HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4458
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4458
Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Đề Thi Tham Khảo) (Mã Đề TN2020-HOA)
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO 4?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Đề Thi Tham Khảo) (Mã Đề TN2020-HOA)
ky-thi-tot-nghiep-thpt-2020-khoa-hoc-tu-nhien-hoa-hoc-de-thi-tham-khao-ma-de-tn2020-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Đề Thi Tham Khảo) (Mã Đề TN2020-HOA) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4458 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
A.
Ag.
B.
Mg.
C.
Fe.
D.
Al.
Câu 2:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.
Cu.
B.
Na.
C.
Mg.
D.
Al.
Câu 3:
Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiễm môi trường. Khí X là
A.
CO.
B.
H2.
C.
NH3.
D.
N2.
Câu 4:
Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
A.
CH3OH.
B.
C3H7OH.
C.
C2H5OH.
D.
C3H5OH.
Câu 5:
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A.
NaNO3.
B.
HCl.
C.
CuSO4.
D.
AgNO3.
Câu 6:
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A.
Metanol.
B.
Glixerol.
C.
Axit axetic.
D.
Metylamin.
Câu 7:
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A.
NaNO3.
B.
MgCl2.
C.
Al(OH)3.
D.
Na2CO3.
Câu 8:
Sắt có số oxi hóa + 3 trong hợp chất nào sau đây?
A.
Fe(OH)2.
B.
Fe(NO3)2.
C.
Fe2(SO4)3.
D.
FeO.
Câu 9:
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A.
Etilen.
B.
Etylen glicol.
C.
Etylamin.
D.
Axit axetic.
Câu 10:
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A.
3FeO + 2Al t0 3Fe + Al2O3.
B.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
C.
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
D.
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.
Câu 11:
Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
A.
5.
B.
10.
C.
6.
D.
12.
Câu 12:
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
A.
Ba.
B.
Al.
C.
Fe.
D.
Cu.
Câu 13:
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A.
CaCO3.
B.
MgCl2.
C.
NaOH.
D.
Fe(OH)2.
Câu 14:
Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?
A.
FeCl3.
B.
FeO.
C.
Fe2O3.
D.
Fe3O4.
Câu 15:
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A.
HCl.
B.
KNO3.
C.
CH3COOH.
D.
NaOH.
Câu 16:
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
A.
C17H35COONa.
B.
CH3COONa.
C.
C2H5COONa.
D.
C17H33COONa.
Câu 17:
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
A.
NaOH.
B.
NaHCO3.
C.
Na2CO3.
D.
Na2SO4.
Câu 18:
Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
A.
Metan.
B.
Etilen.
C.
Axetilen.
D.
Benzen.
Câu 19:
Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là
A.
glyxin.
B.
valin.
C.
alanin.
D.
lysin.
Câu 20:
Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò, hến là
A.
Ca(NO3)2.
B.
CaCO3.
C.
NaCl.
D.
Na2CO3.
Câu 21:
Cho m gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu. Giá trị của m là
A.
6,50.
B.
3,25.
C.
9,75.
D.
13,00.
Câu 22:
Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít H2. Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
5,60.
C.
4,48.
D.
3,36.
Câu 23:
Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bột. Thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là
A.
etilen.
B.
axetilen.
C.
propilen.
D.
metan.
Câu 24:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím.
B.
Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước.
C.
Protein đơn giản chứa các gốc α-amino axit.
D.
Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.
Câu 25:
Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 75\%, thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là
A.
54.
B.
27.
C.
72.
D.
36.
Câu 26:
Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,2 mol. Giá trị của m là
A.
14,6.
B.
29,2.
C.
26,4.
D.
32,8.
Câu 27:
Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là
A.
tinh bột và glucozơ.
B.
tinh bột và saccarozơ.
C.
xenlulozơ và saccarozơ.
D.
saccarozơ và glucozơ.
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học.
B.
Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.
C.
Đốt Fe trong khí Cl2 dư, thu được FeCl3.
D.
Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu.
Câu 29:
Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt(II)?
A.
HNO3 đặc, nóng.
B.
HCl.
C.
H2SO4 loãng.
D.
NaHSO4.
Câu 30:
Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozơ axetat, olon. Số tơ tổng hợp là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 31:
Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A.
300.
B.
200.
C.
150.
D.
400.
Câu 32:
Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là
A.
17,0.
B.
30,0.
C.
13,0.
D.
20,5.
Câu 33:
Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2: 3) tan hết trong nước dư.
(b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa.
(c) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục.
(d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch.
(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2: 3) tan hết trong nước dư.
(b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa.
(c) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục.
(d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch.
(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 34:
Đun 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
19,04.
B.
18,56.
C.
19,52.
D.
18,40.
Câu 35:
Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,04.
B.
0,08.
C.
0,20.
D.
0,16.
Câu 36:
Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng.
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
Số phát biểu đúng là
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng.
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 37:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20\% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30\% vào bình thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp.
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.
(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20\% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30\% vào bình thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp.
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.
(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 38:
Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và MX < MY < MZ. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3). Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2.
(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
(c) Ancol X là propan-1,2-diol.
(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol.
Số phát biểu đúng là
(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2.
(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
(c) Ancol X là propan-1,2-diol.
(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 39:
Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
81,74\%.
B.
40,33\%.
C.
30,25\%.
D.
35,97\%.
Câu 40:
Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của dipeptit. Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
9,0.
B.
8,5.
C.
10,0.
D.
8,0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Đề Thi Tham Khảo) (Mã Đề TN2020-HOA) — Mã đề: 4458 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.