gddt-dong-thap-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Kỳ Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Phan Viết Thông Sở GD&ĐT Đồng Tháp 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8564 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là A. Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác AM có số đo 450. Gọi N là điểm đối xứng với M qua trục Ox, số đo cung lượng giác AN bằng
A.
−450+k1800,k∈Z.
B.
1350+k3600,k∈Z.
C.
1350+k1800,k∈Z.
D.
−450+k3600,k∈Z.
Câu 2:
Điểm cuối của góc lượng giác α ở góc phần tư thứ mấy nếu sin2α=sinα.
A.
Thứ III.
B.
Thứ I hoặc III.
C.
Thứ I hoặc II.
D.
Thứ III hoặc IV.
Câu 3:
Biểu thức sinxcosy+cosxsiny bằng
A.
cos(x−y).
B.
cos(x+y).
C.
sin(x−y).
D.
sin(y+x).
Câu 4:
Chọn phương án ĐÚNG?
A.
Hàm số y=sinx là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì π
B.
Hàm số y=sinx là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì 2π
C.
Hàm số y=cosx là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2π
D.
Hàm số y=tanx là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì π
Câu 5:
Cho hàm số y=sinx có đồ thị như hình vẽ

Dựa vào đồ thị hãy cho biết có bao nhiêu giá trị x∈[−π;25π] sao cho sinx=1?

Dựa vào đồ thị hãy cho biết có bao nhiêu giá trị x∈[−π;25π] sao cho sinx=1?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5
Câu 6:
Xét tính tăng giảm của dãy số (un) biết un=1−3n?
A.
Dãy số không tăng, không giảm.
B.
Dãy số tăng.
C.
Dãy số giảm.
D.
Dãy số vừa tăng, vừa giảm.
Câu 7:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
1;2;4;6;8 .
B.
1;0;−1;−3;−4 .
C.
1;21;0;−21;−1 .
D.
1;−1;−3;−4 .
Câu 8:
Trong các số sau, dãy số nào là một cấp số nhân ?
A.
1;2;4;6;8.
B.
0,3,9,27,81.
C.
1,−2,−4,−8,−16.
D.
1;2;4;8;16.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD, M là trung điểm SD như hình vẽ. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:


A.
AM⊂(SAD) .
B.
CM⊂(SCD) .
C.
BM⊂(SBD).
D.
BM⊂(SBC) .
Câu 10:
Trong các hình sau có bao nhiêu hình tứ diện.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
2 .
B.
4 .
C.
1 .
D.
3 .
Câu 11:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Trong không gian:
A.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không đồng phẳng.
C.
Hai đường thẳng không song song, không cắt nhau thì chéo nhau.
D.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 12:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, có đáy là hình bình hành. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SB và BD. Khẳng định nào sau đây sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f3]
A.
MN∥(SDA).
B.
MN∥(SDC).
C.
MN∥SD.
D.
MN∥(SBD).
Câu 13:
Câu 1. Thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d):
a) Cho góc α thỏa mãn 0<α<2π. Khi đó sinα<0.
b) Cho cotα=3. Khi đó tan(α+4π)=2
c) Đồ thị của hàm số y=cosx là

d) Phương trình cosx=23 có nghiệm là x=3π+k2πx=32π+k2π(k∈Z)
a) Cho góc α thỏa mãn 0<α<2π. Khi đó sinα<0.
b) Cho cotα=3. Khi đó tan(α+4π)=2
c) Đồ thị của hàm số y=cosx là

d) Phương trình cosx=23 có nghiệm là x=3π+k2πx=32π+k2π(k∈Z)
a.
Cho góc α thỏa mãn 0<α<2π. Khi đó sinα<0.
b.
Cho cotα=3. Khi đó tan(α+4π)=2
c.
Đồ thị của hàm số y=cosx là


d.
Phương trình cosx=23 có nghiệm là x=3π+k2πx=32π+k2π(k∈Z)
Câu 14:
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Hai điểm E và F lần lượt là trung điểm của SB và SD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) EF⊂(SBD)
b) EF cắt SA
c) Giao tuyến (AEF) và (ABCD) là đường thẳng d đi qua A và song song EF
d) EF song song mặt phẳng (ABCD)
a) EF⊂(SBD)
b) EF cắt SA
c) Giao tuyến (AEF) và (ABCD) là đường thẳng d đi qua A và song song EF
d) EF song song mặt phẳng (ABCD)
a.
EF⊂(SBD)
b.
EF cắt SA
c.
Giao tuyến (AEF) và (ABCD) là đường thẳng d đi qua A và song song EF
d.
EF song song mặt phẳng (ABCD)
Câu 15:
Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4sin(2x+3π)+1. Tính M+m
Câu 16:
Phương trình cosx=23 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;2π)?
Câu 17:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=5, công sai d=21. Số hạng thứ 10 của cấp số cộng là bao nhiêu?
Câu 18:
Cho cấp số nhân (un) biết u1+u4=3; u2+u5=9. Tổng mười số hạng đầu tiên của cấp số nhân là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 19:
Câu 1. (1,0 điểm) Giải phương trình lượng giác cơ bản: sin(2x−5π)=21
Câu 20:
Câu 2. (1,0 điểm) Người ta trồng 5050 cây trong một khu vườn hình tam giác theo cách sau: Hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, và cứ như thế mỗi hàng sau sẽ có nhiều hơn hàng ngay trước đó 1 cây. Hỏi tổng số hàng cây trong khu vườn bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Câu 3 (1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, M trên AD sao cho AM=2MD. Chứng minh MG song song mặt phẳng (BCD)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Phan Viết Thông Sở GD&ĐT Đồng Tháp 2025-2026 — Mã đề: 8564 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.