HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8655
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8655
Kỳ Kiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Toán Học 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình, Hà Nội - Lần 1
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau x - 1 2 3 4 + y' - 0 + 0 + 0 - 0 ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Kỳ Kiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Toán Học 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình, Hà Nội - Lần 1
ky-kiem-tra-khao-sat-lop-12-toan-hoc-2025-2026-thpt-nguyen-trai-ba-dinh-ha-noi-lan-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Kỳ Kiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Toán Học 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình, Hà Nội - Lần 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8655 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | 1 | 2 | 3 | 4 | +∞ | |||||
| y′ | − | 0 | + | 0 | + | 0 | − | 0 | + |
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;2)
B.
(3;4)
C.
(4;+∞)
D.
(1;3)
Câu 2:
Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 3 thì có phương sai bằng
A.
s2=6
B.
s2=3
C.
s2=9
D.
s2=3
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −3 | −2 | 3 | 5 | +∞ | |||||
| y′ | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − |
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3
B.
4
C.
2
D.
5
Câu 4:
Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
y=x3+2x+1
B.
y=x3−2x+1
C.
y=−x3+2x+1
D.
y=x3−2x2+1
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a=(2;3;3), b=(0;−2;−1), c=(1;−2;1). Khi đó tọa độ của vectơ u=2a+b−c là
A.
u=(1;2;3)
B.
u=(3;6;4)
C.
u=(1;3;3)
D.
u=(3;−1;5)
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2)
B.
(0;+∞)
C.
(2;+∞)
D.
(−∞;2)
Câu 7:
Đồ thị của hàm số y=x−1x+3 có đường tiệm cận đứng là?
A.
y=1
B.
x=−3
C.
x=1
D.
x=−1
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đồ thị trên đoạn [−2;2] như hình vẽ dưới đây.

Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên [−2;2] lần lượt là M và m. Khi đó M−m bằng

Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên [−2;2] lần lượt là M và m. Khi đó M−m bằng
A.
5
B.
-4
C.
0
D.
3
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1;−3). Hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;−3) trên trục Ox có tọa độ là
A.
(0;1;0)
B.
(0;1;−3)
C.
(2;0;0)
D.
(0;0;−3)
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho a=(2;−2;6). Khi đó độ dài của vectơ a là
A.
∣a∣=44
B.
∣a∣=11
C.
∣a∣=6
D.
∣a∣=211
Câu 11:
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu?
| Thời gian (phút) | [0; 4) | [4; 8) | [8; 12) | [12; 16) | [16; 20) |
| Số học sinh | 2 | 4 | 7 | 4 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu?
A.
16
B.
4
C.
20
D.
15
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho hai vecto a=(2;3;3), b=(3;2;−1). Khi đó tích vô hướng a⋅b bằng
A.
a⋅b=3
B.
a⋅b=9
C.
a⋅b=7
D.
a⋅b=15
Câu 13:
Cho hàm số y=x−1x2−3x+6.
a.
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (a;b). Khi đó, ta có a2+b=12.
b.
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là y=x−2.
c.
Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=2 cắt hai đường tiệm cận tại A,B. Diện tích tam giác IAB bằng 12.
d.
Có tất cả 9 giá trị nguyên của tham số m để phương trình x−1x2−3x+6=m có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1<2<x2<15.
Câu 14:
Mực nước h (đơn vị: mét) tại một cảng biển sau t giờ tính từ thời điểm nửa đêm được xác định bởi công thức: h(t)=4cos(6πt+3π)+10 với (0≤t≤24).
a.
Tại thời điểm nửa đêm t=0, mực nước tại cảng là 15 mét.
b.
Tốc độ biến thiên của mực nước tại thời điểm t là h′(t)=−32πsin(6πt+3π).
c.
Trong một ngày (với 0≤t≤24), mực nước thấp nhất là 6 mét và mực nước này xuất hiện tại hai thời điểm khác nhau.
d.
Phương trình h′(t)=0 có một nghiệm trên đoạn [0;6] là t=4.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(0;0;0), B(3;0;0), D(0;3;0), D′(0;3;−3). Gọi G là trọng tâm tam giác B′BD′.
a.
Tọa độ của điểm C là C(−3;−3;0).
b.
Tọa độ trọng tâm G của tam giác B′BD′ là (2;1;−2).
c.
Diện tích tam giác A′B′C bằng 4.5 (đvdt).
d.
Góc giữa hai đường thẳng AC và B′G là 60∘.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB=4a và BAD=120∘. Gọi H là trung điểm của AO. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH=a3.
a.
Gọi α là số đo góc phẳng nhị diện [S,CD,A], khi đó tanα=32.
b.
Góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng góc BSH.
c.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8a3.
d.
Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của ba cạnh CD,BC và SA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng PN và SM bằng 132a39.
Câu 17:
Một chi tiết máy mẫu bằng nhựa đúc đặc có dạng hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy bằng 20 cm. Do bị lỗi kỹ thuật, bên trong chi tiết này có một khoang rỗng. Để kiểm tra, kỹ sư thả chìm hoàn toàn chi tiết máy vào một bể chứa dung dịch chống gỉ có dạng hình lăng trụ đứng, có đáy là hình vuông cạnh bằng 30 cm. Khi đó, mực dung dịch trong bể dâng thêm 2 cm và dung dịch đã tràn vào và lấp đầy khoang rỗng bên trong. Sau khi vớt chi tiết ra và lau khô bề mặt, khối lượng của nó tăng thêm 160 gam so với ban đầu. Biết khối lượng riêng của dung dịch là 0,8 g/cm3. Hãy tính độ dài cạnh bên của hình chóp nói trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).


Câu 18:
Cho hàm số y=g(x)=ln(x−4)(x+1)(x−2)2(x+5). Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận (chỉ xét tiệm cận đứng và tiệm cận ngang)?
Câu 19:
Một kỹ sư tiến hành lắp ráp một rotor của động cơ phản lực. Rotor có 9 khe cắm cánh quạt được đánh số cố định từ 1 đến 9 theo vòng tròn (như hình vẽ). Khoảng cách giữa các khe đều nhau, tạo thành các đỉnh của một đa giác đều có 9 cạnh. Do sai số chế tạo, 9 cánh quạt có khối lượng thực tế là các số nguyên phân biệt từ 1 gam đến 9 gam. Để đảm bảo rotor cân bằng động học khi quay, kỹ sư lựa chọn phương án lắp đặt thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:
+ Chia 9 cánh quạt thành 3 nhóm (mỗi nhóm 3 cánh).
+ Mỗi nhóm được lắp vào 3 khe cắm tạo thành một tam giác đều (ba khe cắm tạo thành một tam giác đều khi và chỉ khi chúng cách nhau đúng 3 khe theo vòng tròn).
+ Tổng khối lượng của 3 cánh quạt trong mỗi nhóm phải bằng nhau.
Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 9 cánh quạt vào 9 khe cắm thỏa mãn các điều kiện kỹ thuật trên? (Hai cách sắp xếp được coi là khác nhau nếu có ít nhất một cánh quạt ở một vị trí khe cắm khác nhau, không đồng nhất các cách lắp khác nhau bởi phép quay hay phép đối xứng của rotor).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
+ Chia 9 cánh quạt thành 3 nhóm (mỗi nhóm 3 cánh).
+ Mỗi nhóm được lắp vào 3 khe cắm tạo thành một tam giác đều (ba khe cắm tạo thành một tam giác đều khi và chỉ khi chúng cách nhau đúng 3 khe theo vòng tròn).
+ Tổng khối lượng của 3 cánh quạt trong mỗi nhóm phải bằng nhau.
Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 9 cánh quạt vào 9 khe cắm thỏa mãn các điều kiện kỹ thuật trên? (Hai cách sắp xếp được coi là khác nhau nếu có ít nhất một cánh quạt ở một vị trí khe cắm khác nhau, không đồng nhất các cách lắp khác nhau bởi phép quay hay phép đối xứng của rotor).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Câu 20:
Một nông trại dâu tây sạch tại Đà Lạt (Bên A) ký hợp đồng cung cấp độc quyền cho một chuỗi cửa hàng tại TP.HCM (Bên B). Dựa trên dữ liệu thị trường, Bên B dự tính rằng nếu mỗi ngày nhập và bán hết x ki-lô-gam (kg) dâu tây (0<x<150), thì tổng doanh thu bán lẻ là R(x)=300x−x2 (nghìn đồng). Tuy nhiên, để vận hành việc bán hàng (bảo quản, nhân sự, mặt bằng...), Bên B phải chịu chi phí vận hành (không bao gồm tiền nhập hàng) là C(x)=x2+20x+500 (nghìn đồng). Bên A sẽ quyết định mức giá bán sỉ là p cho Bên B. Giả sử Bên B là đơn vị kinh doanh tối ưu, họ sẽ luôn chọn lượng nhập hàng là x sao cho lợi nhuận thu được là cao nhất ứng với mức giá p. Hãy xác định mức giá sỉ p (nghìn đồng) mà nông trại nên thiết lập để tổng doanh thu của nông trại từ việc bán hàng cho Bên B là lớn nhất. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Câu 21:
Cho một tòa nhà đồ chơi có dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ với đáy là hình vuông cạnh 20 cm và chiều cao 80 cm, A′B′C′D′ là mặt dưới, ABCD là mặt trên.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f3]
Một con kiến xuất phát từ điểm A′ và bò lên bề mặt xung quanh của tòa nhà để đến đích là điểm A (hình vẽ minh họa). Đường đi của con kiến là một đường gấp khúc liên tục, nằm hoàn toàn trên bốn mặt bên (không bỏ trên mặt trên và mặt dưới), không trùng với các cạnh của hình hộp và lần lượt gặp các cạnh bên theo đúng thứ tự BB′, CC′, BB′, CC′, DD′. Biết rằng con kiến chạm vào cạnh BB′ ở các điểm cách B′ một khoảng không nhỏ hơn 16 cm và chạm vào cạnh CC′ ở các điểm cách C một khoảng không lớn hơn 16 cm. Tính độ dài ngắn nhất của quãng đường mà con kiến đi? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị độ dài là cm).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f3]
Một con kiến xuất phát từ điểm A′ và bò lên bề mặt xung quanh của tòa nhà để đến đích là điểm A (hình vẽ minh họa). Đường đi của con kiến là một đường gấp khúc liên tục, nằm hoàn toàn trên bốn mặt bên (không bỏ trên mặt trên và mặt dưới), không trùng với các cạnh của hình hộp và lần lượt gặp các cạnh bên theo đúng thứ tự BB′, CC′, BB′, CC′, DD′. Biết rằng con kiến chạm vào cạnh BB′ ở các điểm cách B′ một khoảng không nhỏ hơn 16 cm và chạm vào cạnh CC′ ở các điểm cách C một khoảng không lớn hơn 16 cm. Tính độ dài ngắn nhất của quãng đường mà con kiến đi? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị độ dài là cm).
Câu 22:
Chọn ngẫu nhiên 5 số phân biệt từ tập hợp X={2;4;6;8;10;12;13;14;16;18;20} để xếp vào 5 ô A,B,C,D,O như hình vẽ (mỗi ô xếp một số). Gọi Y là biến cố: "Số 13 xếp ở ô O và tổng các số xếp ở các ô A,O,C bằng tổng các số xếp ở các ô B,O,D". Biết xác suất của biến cố Y là P(Y)=ba (với a,b∈N; ba là phân số tối giản). Khi đó giá trị a+b bằng bao nhiêu?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Kiểm Tra Khảo Sát Lớp 12 Toán Học 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình, Hà Nội - Lần 1 — Mã đề: 8655 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.