HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8400
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8400
Kỳ Thi Khảo Sát Chất Lượng Lần 2 Sinh Học 12 2023-2024 (Mã Đề 642)
Câu 1: Xét một operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactozo nhưng enzim chuyển hóa l...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Kỳ Thi Khảo Sát Chất Lượng Lần 2 Sinh Học 12 2023-2024 (Mã Đề 642)
ky-thi-khao-sat-chat-luong-lan-2-sinh-hoc-12-2023-2024-ma-de-642-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Kỳ Thi Khảo Sát Chất Lượng Lần 2 Sinh Học 12 2023-2024 (Mã Đề 642) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8400 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Xét một operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactozo nhưng enzim chuyển hóa lactozo vẫn được tạo ra. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau:
(1). Do vùng khởi động (P) bị bất hoạt nên enzim ARN polimeraza có thể bám vào để khởi động quá trình phiên mã.
(2). Do gen điều hòa (R) bị đột biến nên không tạo được protein ức chế.
(3). Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế.
(4). Do gen cấu trúc (Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen.
Những giải thích đúng là
(1). Do vùng khởi động (P) bị bất hoạt nên enzim ARN polimeraza có thể bám vào để khởi động quá trình phiên mã.
(2). Do gen điều hòa (R) bị đột biến nên không tạo được protein ức chế.
(3). Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế.
(4). Do gen cấu trúc (Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen.
Những giải thích đúng là
A.
(2), (3) và (4).
B.
(1), (2) và (3).
C.
(2) và (4).
D.
(2) và (3).
Câu 2:
Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể ba?
I. AaaBbDdEe. II. ABbDdEe. III. AaBBbDdEe. IV. AaBbDdEe.
I. AaaBbDdEe. II. ABbDdEe. III. AaBBbDdEe. IV. AaBbDdEe.
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 3:
Trong vòng tuần hoàn nhỏ của hệ tuần hoàn kép, máu theo tĩnh mạch phổi trở về tim là máu
A.
nghèo dinh dưỡng.
B.
giàu O₂.
C.
giàu CO₂.
D.
nghèo O₂.
Câu 4:
Khi nói về hệ tuần hoàn, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nhịp tim của trẻ em thường thấp hơn người trưởng thành.
B.
Tim có tính tự động là do hệ dẫn truyền tim.
C.
Ở tất cả các loài, hệ tuần hoàn đều làm nhiệm vụ vận chuyển O₂ và CO₂.
D.
Ở hệ tuần hoàn của lưỡng cư, áp lực máu ở động mạch đi nuôi cơ thể thấp.
Câu 5:
Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết cho nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hoà trộn vào nhau?
A.
G.J. Menden.
B.
T.H.Morgan.
C.
Jacop.
D.
K. Coren.
Câu 6:
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế di truyền phân tử được mô tả ở hình 2?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
Hình 2 thể hiện quá trình phiên mã.
B.
Có sử dụng nuclêôtit loại Timin tự do của môi trường.
C.
Quá trình này dựa trên nguyên tắc bổ sung.
D.
ARN polimeraza vừa tổng hợp mạch mới vừa tháo xoắn.
Câu 7:
Theo lí thuyết, phép lai cho đời con có 50% kiểu gen đồng hợp tử trội?
A.
Aa × aa.
B.
AA × Aa.
C.
AA × AA.
D.
Aa × Aa.
Câu 8:
Một đoạn ADN ở khoảng giữa 1 đơn vị nhân đôi như hình vẽ (O là điểm khởi đầu sao chép; I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN). Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
Enzim ADN pôlymeraza tác động trên cả 2 đoạn mạch I và III.
B.
Đoạn mạch I được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn.
C.
Đoạn mạch IV được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục.
D.
Trên đoạn mạch II, enzim ADN pôlymeraza xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 3'- 5'.
Câu 9:
Ở một loài côn trùng, gen A nằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt có 4 alen. Tiến hành 2 phép lai:
Phép lai 1: đỏ x đỏ → F1: 75% đỏ : 25% nâu.
Phép lai 2: vàng x nâu → F1: 100% vàng. Kết luận về thứ tự các alen từ lặn đến trội là:
Phép lai 1: đỏ x đỏ → F1: 75% đỏ : 25% nâu.
Phép lai 2: vàng x nâu → F1: 100% vàng. Kết luận về thứ tự các alen từ lặn đến trội là:
A.
vàng → nâu → đỏ.
B.
nâu → đỏ → vàng.
C.
đỏ → nâu → vàng.
D.
nâu → vàng → đỏ.
Câu 10:
Đột biến gen là gì?
A.
Là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST.
B.
Là sự biến đổi xảy ra trong phân tử AND có liên quan đến 1 hoặc một số cặp NST.
C.
Là sự biến đổi kiểu hình thích nghi với môi trường.
D.
Là những biến đổi trong cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.
Câu 11:
Ở sinh vật nhân thực bộ ba 5'AUG3' chỉ mã hóa cho axit amin Metionin, điều này thể hiện đặc điểm nào của mã di truyền?
A.
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B.
Mã di truyền có tính thoái hóa.
C.
Mã di truyền là mã bộ ba.
D.
Mã di truyền có tính phổ biến.
Câu 12:
Thể dị bội (thể lệch bội) là thể có
A.
một số NST trong một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trúc.
B.
một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến.
C.
tất cả các cặp NST tương đồng trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể đều tăng lên hoặc giảm đi.
D.
số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở một hoặc một số cặp NST tương đồng nào đó trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể tăng lên hoặc giảm đi.
Câu 13:
Khi nói về thể đột biến tam bội ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Cơ quan sinh dưỡng sinh trưởng mạnh, kích thước lớn hơn so với thể tứ bội.
B.
Trong tế bào sinh dưỡng, một số cặp NST chứa 3 chiếc NST.
C.
Hầu như không có khả năng sinh giao tử bình thường.
D.
Không có khả năng sinh trưởng, chống chịu các điều kiện bất lợi của môi trường.
Câu 14:
Một loài thực vật có bộ NST 2n = 16; một loài thực vật khác có bộ NST 2n = 18. Thể song nhị bội được hình thành từ hai loài trên có số lượng NST là
A.
36
B.
18
C.
34
D.
17
Câu 15:
Trong tế bào, phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôxôm?
A.
ADN.
B.
tARN.
C.
rARN.
D.
mARN.
Câu 16:
Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?
A.
Vì gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt.
B.
Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactozo.
C.
Vì lactozo làm mất cấu hình không gian của protein ức chế.
D.
Vì lactozo làm gen điều hòa không hoạt động.
Câu 17:
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của ôpêron Lac của vi khuẩn E. coli, giả sử gen Z nhân đôi 1 lần và phiên mã 20 lần. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Gen điều hòa phiên mã 20 lần.
B.
Gen điều hòa nhân đôi 2 lần.
C.
Gen A phiên mã 10 lần.
D.
Gen Y phiên mã 20 lần.
Câu 18:
Ở vi khuẩn E.coli, tổng hợp prôtein ức chế là vai trò của
A.
vùng khởi động.
B.
vùng vận hành.
C.
gen điều hòa.
D.
các gen cấu trúc.
Câu 19:
Tác hại của đột biến thay thế cặp nucleotit có thể được giảm bớt nhờ đặc tính nào của mã di truyền?
A.
Tính phổ biến.
B.
Tính thoái hóa.
C.
Là mã bộ ba.
D.
Tính đặc trưng.
Câu 20:
Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Quá trình quang hợp ở cây luôn có pha sáng và pha tối.
B.
Quang hợp là một quá trình phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ dưới tác dụng của ánh sáng.
C.
Pha tối của quang hợp không phụ thuộc nhiệt độ môi trường.
D.
Quá trình quang hợp xảy ra ở tất cả các tế bào của cây xanh.
Câu 21:
Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng quang hợp là
A.
ribôxôm.
B.
lục lạp.
C.
ti thể.
D.
bộ máy Gôngi.
Câu 22:
Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc được tạo ra từ sự liên kết giữa phân tử ADN và protein histon được gọi là
A.
mARN.
B.
gen.
C.
tARN.
D.
nhiễm sắc thể.
Câu 23:
Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3\%, trong đất là 0,1\%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?
A.
Khuếch tán
B.
Hấp thụ chủ động.
C.
Thẩm thấu.
D.
Hấp thụ thụ động
Câu 24:
Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
A.
AABB và AABb
B.
aaBb và Aabb
C.
AaBb và AABB
D.
AABb và AaBb
Câu 25:
Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
Mất đoạn.
B.
Lặp đoạn.
C.
Chuyển đoạn.
D.
Đảo đoạn.
Câu 26:
Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A.
Cá
B.
Rắn.
C.
Châu chấu
D.
Giun đất.
Câu 27:
Hai cặp gen (A, a) và (B, b) phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử. Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
A.
ABab.
B.
aABb.
C.
AB/ab.
D.
AaBb.
Câu 28:
Theo lý thuyết, bằng phương pháp gây đột biến tự đa bội, từ tế bào thực vật có kiểu gen Aa có thể tạo ra được tế bào tự đa bội có kiểu gen là
A.
AAAA
B.
aaaa
C.
Aaaa
D.
AAaa
Câu 29:
Xét 4 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd, 4 tế bào này thực hiện giảm phân tạo giao tử. Trong đó có 1 tế bào không phân li cặp NST mang cặp gen Aa trong GP I, GP II diễn ra bình thường. Các tế bào khác giảm phân bình thường. Theo lý thuyết, trong các trường hợp phát sinh tỉ lệ giao tử sau đây, trường hợp nào không thể xảy ra?
A.
2:2:1:1:1:1.
B.
1:1:1:1
C.
1:1:1:1:1:1:1:1.
D.
3: 3:1:1.
Câu 30:
Một loại thực vật 2n = 20 NST, một cây thấy trong tế bào có 3 NST bị đột biến cấu trúc khác loại thuộc 3 cặp NST khác nhau. Nếu cây này tự thụ phấn, khả năng đời con mang 2 NST đột biến nhưng khác loại là bao nhiêu?
A.
4,6875\%
B.
23,4375\%.
C.
6,25\%.
D.
18,75\%.
Câu 31:
Một gen có 1.200 cặp nucleôtit và số nucleôtit loại G chiếm 20\% tổng số nucleôtit của gen. Mạch 1 của gen có 200 nucleôtit loại T và số nucleôtit loại X chiếm 15\% tổng số nucleôtit của mạch. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A.
Mạch 1 của gen có A+GT+X=4119.
B.
Mạch 1 của gen có GA=2615
C.
Mạch 2 của gen có T+GA+X=75.
D.
Mạch 2 của gen có XA=32.
Câu 32:
Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định quả xanh; kiểu gen Aa quy định quả vàng. Cho cây quả đỏ giao phấn với cây quả xanh (P), thu được F1. Tiếp tục cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở F2 có 3 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình.
II. Cho 2 cây có kiểu hình khác nhau giao phấn với nhau, thu được F1 có 2 loại kiểu hình. Sẽ có tối đa 2 phép lai cho kết quả như vậy.
III. Lấy ngẫu nhiên 2 cây ở F2 cho giao phấn với nhau, thu được F3 có 1 loại kiểu hình. Có tối đa 3 phép lai cho kết quả như vậy.
IV. Cho cây quả vàng tự thụ phấn thì sẽ thu được đời con có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.
I. Ở F2 có 3 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình.
II. Cho 2 cây có kiểu hình khác nhau giao phấn với nhau, thu được F1 có 2 loại kiểu hình. Sẽ có tối đa 2 phép lai cho kết quả như vậy.
III. Lấy ngẫu nhiên 2 cây ở F2 cho giao phấn với nhau, thu được F3 có 1 loại kiểu hình. Có tối đa 3 phép lai cho kết quả như vậy.
IV. Cho cây quả vàng tự thụ phấn thì sẽ thu được đời con có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 33:
Ở đậu Hà Lan, hạt vàng là trội so với hạt xanh. Gieo hạt vàng thuần chủng và hạt xanh thuần chủng rồi giao phấn thu được các hạt lai, tiếp tục gieo các hạt F1 và cho chúng tự thụ phấn được các hạt F2. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở thế hệ F1 sẽ thu được toàn bộ là các hạt vàng dị hợp.
II. Trong số toàn bộ các hạt thu được trên cây F₁ ta sẽ thấy tỉ lệ 3 hạt vàng : 1 hạt xanh.
III. Nếu tiến hành gieo các hạt F₂ và cho chúng tự thụ phấn sẽ có những cây chỉ tạo ra hạt xanh.
IV. Trên tất cả các cây F₁, chỉ có một loại hạt được tạo ra, hoặc hạt vàng hoặc hạt xanh.
I. Ở thế hệ F1 sẽ thu được toàn bộ là các hạt vàng dị hợp.
II. Trong số toàn bộ các hạt thu được trên cây F₁ ta sẽ thấy tỉ lệ 3 hạt vàng : 1 hạt xanh.
III. Nếu tiến hành gieo các hạt F₂ và cho chúng tự thụ phấn sẽ có những cây chỉ tạo ra hạt xanh.
IV. Trên tất cả các cây F₁, chỉ có một loại hạt được tạo ra, hoặc hạt vàng hoặc hạt xanh.
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 34:
Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 32. Một cây mang đột biến cấu trúc ở 4 cặp NST, trong đó mỗi cặp chỉ đột biến ở 1 NST. Thể đột biến này tự thụ phấn tạo ra F₁. Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, không xảy ra trao đổi chéo, các giao tử có sức sống ngang nhau. Theo lí thuyết, ở F₁ hợp tử không mang đột biến cấu trúc NST chiếm tỉ lệ
A.
3/64.
B.
1/256.
C.
27/256.
D.
1/64.
Câu 35:
Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen: A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định. Kiểu gen có alen trội A và alen trội B quy định hoa đỏ, kiểu gen chỉ có alen trội A quy định hoa hồng, kiểu gen chỉ có alen trội B quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1?
A.
AaBb×aabb.
B.
AaBB×AaBb.
C.
AaBb×AABb.
D.
AABB×aabb
Câu 36:
Alen B dài 0,221 μm và có 1669 liên kết hidrô, alen B bị đột biến điểm do một phân tử bazơ nito guanin dạng hiếm (G*) tạo thành alen b. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gen b nhân đôi hai lần liên tiếp cần môi trường nội bào cung cấp 1104 nucleôtit loại xitôzin.
II. Số nucleôtit từng loại của gen B là A = T = 281; G = X = 369.
III. Phân tử prôtein do gen B và gen b tổng hợp có thể hoàn toàn giống nhau.
IV. Gen b dài bằng gen B nhưng ít hơn gen B một liên kết hidrô.
I. Gen b nhân đôi hai lần liên tiếp cần môi trường nội bào cung cấp 1104 nucleôtit loại xitôzin.
II. Số nucleôtit từng loại của gen B là A = T = 281; G = X = 369.
III. Phân tử prôtein do gen B và gen b tổng hợp có thể hoàn toàn giống nhau.
IV. Gen b dài bằng gen B nhưng ít hơn gen B một liên kết hidrô.
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 37:
Bảng dưới đây cho biết trình tự nucleôtit trên một đoạn ở mạch gốc của vùng mã hóa trên gen quy định prôtein ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm:
Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là: 5'AUG3' quy định Met; 5'AAG3' quy định Lys; 5'UUU3' quy định Phe; 5'GGX3'; GGG và 5'GGU3' quy định Gly; 5'AGX3' quy định Ser. Phân tích các dữ liệu trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Chuỗi pôlipeptit do alen A1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa.
II. Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen A2 và alen A3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến.
III. Chuỗi pôlipeptit do alen A2 quy định có số axit amin ít hơn so với ban đầu.
IV. Alen A3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit.
| Alen A (alen ban đầu): Mạch gốc: 3'…TAX TTX AAA XXG XXX…5' | Alen A1 (alen đột biến): Mạch gốc: 3'…TAX TTX AAA XXA XXX…5' |
| Alen A2 (alen đột biến): Mạch gốc: 3'…TAX ATX AAA XXG XXX…5' | Alen A3 (alen đột biến): Mạch gốc: 3'…TAX TTX AAA TXG XXX…5' |
Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là: 5'AUG3' quy định Met; 5'AAG3' quy định Lys; 5'UUU3' quy định Phe; 5'GGX3'; GGG và 5'GGU3' quy định Gly; 5'AGX3' quy định Ser. Phân tích các dữ liệu trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Chuỗi pôlipeptit do alen A1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa.
II. Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen A2 và alen A3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến.
III. Chuỗi pôlipeptit do alen A2 quy định có số axit amin ít hơn so với ban đầu.
IV. Alen A3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit.
A.
3.
B.
2.
C.
4
D.
1.
Câu 38:
Một gen có một bazơ Guanin trở thành dạng hiếm (G*) thì sau 4 lần nhân đôi sẽ cho tối đa bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế cặp G-X bằng cặp A-T?
A.
16
B.
8
C.
4
D.
7
Câu 39:
Cho cây lúa hạt tròn lai với cây lúa hạt dài, F₁ thu được 100% cây lúa hạt dài. Cho F₁ tự thụ phấn được F₂. Trong số cây lúa hạt dài F₂, tính theo lí thuyết thì số cây lúa hạt dài khi tự thụ phấn cho F₃ toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ
A.
1/4.
B.
1/3.
C.
3/4.
D.
2/3.
Câu 40:
Một cơ thể đực có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu chỉ có 1 tế bào giảm phân không có hoán vị thì chỉ sinh ra 2 loại giao tử.
II. Nếu chỉ có 2 tế bào giảm phân thì tối thiểu sẽ cho 2 loại giao tử.
III. Nếu chỉ có 3 tế bào giảm phân thì có thể sẽ sinh ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 2 : 2 : 1 : 1.
IV. Nếu chỉ có 4 tế bào giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì mỗi loại giao tử luôn chiếm tỉ lệ 25%.
I. Nếu chỉ có 1 tế bào giảm phân không có hoán vị thì chỉ sinh ra 2 loại giao tử.
II. Nếu chỉ có 2 tế bào giảm phân thì tối thiểu sẽ cho 2 loại giao tử.
III. Nếu chỉ có 3 tế bào giảm phân thì có thể sẽ sinh ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 2 : 2 : 1 : 1.
IV. Nếu chỉ có 4 tế bào giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì mỗi loại giao tử luôn chiếm tỉ lệ 25%.
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Thi Khảo Sát Chất Lượng Lần 2 Sinh Học 12 2023-2024 (Mã Đề 642) — Mã đề: 8400 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.