HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4747
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4747
Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Cụm Trường Bắc Ninh 3 (Mã Đề 012)
Câu 1: Carbohydrate X có trong hoa quả, rau, củ, đặc biệt có nhiều trong thân cây mía, củ cả...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Cụm Trường Bắc Ninh 3 (Mã Đề 012)
ky-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2025-2026-so-gddt-bac-ninh-cum-truong-bac-ninh-3-ma-de-012-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Cụm Trường Bắc Ninh 3 (Mã Đề 012) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4747 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Carbohydrate X có trong hoa quả, rau, củ, đặc biệt có nhiều trong thân cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt, X có vị ngọt. Tên của X là
A.
cellulose.
B.
tinh bột.
C.
saccharose.
D.
maltose.
Câu 2:
Cho pin Galvani Fe-Ag (biết EFe2+/Fe0=−0,44V; EAg+/Ag0=+0,799V). Sức điện động chuẩn của pin là
A.
0,359 V.
B.
1,239 V.
C.
0,339 V.
D.
1,219 V.
Câu 3:
Cho các nhận định sau về quá trình điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn xốp.
(1) Tại điện cực âm (cathode) xảy ra quá trình khử ion Na+.
(2) Sau một thời gian điện phân, nhỏ vài giọt phenolphatalein vào dung dịch gần điện cực âm (cathode) thì thấy dung dịch chuyển màu hồng.
(3) Tại điện cực dương (anode) xuất hiện khí X, khí X được sử dụng để khử trùng nước sinh hoạt.
(4) Nếu quá trình điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp thì dung dịch thu được sau điện phân có tính tẩy màu.
Nhận định không đúng là
(1) Tại điện cực âm (cathode) xảy ra quá trình khử ion Na+.
(2) Sau một thời gian điện phân, nhỏ vài giọt phenolphatalein vào dung dịch gần điện cực âm (cathode) thì thấy dung dịch chuyển màu hồng.
(3) Tại điện cực dương (anode) xuất hiện khí X, khí X được sử dụng để khử trùng nước sinh hoạt.
(4) Nếu quá trình điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp thì dung dịch thu được sau điện phân có tính tẩy màu.
Nhận định không đúng là
A.
nhận định (2).
B.
nhận định (1).
C.
nhận định (3).
D.
nhận định (4).
Câu 4:
Ethylene là hormone sinh trưởng của thực vật, có tác dụng làm cây mau già và quả mau chín do đó nhiều loại trái cây khi được xử lí bằng ethylene sẽ nhanh chín và đều hơn so với để trong điều kiện thường. Công thức phân tử của ethylene là
A.
C2H4.
B.
CH4.
C.
C6H6.
D.
C2H2.
Câu 5:
Cặp oxi hóa – khử nào sau đây viết đúng?
A.
Mg2+/Mg.
B.
Na/Na+.
C.
Ag/Ag+.
D.
Al+/Al.
Câu 6:
Thủy phân hoàn toàn CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm là
A.
CH3COONa và HCHO.
B.
CH3COONa và C2H5OH.
C.
CH3COOH và CH3OH.
D.
C2H5COONa và CH3OH.
Câu 7:
Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các ester đều được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp alcohol và carboxylic acid có xúc tác là dung dịch H2SO4 đặc.
(2) Để khử mùi tanh của cá ta có thể dùng dung dịch NH3.
(3) Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng được với nước cứng.
(4) Polyethylene, polyisoprene được dùng làm chất dẻo.
(5) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid thu được fructose.
Số phát biểu không đúng là
(1) Tất cả các ester đều được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp alcohol và carboxylic acid có xúc tác là dung dịch H2SO4 đặc.
(2) Để khử mùi tanh của cá ta có thể dùng dung dịch NH3.
(3) Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng được với nước cứng.
(4) Polyethylene, polyisoprene được dùng làm chất dẻo.
(5) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid thu được fructose.
Số phát biểu không đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 8:
Cho các phát biểu sau:
(a) Aniline là amine bậc 1.
(b) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch propylamine thấy quỳ tím chuyển màu xanh.
(c) Amine có tính base do nguyên tử nitrogen trong phân tử amine còn 1 cặp electron hóa trị riêng.
(d) Ethylamine tan tốt trong nước do phân tử tạo được liên kết hydrogen với nước.
Số phát biểu đúng là
(a) Aniline là amine bậc 1.
(b) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch propylamine thấy quỳ tím chuyển màu xanh.
(c) Amine có tính base do nguyên tử nitrogen trong phân tử amine còn 1 cặp electron hóa trị riêng.
(d) Ethylamine tan tốt trong nước do phân tử tạo được liên kết hydrogen với nước.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 9:
“Chất béo là triester của ...(1)... và ...(2)...”. Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là
A.
glucose, acid béo.
B.
glycerol, cacboxylic acid.
C.
ethylen glycol, acid béo.
D.
glycerol, acid béo.
Câu 10:
Tơ tằm thoáng, nhẹ, hấp thụ nhiệt kém, ít bám bụi, bề mặt mịn và được dùng để may trang phục. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tơ tằm là tơ tự nhiên có thành phần chính là protein.
B.
Tơ tằm là tơ tự nhiên có thành phần chính là cellulose.
C.
Tơ tằm là tơ bán tổng hợp có thành phần chính là protein.
D.
Tơ tằm là tơ tổng hợp có thành phần chính là protein.
Câu 11:
Hợp chất A là một α-amino acid, hợp chất B được điều chế từ A và methanol. Phổ MS của B xuất hiện peak của ion phân tử [M]+ có giá trị m/z = 103. A có tên gọi là
A.
Alanine.
B.
Glycine.
C.
Aniline.
D.
Valine.
Câu 12:
Điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 với điện cực trơ. Tại điện cực âm (cathode) quá trình xảy ra đầu tiên là
A.
2H2O→4H++O2+4e.
B.
2H2O+2e→H2+2OH−.
C.
Cu2++2e→Cu.
D.
Ag++1e→Ag.
Câu 13:
Phát biểu nào sau đây về glucose không đúng?
A.
Glucose phản ứng được với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam.
B.
Glucose bị thủy phân cho ethanol và khí carbon dioxide.
C.
Glucose có công thức phân tử C6H12O6.
D.
Glucose là hợp chất tạp chức, dạng mạch hở chứa chức alcohol và chức aldehyde.
Câu 14:
Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?
A.
Styrene.
B.
Ethylene.
C.
Methyl methacrylate.
D.
Propylene.
Câu 15:
Cho các polymer sau: Polystyrene (PS); Poly(vinyl chlorine) (PVC); cao su buna; tơ olon; tơ nylon-6,6; poly(methyl methacrylate). Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 16:
Gia đình bạn An có rất nhiều rác thải là đồ vật cũ, không còn sử dụng được như: chai lọ và đồ vật bằng nhựa làm từ polyethylene, poly(vinyl chlorine); lốp xe làm từ cao su isoprene; quần áo làm từ các sợi nylon và một số loại tơ. Bạn An cần xử lí phần rác thải đó sao cho không ảnh hưởng đến môi trường, An có đưa ra một số giải pháp, giải pháp nào là phù hợp nhất ?
A.
Đem tất cả phần rác thải đó vứt xuống ao hồ gần nhà, để rác thải theo các dòng nước ra sông và ra biển.
B.
Chôn, lấp tất cả phần rác thải đó xuống đất.
C.
Phân loại từng loại rác thải, tập kết lại và đem giao cho các đơn vị có chức năng xử lí rác thải tại địa phương.
D.
Đem tất cả phần rác thải đó để ở khoảng đất trống xa khu dân cư rồi đốt cháy hoàn toàn.
Câu 17:
Tên gọi theo danh pháp gốc – chức của chất có công thức cấu tạo CH3NH2 là
A.
ethanamine.
B.
methylamine.
C.
methanamine.
D.
ethylamine.
Câu 18:
Trong pin Galvani, tại cực âm (anode) xảy ra quá trình
A.
nhận proton.
B.
nhận electron.
C.
nhường proton.
D.
nhường electron.
Câu 19:
Tơ capron là loại tơ có tính dai, độ đàn hồi và độ bóng cao, ít thấm nước và được sử dụng để dệt vải may mặc, chỉ khâu. Tơ capron được tổng hợp từ caprolactam theo phương trình hóa học sau:


a.
Do tơ capron có các nhóm -CO-NH– nên tơ capron là peptide.
b.
Phản ứng (1) là phản ứng trùng hợp.
c.
Một loại chỉ khâu có chứa 95% về khối lượng là tơ capron. Để sản xuất được 100 cuộn chỉ khâu cùng loại, mỗi cuộn chỉ có khối lượng 500 gam (chỉ gồm chỉ khâu) thì cần 45 kg caprolactam với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%.
d.
Tơ capron là tơ bán tổng hợp.
Câu 20:
Copper (II) sulfate được dùng để diệt tảo, rong rêu trong nước bể bơi; dùng để pha chế Bordaux (trừ bệnh mốc sương trên cây cà chua, khoai tây; bệnh thối thân trên cây ăn quả, cây công nghiệp);... Trong công nghiệp, copper(II) sulfate thường được sản xuất bằng cách ngâm đồng phế liệu trong dung dịch sulfuric loãng và sục không khí theo sơ đồ phản ứng sau:
Cu+O2+H2SO4→CuSO4+H2O(1)
Ngoài ra, copper(II) sulfate còn được điều chế bằng cách ngâm đồng phế liệu trong dung dịch sulfuric đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng sau:
Cu+H2SO4 (đặc)→CuSO4+SO2+H2O(2)
Cu+O2+H2SO4→CuSO4+H2O(1)
Ngoài ra, copper(II) sulfate còn được điều chế bằng cách ngâm đồng phế liệu trong dung dịch sulfuric đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng sau:
Cu+H2SO4 (đặc)→CuSO4+SO2+H2O(2)
a.
Nếu xét tiêu chí cần dùng ít sulfuric acid và yếu tố bảo vệ môi trường thì để sản xuất copper(II) sulfate ta dùng phản ứng (1) sẽ phù hợp hơn phản ứng (2).
b.
Với cùng một lượng Cu cần hòa tan thì phản ứng (2) cần ít mol sulfuric acid hơn phản ứng (1).
c.
dung dịch sulfuric acid ở cả hai phản ứng đều đóng vai trò là chất oxi hóa.
d.
Phản ứng (1) và (2) đều là phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 21:
Aniline là một trong nguyên liệu quan trọng để tổng hợp phẩm nhuộm, chất hoạt động bề mặt và nhiều ứng dụng khác. Aniline được điều chế theo sơ đồ sau: Benzene → Nitrobenzene → Aniline
a.
Vì aniline có tính base nên dung dịch aniline làm quỳ tím chuyển màu xanh.
b.
Để phân biệt hai chất lỏng aniline và toluene ta có thể dùng nước bromine.
c.
Để sản xuất được 100 kg aniline theo sơ đồ trên cần 89,7 kg benzene với hiệu suất cả quá trình là 85%.
d.
Aniline là amine bậc I, thuộc aryl amine.
Câu 22:
Levodopa (L-dopa) là tiền chất của dopamine, thường được sử dụng như một chất thay thế dopamine để điều trị bệnh Parkinson. L-dopa có công thức cấu tạo như sau:


a.
Khi cho L-dopa phản ứng với dung dịch HCl tạo ra hợp chất hữu cơ X, trong X nguyên tố carbon chiếm 46,25% về khối lượng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
b.
1 mol L-dopa phản ứng tối đa với 1 mol KOH.
c.
Trong phân tử L-dopa chứa 3 loại nhóm chức.
d.
Công thức phân tử của L-dopa là C9H11NO4.
Câu 23:
Phân tích nguyên tố đối với amine X thu được kết quả: %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73% (về khối lượng). Tỉ khối hơi của X so với H₂ là 29,5, X là amine bậc 3.
(1) X có tên theo danh pháp thay thế là N,N-dimethylmethanamine.
(2) Có 1 chất là đồng phân amine của X.
(3) Ở điều kiện thường X là chất lỏng.
(4) X phản ứng được với dung dịch HNO₂ ở điều kiện thường sinh ra khí không màu.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
(1) X có tên theo danh pháp thay thế là N,N-dimethylmethanamine.
(2) Có 1 chất là đồng phân amine của X.
(3) Ở điều kiện thường X là chất lỏng.
(4) X phản ứng được với dung dịch HNO₂ ở điều kiện thường sinh ra khí không màu.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 24:
Cho các kim loại sau: Na, Mg, Fe, Zn, Ag, Au. Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl là bao nhiêu?
Câu 25:
Trong công nghiệp người ta điều chế Al bằng phương pháp điện phân nóng chảy quặng bauxite (thành phần chính là Al₂O₃.2H₂O) như mô hình sau:

Để sản xuất 27 tấn nhôm thì khối lượng anode bị tiêu hao m tấn. Biết rằng hỗn hợp khí thu được ở anode có 10\% O₂; 10\% CO và 80\% CO₂ về thể tích. Giả sử hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của m là (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, chỉ làm tròn ở kết quả cuối cùng)

Để sản xuất 27 tấn nhôm thì khối lượng anode bị tiêu hao m tấn. Biết rằng hỗn hợp khí thu được ở anode có 10\% O₂; 10\% CO và 80\% CO₂ về thể tích. Giả sử hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của m là (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, chỉ làm tròn ở kết quả cuối cùng)
Câu 26:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo X trong dung dịch NaOH thu được 2 mol muối sodium palmitate và 1 mol muối sodium stearate. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là bao nhiêu?
Câu 27:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Dẫn khí acetylene vào dung dịch silver nitrate trong ammonia.
(2) Nhỏ vài giọt nước bromine vào dung dịch phenol.
(3) Nhỏ vài giọt dung dịch acetic acid vào dung dịch NaHCO3.
(4) Nhỏ từ từ vài giọt dung dịch glycerol vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 trong môi trường NaOH, sau đó lắc nhẹ.
Sắp xếp các thí nghiệm theo thứ tự tương ứng với thứ tự hiện tượng sau: Xuất hiện chất kết tủa màu vàng, xuất hiện bọt khí, chất rắn tan tạo dung dịch xanh lam, xuất hiện kết tủa màu trắng.
(1) Dẫn khí acetylene vào dung dịch silver nitrate trong ammonia.
(2) Nhỏ vài giọt nước bromine vào dung dịch phenol.
(3) Nhỏ vài giọt dung dịch acetic acid vào dung dịch NaHCO3.
(4) Nhỏ từ từ vài giọt dung dịch glycerol vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 trong môi trường NaOH, sau đó lắc nhẹ.
Sắp xếp các thí nghiệm theo thứ tự tương ứng với thứ tự hiện tượng sau: Xuất hiện chất kết tủa màu vàng, xuất hiện bọt khí, chất rắn tan tạo dung dịch xanh lam, xuất hiện kết tủa màu trắng.
Câu 28:
Rượu uống được sản xuất theo sơ đồ sau: (C6H10O5)n→C6H12O6→C2H5OH. Một hộ gia đình sản xuất trung bình 150 lít rượu 25° trong một ngày. Biết loại gạo hộ gia đình dùng để sản xuất rượu chứa 80\% khối lượng là tinh bột (tạp chất không sản xuất được rượu), hiệu suất cả quá trình là 75\%, rượu 25° nghĩa là cứ trong 100 mL dung dịch rượu nước sẽ có 25 ml rượu nguyên chất, khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/mL. Tính khối lượng (kg) gạo hộ gia đình đó sử dụng hết để sản xuất rượu trong 30 ngày (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, chỉ làm tròn ở phép tính cuối cùng).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Cụm Trường Bắc Ninh 3 (Mã Đề 012) — Mã đề: 4747 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.