HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1035
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1035
Ngân Hàng Đề Cuối Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (Hội Đồng Môn Toán Tỉnh Quảng Trị - Tổ Toán THPT Hương Hóa) - Đề Số 1
Câu 1: Với a>0, b>0, , là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây SAI?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
102 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Ngân Hàng Đề Cuối Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (Hội Đồng Môn Toán Tỉnh Quảng Trị - Tổ Toán THPT Hương Hóa) - Đề Số 1
ngan-hang-de-cuoi-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-11-hoi-dong-mon-toan-tinh-quang-tri-to-toan-thpt-huong-hoa-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
102 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
102 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 102 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 102 câu) | Ngân Hàng Đề Cuối Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (Hội Đồng Môn Toán Tỉnh Quảng Trị - Tổ Toán THPT Hương Hóa) - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1035 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a>0, b>0, α,β là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây SAI?
A.
aα.bα=(ab)α.
B.
aβaα=aα−β.
C.
aα.aβ=aα+β.
D.
bβaα=(ba)α−β.
Câu 2:
Cho x>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
x3.x2=x6.
B.
x3.x2=x8.
C.
x3.x2=x9.
D.
x3.x2=x5.
Câu 3:
Cho a>0,m,n∈Z. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
am+an=am+n.
B.
am.an=am−n.
C.
am.an=am+n.
D.
anam=an−m.
Câu 4:
Cho x>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
x5.x2=x3.
B.
x5.x2=x7.
C.
x5.x2=x10.
D.
x5.x2=x25.
Câu 5:
Cho x,y>0 và α,β∈Z. Tìm đẳng thức sai dưới đây.
A.
(xα)β=xαβ.
B.
(xy)α=xα.yα.
C.
xα+yα=(x+y)α.
D.
xα.xβ=xα+β.
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=2x là
A.
(0;+∞).
B.
[0;+∞).
C.
R.
D.
[2;+∞).
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=log2x là
A.
[2;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
[0;+∞).
D.
R.
Câu 8:
Tập giá trị của hàm số y=ax, (0<a=1) là
A.
(1;+∞).
B.
R.
C.
[0;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=5x là
A.
R.
B.
(0;+∞).
C.
[5;+∞).
D.
[0;+∞).
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=log3x là
A.
[3;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
[0;+∞).
D.
R.
Câu 11:
Nghiệm của phương trình 3x−2=27 là
A.
x=2.
B.
x=3.
C.
x=5.
D.
x=1.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình 22x−4=2x là
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=4.
Câu 13:
Tập nghiệm của bất phương trình log2x≥3 là
A.
(−∞;8).
B.
(8;+∞).
C.
[8;+∞).
D.
[6;+∞).
Câu 14:
Nghiệm của phương trình log3(x−1)=2 là
A.
x=10.
B.
x=7.
C.
x=8.
D.
x=9.
Câu 15:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là
A.
x=9.
B.
x=8.
C.
x=10.
D.
x=7.
Câu 16:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng B′C′?
A.
A′D.
B.
AC.
C.
BB′.
D.
AD′.
Câu 17:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng AB?
A.
DD′.
B.
AC.
C.
BD.
D.
AB′.
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng D′C′?
A.
D′B′.
B.
AC.
C.
BD.
D.
AA′.
Câu 19:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC?
A.
BC′.
B.
A′B′.
C.
BD′.
D.
AD′.
Câu 20:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng CC′?
A.
BC′.
B.
A′B′.
C.
CB′.
D.
DA′.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, SA=SC,SB=SD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
SC⊥(ABCD).
B.
SO⊥(ABCD).
C.
SB⊥(ABCD).
D.
SA⊥(ABCD).
Câu 22:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AC⊥(ADD′A′).
B.
BC⊥(ABB′A′).
C.
BB′⊥(A′B′C′D′).
D.
AA′⊥(ABCD).
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) và đáy ABCD là hình vuông. Từ A kẻ AM⊥SB, M∈SB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
SB⊥(MAC).
B.
AM⊥(SBD).
C.
AM⊥(SAD).
D.
AM⊥(SBC).
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
AC⊥(SAH).
B.
BC⊥(SAB).
C.
BC⊥(SAC).
D.
BC⊥(SAH).
Câu 25:
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
CC′⊥(ABC).
B.
BB′⊥(A′B′C′).
C.
BC′⊥(ABC).
D.
AA′⊥(ABC).
Câu 26:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Đường vuông góc chung của hai đường thẳng SA và CD là đường thẳng
A.
AD.
B.
SC.
C.
BC.
D.
AC.
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA⊥(ABC). Đường vuông góc chung của hai đường thẳng SA và BC là đường thẳng
A.
AC.
B.
AB.
C.
SC.
D.
SB.
Câu 28:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng A'D và CC′ là đường thẳng
A.
C′D.
B.
AC.
C.
A′C′.
D.
CD.
Câu 29:
Cho hình hộp lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng AA′ và C′D là đường thẳng
A.
AD.
B.
AC′.
C.
A′C′.
D.
A′D.
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SA⊥(ABC). Đường vuông góc chung của hai đường thẳng SA và BC là đường thẳng
A.
SB.
B.
AB.
C.
SC.
D.
AC.
Câu 31:
Trong cùng đơn vị đo, thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy S=8 và chiều cao h=3 là:
A.
V=12.
B.
V=8.
C.
V=24.
D.
V=72.
Câu 32:
Thể tích của khối hộp có diện tích đáy S và chiều cao h là
A.
V=31.S.h.
B.
V=S2.h.
C.
V=S.h.
D.
V=21.S.h.
Câu 33:
Trong cùng đơn vị đo, thể tích của khối chóp có diện tích đáy S=3 và chiều cao h=2 là
A.
V=2.
B.
V=18.
C.
V=6.
D.
V=12.
Câu 34:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là
A.
V=S2.h.
B.
V=S.h.
C.
V=21.S.h.
D.
V=31.S.h.
Câu 35:
Thể tích của khối chóp cụt đều có diện tích đáy lớn S, diện tích đáy bé S′, và chiều cao h là
A.
V=31.(S+S′+S.S′).h.
B.
V=31.(S+S′).h.
C.
V=(S+S′+S.S′).h.
D.
V=61.(S+S′+S.S′).h.
Câu 36:
Cho hai biến cố A: “a là số chính phương” và B: ”a là số tự nhiên nhỏ hơn 50”. Biến cố giao của A và B là
A.
a là số chính phương hoặc a là số tự nhiên lớn hơn 50.
B.
a là số chính phương và a là số tự nhiên lớn hơn 50.
C.
a là số chính phương hoặc a là số tự nhiên nhỏ hơn 50.
D.
a là số chính phương và a là số tự nhiên nhỏ hơn 50.
Câu 37:
Cho hai biến cố A: “a là số tự nhiên lớn hơn 5” và B: ”a là số tự nhiên chia hết cho 2”. Biến cố hợp của A và B là
A.
a là số tự nhiên lớn hơn 5.
B.
a là số tự nhiên lớn hơn 5 và chia hết cho 2.
C.
a là số tự nhiên lớn hơn 5 hoặc chia hết cho 2.
D.
a là số tự nhiên chia hết cho 2.
Câu 38:
Cho hai biến cố A: “A là học sinh lớp 11” và B: ”A cao trên 170 cm”. Biến cố hợp của A và B là
A.
A là học sinh lớp 11 hoặc A cao trên 170 cm.
B.
A là học sinh lớp 11 hoặc A cao dưới 170 cm.
C.
A là học sinh lớp 11 và A cao trên 170 cm.
D.
A không là học sinh lớp 11 hoặc A cao trên 170 cm.
Câu 39:
Cho hai biến cố A: “a là số tự nhiên chẵn” và B: ”a là số tự nhiên chia hết cho 3”. Biến cố hợp của A và B là
A.
a là số tự nhiên chẵn và chia hết cho 3.
B.
a là số tự nhiên chẵn và không chia hết cho 3.
C.
a là số tự nhiên chẵn hoặc a không chia hết cho 3.
D.
a là số tự nhiên chẵn hoặc chia hết cho 3.
Câu 40:
Cho hai biến cố A: “a là số tự nhiên lẻ” và B: ”a là số tự nhiên chia hết cho 3”. Biến cố giao của A và B là
A.
a là số tự nhiên lẻ hoặc a không chia hết cho 3.
B.
a là số tự nhiên lẻ và không chia hết cho 3.
C.
a là số tự nhiên lẻ hoặc chia hết cho 3.
D.
a là số tự nhiên lẻ và chia hết cho 3.
Câu 41:
Cho hai biến cố A: “a là số nguyên tố” và B: “a là số tự nhiên nhỏ hơn 20”. Biến cố giao của A và B là
A.
a là số nguyên tố và không là số tự nhiên nhỏ hơn 20.
B.
a không là số nguyên tố và là số tự nhiên nhỏ hơn 20.
C.
a là số nguyên tố hoặc là số tự nhiên nhỏ hơn 20.
D.
a là số nguyên tố và là số tự nhiên nhỏ hơn 20.
Câu 42:
Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về hai biến cố độc lập là A và B?
A.
Biến cố A xảy ra thì biến cố B xảy ra.
B.
Xác suất xảy ra biến cố A càng lớn thì xác suất xảy ra biến cố B càng lớn.
C.
Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố B.
D.
Biến cố A xảy ra thì B không xảy ra và ngược lại.
Câu 43:
Cho A và B là hai biến cố. Biến cố hợp của A và B có nghĩa là
A.
A và B cùng xảy ra.
B.
A và B không xảy ra.
C.
A hoặc B xảy ra.
D.
A không xảy ra.
Câu 44:
Cho A và B là hai biến cố. Biến cố giao của A và B có kí hiệu là
A.
AB.
B.
AB.
C.
AB.
D.
A∪B.
Câu 45:
Cho A và B là hai biến cố. Biến cố hợp của A và B có kí hiệu là
A.
A⊂B.
B.
A∪B.
C.
A∪B.
D.
A∩B.
Câu 46:
Đạo hàm của hàm số y=x4 là
A.
y′=12x.
B.
y′=x2.
C.
y′=4x3.
D.
y′=12x2.
Câu 47:
Đạo hàm của hàm số y=x là
A.
y′=x.
B.
y′=1.
C.
y′=0.
D.
y′′=2.
Câu 48:
Đạo hàm của hàm số y=4x2 là
A.
y′=8x.
B.
y′=8.
C.
y′=4.
D.
y′=0.
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=x. Tính f′(4).
A.
20.
B.
41.
C.
30.
D.
0.
Câu 50:
Cho hàm số y=x+1 với x∈R. Đạo hàm y′ của hàm số là
A.
1.
B.
x.
C.
2.
D.
x+1.
Câu 51:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a.
a.
Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB).
b.
Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là điểm A.
c.
Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3a3.
d.
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2a2.
Câu 52:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=a3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a2.
a.
(SAD)⊥(SAB).
b.
Đường thẳng vuông góc chung của SA và CD là AD.
c.
Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng a36.
d.
Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 45∘.
Câu 53:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên AA′=a3.
a.
(BCC′B′)⊥(ABC).
b.
Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) là A.
c.
Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng 43a3.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng 2a3.
Câu 54:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3. Cạnh bên SA=a và vuông góc với mặt đáy (ABCD).
a.
Đường thẳng vuông góc chung của SD,BC bằng CD.
b.
(ABCD)⊥(SAB).
c.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng a3.
d.
Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là A.
Câu 55:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a,AC=a3. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 60∘.
a.
Đường thẳng vuông góc chung của SA và BC là đường cao AH của tam giác ABC.
b.
Chiều cao của hình chóp bằng 23a.
c.
Thể tích khối chóp S.ABC bằng 4a33.
d.
(SAB)⊥(SAC).
Câu 56:
Cho hàm số y=f(x)=x2+2x có đồ thị là (C). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
f′(1)=x→1limx−1f(x)−f(1).
b.
f′(x)=2x+2.
c.
f′(3)=6.
d.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại tiếp điểm có hoành độ x0=1 là y=4x−1.
Câu 57:
Cho hàm số y=f(x)=3x3+x2−3x−38 có đồ thị là (C).
a.
f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)−f(x0).
b.
f′(x)=x2+2.
c.
f′(x)=0 có 2 nghiệm phân biệt.
d.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại tiếp điểm có hoành độ x0=2 là y=5x−12.
Câu 58:
Cho hàm số f(x)=2x3 có đồ thị là (C).
a.
Với bất kì x0: f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)−f(x0).
b.
f′(x)=6x2.
c.
f′(1)=2.
d.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại tiếp điểm có hoành độ x0=3 là y=54x−108.
Câu 59:
Cho hàm số f(x)=x3+1 có đồ thị là (C).
a.
f′(2)=x→2limx−2f(x)−f(2).
b.
f′(x)=x2.
c.
f′(1)=−1.
d.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại tiếp điểm có hoành độ x0=2 là y=12x−3.
Câu 60:
Cho hàm số f(x)=x2+2 có đồ thị là (C).
a.
Với bất kì x0: f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)−f(x0).
b.
f′(x)=2x.
c.
f′(3)=6.
d.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại tiếp điểm có hoành độ x0=1 là y=2x+1.
Câu 61:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 1, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 62:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với đáy và SA=4, AB=6, CA=8. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
Câu 63:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Câu 64:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2. Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC=3. Tính thể tích khối chóp S.ABC (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 65:
Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) biết đáy ABC là tam giác vuông tại B và AD=10, AB=10, BC=24. Tính thể tích của tứ diện ABCD.
Câu 66:
Cho (C) là đồ thị của hàm số y=f(x)=x2+2x. Tính hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng x0=2.
Câu 67:
Cho (C) là đồ thị của hàm số y=f(x)=x−1x+1. Tính hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng x0=0.
Câu 68:
Cho (C) là đồ thị của hàm số y=f(x)=x3−3x2+1. Tính hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng x0=1.
Câu 69:
Cho (C) là đồ thị của hàm số y=f(x)=2x. Tính hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng x0=1.
Câu 70:
Cho (C) là đồ thị của hàm số y=f(x)=x1. Tính hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng x0=−1.
Câu 71:
Một vật chuyển động có quãng đường được xác định bởi phương trình s(t)=2t2+5t+2, trong đó s tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc tức thời tại thời điểm t=4.
Câu 72:
Một vật rơi tự do có phương trình chuyển động là s(t)=21gt2, trong đó g=9,8m/s2. Tìm vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=3(s).
Câu 73:
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S=−t3+3t2+9t, trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc lớn nhất.
Câu 74:
Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=t3−3t2+5t+2, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Vận tốc tức thời của chuyển động khi t=3 bằng bao nhiêu?
Câu 75:
Một vật chuyển động thẳng không đều xác định bởi phương trình s(t)=3t2+5t−3, trong đó s tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t=2 giây.
Câu 76:
Ở một trường trung học phổ thông X, có 52\% học sinh khá môn Địa, 78\% học sinh khá môn GDKT\&PL, 33\% học sinh khá cả hai môn Địa và GDKT\&PL. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trường X. Tính xác suất học sinh đó khá ít nhất một môn Địa hoặc GDKT\&PL.
Câu 77:
Phỏng vấn về sở thích của 42 học sinh lớp 11A về các môn thể thao yêu thích thu được kết quả có 25 thích môn bóng chuyền, 19 thích môn bóng bàn và 12 thích cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh 11A. Tính xác suất để học sinh được chọn thích ít nhất một trong hai môn trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 78:
Một khu phố có 37 hộ gia đình nuôi chó hoặc mèo, trong đó có 20 hộ nuôi chó, 16 hộ nuôi mèo và 5 hộ nuôi cả chó và mèo. Chọn ngẫu nhiên một hộ ở khu phố trên. Tính xác suất để hộ đó chỉ nuôi một con vật chó hoặc mèo (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 79:
Một lớp gồm 32 học sinh, trong đó có 15 học sinh thích học môn Toán, 17 học sinh thích học môn Tin và 21 học sinh thích ít nhất môn Toán hoặc Văn. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất để chọn được một học sinh chỉ thích môn Toán (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 80:
Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất là 0,14, viên thứ hai lần lượt là 0,25. Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Tính xác suất biến cố: "có ít nhất một viên đạn không trúng đích" (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 81:
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=x3−3x2+2x+1;
b) y=x2−x;
c) y=x3+4x2−1;
d) y=x3+2x+1;
e) y=x2−21x;
f) y=−3x3+x2−1.
a) y=x3−3x2+2x+1;
b) y=x2−x;
c) y=x3+4x2−1;
d) y=x3+2x+1;
e) y=x2−21x;
f) y=−3x3+x2−1.
Câu 82:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết AB = 6, BC = 8 và cạnh bên AA' = 5.
a) Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB' và AC.
a) Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB' và AC.
Câu 83:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Biết cạnh bên a3.
a) Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' theo a.
b) Tính khoảng cách từ đường thẳng AA' đến mặt phẳng (BCC'B').
a) Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' theo a.
b) Tính khoảng cách từ đường thẳng AA' đến mặt phẳng (BCC'B').
Câu 84:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 4. Biết đường chéo của lăng trụ AC' = 9.
a) Tính thể tích của khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BD.
a) Tính thể tích của khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D'.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BD.
Câu 85:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A có BC=42. Biết thể tích khối lăng trụ bằng 32.
a) Tính độ dài cạnh bên AA' của lăng trụ.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC.
a) Tính độ dài cạnh bên AA' của lăng trụ.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC.
Câu 86:
Hai bạn An và Hà của lớp 11A tham gia giải bóng bàn đơn nữ do nhà trường tổ chức. Hai bạn đó nằm ở hai bảng đấu loại khác nhau, mỗi bảng đấu loại chỉ chọn một người vào vòng chung kết. Xác suất lọt qua vòng loại để vào vòng chung kết của An và Hà lần lượt là 0,6 và 0,7. Biến cố "Bạn An lọt vào vòng chung kết" và biến cố "Bạn Hà lọt vào vòng chung kết" là hai biến cố độc lập. Tính xác suất có ít nhất một bạn lọt vào vòng chung kết.
Câu 87:
Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Tính xác suất để tích hai số ghi trên hai tấm thẻ được lấy ra là số chẵn.
Câu 88:
Hai xạ thủ độc lập cùng bắn vào 1 bia, mỗi người bắn một viên đạn. Xác suất xạ thủ thứ nhất và xạ thủ thứ hai bắn trúng bia lần lượt là 0,8 và 0,9. Tính xác suất của các biến cố:
A: "xạ thủ thứ nhất bắn trúng bia còn xạ thủ thứ hai bắn trượt";
B: "cả hai xạ thủ đều bắn trúng bia";
C: "cả hai xạ thủ đều bắn trượt";
D: "có ít nhất một xạ thủ bắn trúng bia".
A: "xạ thủ thứ nhất bắn trúng bia còn xạ thủ thứ hai bắn trượt";
B: "cả hai xạ thủ đều bắn trúng bia";
C: "cả hai xạ thủ đều bắn trượt";
D: "có ít nhất một xạ thủ bắn trúng bia".
Câu 89:
Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 23 học sinh chỉ thích bóng chuyền, 18 học sinh chỉ thích bóng đá, 26 học sinh thích ít nhất một trong hai môn. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Tính xác suất để chọn được học sinh thích bóng chuyền mà không thích bóng đá.
Câu 90:
Cho một chậu nước hình chóp cụt đều (hình vẽ) có chiều cao bằng 3dm, đáy là lục giác đều, độ dài cạnh đáy lớn bằng 2dm và độ dài cạnh đáy nhỏ bằng 1dm. Tính thể tích của chậu nước.
Câu 91:
Hình bên là hình chùa đèn Kukulcan, là một kim tự tháp Trung Mỹ nằm ở khu di tích Chichen Itza, Mexico, được người Maya xây vào khoảng từ thế kỉ IX đến thế kỉ XII. Phần thân của đền, không bao gồm đền nằm phía trên, có dạng một khối chóp cụt tứ giác đều (không tính cầu thang và coi các mặt bên là phẳng) với độ dài cạnh đáy dưới là 55,3 m, chiều cao là 24 m, góc phẳng nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy là α. Tính thể tích của phần thân ngôi đền có dạng khối chóp cụt tứ giác đều đó theo đơn vị mét khối (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) biết rằng tanα=211320.
Câu 92:
Một chiếc tháp có phần dưới có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh dài 5 m, chiều cao của hình hộp chữ nhật là 12 m. Phần trên của tháp có dạng hình chóp đều, các mặt bên là các tam giác cân chung đỉnh (hình vẽ). Mỗi cạnh bên của hình chóp dài 8 m. Tính thể tích của tháp đóng hồ này? (Làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 93:
Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD dài 60 cm. Ta gập tấm nhôm theo 2 cạnh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau (như hình vẽ dưới đây) để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất.
[Hình cần kiểm tra lại: p18_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p18_f1]
Câu 94:
Tòa nhà Puerta de Europa ở Tây Ban Nha có hình dạng là một khối hộp xiên. Sử dụng công cụ đo đạc của phần mềm Google Earth Pro đo được chiều cao tòa nhà là 115m, đáy tòa nhà là một hình vuông có cạnh bằng 35m, chiều dài cạnh bên bằng 117m. Biết rằng có hai mặt bên vuông góc với mặt đất, tính khoảng cách giữa hai mặt bên còn lại (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 95:
Một cái hộp hình lập phương, bên trong nó dựng một mô hình đồ chơi có dạng hình chóp tứ giác đều mà đỉnh của hình chóp đó trùng với tâm của một mặt chiếc hộp, giả sử hình vuông đáy của hình chóp trùng với một mặt của chiếc hộp (mặt này cùng với mặt chứa đỉnh hình chóp là hai mặt đối nhau). Biết cạnh của chiếc hộp bằng 30cm, hãy tính thể tích phần không gian bên trong chiếc hộp không bị chiếm bởi mô hình đồ chơi dạng hình chóp (mô hình đồ chơi được làm bởi chất liệu nhựa đặc bên trong).


Câu 96:
Một chất điểm chuyển động có quy luật s(t)=−t3+6t2−9t+1 (t tính theo giây, s tính theo mét). Tìm giá trị lớn nhất M của vận tốc tức thời của chất điểm trong 5 giây đầu.
Câu 97:
Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=6t2−2t3 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng 5 giây kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động vận tốc lớn nhất của vật là bao nhiêu?
Câu 98:
Một bình nuôi cấy vi sinh vật được giữ ở nhiệt độ 00C. Tại thời điểm t=0(s), người ta cung cấp nhiệt cho nó. Nhiệt độ tăng lên và được ước tính bởi hàm số y=f(t)=t2+t+1(0C), (f(t) là nhiệt độ của bình nuôi cấy ở thời điểm t). Hãy tính tốc độ tăng của nhiệt độ trong bình tại thời điểm t=5(s).
Câu 99:
Người ta xây một cổng chào hình Parabol biết khoảng cách giữa hai điểm A và B dưới chân cổng là 40m, chiều cao từ đỉnh cổng đến mặt đất là 24m. Tính gần đúng độ dốc tối đa của cổng? (Độ dốc của cổng tại một điểm được xác định bởi góc giữa phương tiếp xúc với bề mặt Parabol và phương ngang).


Câu 100:
Một chuyển động theo qui luật là s(t)=−21t3+3t2+20 với t giây là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Tính quãng đường mà vật đi được bắt đầu từ lúc vật chuyển động tới thời điểm vật đạt được vận tốc lớn nhất.
Câu 101:
Một vật chuyển động trong 1 giờ với vận tốc v(m/h) phụ thuộc vào thời gian t(h) có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(21;8) và trục đối xứng song song với trục tung. Tính vận tốc của vật lúc t=0,25(h).


Câu 102:
Cân nặng trung bình của một bé gái trong độ tuổi từ 0 đến 36 tháng có thể được tính gần đúng bởi hàm số w(t)=0,000758t3−0,0596t2+1,82t+8,15, trong đó t được tính bằng tháng và w được tính bằng pound (nguồn: https://www.cde.gov/growthcharts/data/who/GrChrt_Boys). Tính tốc độ thay đổi cân nặng của bé gái đó tại thời điểm 2 năm tuổi.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Ngân Hàng Đề Cuối Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (Hội Đồng Môn Toán Tỉnh Quảng Trị - Tổ Toán THPT Hương Hóa) - Đề Số 1 — Mã đề: 1035 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.