HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7494
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7494
Kỳ Thi KSCL Môn Hóa Học Tốt Nghiệp THPT 2023 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Chuyên Lam Sơn - Lần 1
Câu 1: Số nhóm cacboxyl (-COOH) trong phân tử axit glutamic bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Kỳ Thi KSCL Môn Hóa Học Tốt Nghiệp THPT 2023 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Chuyên Lam Sơn - Lần 1
ky-thi-kscl-mon-hoa-hoc-tot-nghiep-thpt-2023-so-gddt-thanh-hoa-thpt-chuyen-lam-son-lan-1-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Kỳ Thi KSCL Môn Hóa Học Tốt Nghiệp THPT 2023 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Chuyên Lam Sơn - Lần 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7494 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số nhóm cacboxyl (-COOH) trong phân tử axit glutamic bằng
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 2:
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A.
Fe
B.
Mg
C.
Cu
D.
Al
Câu 3:
Số liên kết peptit có trong phân tử Gly-Ala-Val-Gly-Val là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 4:
Hợp chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?
A.
Anilin
B.
Glyxin
C.
Glucozơ
D.
Alanin
Câu 5:
Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ đơn chức?
A.
C2H4(OH)2
B.
H2NC2H4COOH
C.
CH3COOH
D.
CH2(CHO)2
Câu 6:
Chất nào sau đây thuộc loại chất lưỡng tính?
A.
NaOH
B.
Ca(OH)2
C.
NaCl
D.
Al(OH)3
Câu 7:
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý riêng của kim loại?
A.
Tính cứng
B.
Tính khử
C.
Tính dẻo
D.
Tính dẫn điện
Câu 8:
Cặp ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A.
Na+ và SO42−
B.
Cu2+ và NO3−
C.
Fe3+ và OH−
D.
Ba2+ và OH−
Câu 9:
Chất nào sau đây thuộc loại polisacarit?
A.
Fructozơ
B.
Sacarozơ
C.
Amilozơ
D.
Glucozơ
Câu 10:
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A.
Mg
B.
Cu
C.
Na
D.
Al
Câu 11:
Phản ứng trùng hợp dùng điều chế polime nào sau đây?
A.
Poli(etilen terephtalat)
B.
Poli(phenol-fomanđehit)
C.
Poli(hexametylen adipamit)
D.
Poli(metyl metacrylat)
Câu 12:
Số oxi hóa của cacbon trong phân tử Na2CO3 là
A.
+4
B.
-4
C.
+2
D.
+6
Câu 13:
Hợp chất nào sau đây là chất béo?
A.
(C17H35COO)3C3H5
B.
(CH3COO)2C2H4
C.
C3H5(OH)3
D.
C17H33COOH
Câu 14:
Trong hoá học hữu cơ, phản ứng nào sau đây là phản ứng este hoá?
A.
CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH
B.
CH3COOC2H5 + H2O ←H+, t0 CH3COOH + C2H5OH
C.
CH3COOC2H5 + 5O2 t0 4CO2 + 4H2O
D.
CH3COOH + C2H5OH ←H2SO4 đặc, t0 CH3COOC2H5 + H2O
Câu 15:
Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là amin bậc hai?
A.
(CH3)2CH-NH2
B.
CH3-NH-CH3
C.
(CH3)3N
D.
CH3-CH2-NH2
Câu 16:
Công thức hóa học của axit panmitic là
A.
CH3[CH2]10COOH
B.
CH3[CH2]16COOH
C.
CH3[CH2]14COOH
D.
CH3[CH2]12COOH
Câu 17:
Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
A.
Saccarozơ
B.
Xenlulozơ
C.
Glucozơ
D.
Triolein
Câu 18:
Trùng hợp buta-1,3-đien với xúc tác Na, sản phẩm của phản ứng được sử dụng để sản xuất
A.
cao su
B.
chất dẻo
C.
tơ tổng hợp
D.
keo dán
Câu 19:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Kim loại Fe chủ yếu bị ăn mòn điện hoá học trong dung dịch CuSO4
B.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg
C.
Độ dẫn điện của kim loại Cu lớn hơn Ag
D.
Các kim loại Na, K và Ba đều phản ứng mạnh với nước
Câu 20:
Thủy phân CH3COOC6H5 (phenyl axetat) trong dung dịch NaOH dư sau phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ cuối cùng gồm
A.
CH3COOH và C6H5OH
B.
CH3COONa và C6H5OH
C.
CH3COONa và C6H5ONa
D.
C6H5COONa và CH3OH
Câu 21:
Quá trình đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại các vùng có nhiều nhà máy công nghiệp, sản xuất hóa chất. Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit?
A.
CH4
B.
SO2
C.
CO
D.
CO2
Câu 22:
Vanilin là hợp chất thiên nhiên, được sử dụng rộng rãi với chức năng là chất phụ gia bổ sung hương thơm trong các loại đồ ăn, đồ uống, bánh kẹo, nước hoa… Vanilin có công thức cấu tạo như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Nhận định nào sai về vanilin?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Nhận định nào sai về vanilin?
A.
Vanilin thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
B.
Phân tử vanilin có chứa nhóm chức ancol
C.
Vanilin có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D.
Vanilin có công thức phân tử là C8H8O3
Câu 23:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X gồm 8,1 gam Al và 16 gam Fe2O3 thu được m gam Al2O3. Giá trị của m bằng
A.
20,40
B.
30,60
C.
10,20
D.
15,30
Câu 24:
Cho 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa KHCO3 2M và CaCl2 1M, sau các phản ứng hoàn toàn thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A.
12,00
B.
10,00
C.
22,00
D.
20,00
Câu 25:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Tinh bột và saccarozơ đều thuộc loại cacbohidrat
B.
Khử glucozơ bằng khí H2 (có mặt Ni nung nóng) thu được sobitol
C.
Nhỏ dung dịch I2 vào mặt cắt quả chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím
D.
Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh
Câu 26:
Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để tác dụng hết với 18,25 gam lysin là bao nhiêu?
A.
250 ml
B.
200 ml
C.
300 ml
D.
150 ml
Câu 27:
Xenlulozơ (là thành phần chính của sợi bông, sợi dây...) thuộc loại polisaccarit được cấu tạo từ các gốc β-glucozơ. Trong mỗi gốc β-glucozơ chứa bao nhiêu nhóm chức ancol (-OH)?
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 28:
Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3. Sau phản ứng thu được chất rắn X gồm 2 kim loại và dung dịch Y chỉ chứa một muối. Phát biểu nào đúng?
A.
X chứa Cu, Ag; Y chứa Fe(NO3)2
B.
X chứa Cu, Ag; Y chứa Fe(NO3)3
C.
X chứa Ag, Fe; Y chứa AgNO3
D.
X chứa Fe, Cu; Y chứa Fe(NO3)2
Câu 29:
Este no, mạch hở E có công thức phân tử C7HmOm−4. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được hai muối X, Y (đều là muối của axit cacboxylic, MX < MY) và một ancol Z. Cho các phát biểu sau:
(a) Có 2 cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
(b) X là muối của axit cacboxylic có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Trong phân tử Z thì số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH.
(d) Nung muối Y với hỗn hợp với tôi-xút thu được khí H2.
(e) Phân tử Y hơn phân tử X một nhóm -CH2.
Số phát biểu đúng là
(a) Có 2 cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
(b) X là muối của axit cacboxylic có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Trong phân tử Z thì số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH.
(d) Nung muối Y với hỗn hợp với tôi-xút thu được khí H2.
(e) Phân tử Y hơn phân tử X một nhóm -CH2.
Số phát biểu đúng là
A.
4
B.
5
C.
2
D.
3
Câu 30:
Có hai dung dịch X và Y chứa các ion khác nhau. Mỗi dung dịch chứa đúng hai loại cation và hai loại anion trong số các ion sau:
Biết X hòa tan được Cu(OH)2. Khối lượng chất tan có trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
| Ion | Na+ | Mg2+ | NH4+ | H+ | Cl− | SO42− | NO3− | CO32− |
| Số mol | 0,2 | 0,15 | 0,25 | 0,3 | 0,4 | 0,1 | 0,25 | 0,1 |
Biết X hòa tan được Cu(OH)2. Khối lượng chất tan có trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
31,00 gam
B.
30,50 gam
C.
27,50 gam
D.
28,00 gam
Câu 31:
Oxi hoá hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng khí O2 thu được 33,2 gam hỗn hợp Y gồm Fe, Cu, FeO, Fe2O3 và CuO. Cho Y vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối; 0,1 mol H2 và m gam chất rắn T. Cho T tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
20,40
B.
22,00
C.
20,80
D.
22,40
Câu 32:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau
Bước 1: Cho một ít lòng trắng trứng gà vào cốc thủy tinh. Sau đó cho thêm dần nước cất rồi dùng đũa thủy tinh khuấy đều cho đến khi tan hết.
Bước 2: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml dung dịch CuSO4 5% rồi thêm từ từ 4-5 ml dung dịch NaOH 10%.
Bước 3: Lấy khoảng 2 ml phần dung dịch thu được sau bước 1 và nhỏ vào ống nghiệm ở bước 2, lắc nhẹ rồi để yên ống nghiệm trong vài phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Sau bước 2, thu được kết tủa màu xanh.
(b) Sau bước 3, dung dịch trong ống nghiệm có màu tím.
(c) Sau bước 1, nếu đun nóng cốc thủy tinh thì sẽ xảy ra sự đồng tụ protein.
(d) Nếu thay lòng trắng trứng bằng Ala-Gly mạch hở thì hiện tượng ở bước 3 cũng xảy ra tương tự.
Số nhận định đúng là
Bước 1: Cho một ít lòng trắng trứng gà vào cốc thủy tinh. Sau đó cho thêm dần nước cất rồi dùng đũa thủy tinh khuấy đều cho đến khi tan hết.
Bước 2: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml dung dịch CuSO4 5% rồi thêm từ từ 4-5 ml dung dịch NaOH 10%.
Bước 3: Lấy khoảng 2 ml phần dung dịch thu được sau bước 1 và nhỏ vào ống nghiệm ở bước 2, lắc nhẹ rồi để yên ống nghiệm trong vài phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Sau bước 2, thu được kết tủa màu xanh.
(b) Sau bước 3, dung dịch trong ống nghiệm có màu tím.
(c) Sau bước 1, nếu đun nóng cốc thủy tinh thì sẽ xảy ra sự đồng tụ protein.
(d) Nếu thay lòng trắng trứng bằng Ala-Gly mạch hở thì hiện tượng ở bước 3 cũng xảy ra tương tự.
Số nhận định đúng là
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 33:
Hợp chất hữu cơ X mạch hở, bền có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3. Đốt cháy hết a mol X thu được H2O và 2a mol CO2. Tỉ khối của X so với khí H2 nhỏ hơn 31. Số công thức cấu tạo của X bằng
A.
5
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được a mol CO2 và 3,04 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với 180 ml dung dịch NaOH 1M khi đun nóng thu được glixerol và 51,72 gam hỗn hợp gồm 2 muối. Giá trị của a là:
A.
3,12
B.
3,06
C.
3,18
D.
3,02
Câu 35:
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
(b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ.
(c) Mỡ heo và dầu dừa đều có thành phần chính là chất béo.
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi.
(e) Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
(f) Quá trình sản xuất rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
Số phát biểu đúng là
(a) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
(b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ.
(c) Mỡ heo và dầu dừa đều có thành phần chính là chất béo.
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi.
(e) Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
(f) Quá trình sản xuất rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
Số phát biểu đúng là
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Câu 36:
Cho chất rắn X gồm Fe và 0,15 mol Fe(NO3)2 vào 0,55 mol dung dịch H2SO4 loãng 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 5,6 lít khí Y duy nhất ở đktc. Dung dịch A hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m bằng (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5)
A.
11,20
B.
16,00
C.
13,60
D.
2,40
Câu 37:
Hỗn hợp X gồm hai chất: Y (C2H10N2O3) và Z (C2H8N2O4). Trong đó, Y là muối của amin, Z là muối của axit đa chức. Cho 29,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam muối và 0,5 mol hỗn hợp T gồm 2 khí. Giá trị của m là
A.
30,70
B.
30,40
C.
32,12
D.
28,6
Câu 38:
Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol một amino axit Y (mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH) và a mol lysin tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, thu được dung dịch Z. Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol HCl và 0,06 mol H2SO4, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch A chứa 32,08 gam chất tan đều là muối trung hòa. Số nguyên tử hidro trong Y bằng
A.
5
B.
9
C.
7
D.
11
Câu 39:
Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện không đổi 4A. Kết quả điện phân được ghi trong bảng sau:
Giá trị của t là
| Thời gian điện phân (giây) | t | t + 2895 | 2t |
| Tổng số mol khí ở 2 điện cực | a | a + 0,08 | 85a/36 |
| Số mol Cu ở catot | b | b + 0,03 | b + 0,03 |
Giá trị của t là
A.
2895
B.
3474
C.
4825
D.
3860
Câu 40:
Cho các chất mạch hở: X là axit cacboxylic không no, mạch cacbon phân nhánh, có hai liên kết π trong phân tử; Y và Z là hai axit cacboxylic no, đơn chức; T là ancol no ba chức; E là este của X, Y, Z với T. Hỗn hợp M gồm X và E. Biết
- Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M thu được a gam CO2 và (a – 4,62) gam H2O.
- Cho m gam M vào dung dịch KOH dư đun nóng nhẹ sau phản ứng hoàn toàn thấy có 0,04 mol KOH phản ứng.
- Mặt khác, cho 13,2 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH dư khi đun nóng nhẹ, thu được hỗn hợp muối khan A. Đốt cháy hết A bằng khí O2 dư thu được 0,4 mol CO2 và 14,24 gam gồm Na2CO3 và H2O.
Phần trăm khối lượng của E trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
- Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M thu được a gam CO2 và (a – 4,62) gam H2O.
- Cho m gam M vào dung dịch KOH dư đun nóng nhẹ sau phản ứng hoàn toàn thấy có 0,04 mol KOH phản ứng.
- Mặt khác, cho 13,2 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH dư khi đun nóng nhẹ, thu được hỗn hợp muối khan A. Đốt cháy hết A bằng khí O2 dư thu được 0,4 mol CO2 và 14,24 gam gồm Na2CO3 và H2O.
Phần trăm khối lượng của E trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
82,00\%
B.
75,00\%
C.
74,00\%
D.
36,00\%
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Thi KSCL Môn Hóa Học Tốt Nghiệp THPT 2023 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Chuyên Lam Sơn - Lần 1 — Mã đề: 7494 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.