HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4690
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4690
Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Phạm Phù Thứ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số f(x)= 5x+1 . Giá trị f(3) bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Phạm Phù Thứ 2025-2026 - Đề Số 2
on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-tp-da-nang-thpt-pham-phu-thu-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Phạm Phù Thứ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4690 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x)=5x+1. Giá trị f(3) bằng:
A.
4.
B.
Không xác định.
C.
16.
D.
3.
Câu 2:
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y không phải là hàm số của x?
A.
y=x1.
B.
y2=x
C.
y=x.
D.
y=x2.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ=b2−4ac, tim dấu của a và Δ. [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
a<0,Δ=0
B.
a>0,Δ=0
C.
a<0,Δ>0
D.
a>0,Δ>0
Câu 4:
Cho tam thức bậc hai f(x)=3x2+2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
f(x)<0, ∀x∈(−∞;2).
B.
f(x)>0, ∀x∈(−∞;+∞).
C.
f(x)=0⇔x=−2.
D.
f(x)<0, ∀x∈(0;2).
Câu 5:
Bất phương trình −x2+2x+3>0 có tập nghiệm là :
A.
(−∞;−1)∪(3;+∞)
B.
[−1;3]
C.
(−3;1)
D.
(−1;3)
Câu 6:
Tập nghiệm của phương trình 2x−1=2−x là:
A.
S={1;5}.
B.
S={1}.
C.
S={5}.
D.
S={2;3}.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định phương trình chính tắc của elip biết Elip có hai tiêu điểm F1(−2;0);F2(2;0)
A.
144x2+4y2=1.
B.
36x2+4y2=1.
C.
36x2+32y2=0.
D.
36x2+32y2=1.
Câu 8:
Đường cong trong hình bên là đường gì? 

A.
Elip.
B.
Hypebol.
C.
Parabol.
D.
Đường tròn.
Câu 9:
Cho parabol (P) có tiêu điểm là F(10;0), phương trình đường chuẩn của (P) là
A.
y+10=0.
B.
x+10=0.
C.
x+5=0.
D.
x−10=0.
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hypebol (H):1x2−8y2=1 có tiêu cự bằng
A.
6.
B.
3.
C.
2.
D.
27.
Câu 11:
Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là:
A.
100.
B.
125.
C.
130.
D.
120.
Câu 12:
Cho k, n là các số tự nhiên (0≤k≤n). Công thức nào sau đây đúng?
A.
Ank=(n−k)!k!n!.
B.
Ank=(n−k)!n!.
C.
Ank=(n)!(n−k)!.
D.
Ank=n!(n−k)k!n!.
Câu 13:
Cho hai đường thẳng Δ1:2x+y+15=0 và Δ2:{x=1+2ty=−1+t. Khi đó:
a.
Δ2 có vectơ chỉ phương u=(2;1).
b.
Δ1,Δ2 cắt nhau tại (−527;−521).
c.
Phương trình tham số của Δ1:{x=2t′y=−15+t′
d.
Δ1,Δ2 vuông góc với nhau.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường conic có phương trình 9x2−16y2=1
a.
Đường conic đã cho là đường Hypebol.
b.
Tiêu cự của đường conic bằng 25
c.
Đường conic có tiêu điểm F1(−5;0), F2(5;0)
d.
Điểm N(5341;516) nằm trên đường conic đã cho nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông.
Câu 15:
Bạn An đang ở biển và tham gia một trò chơi. Mỗi người chơi sẽ di chuyển từ vị trí xuất phát là điểm A đến vị trí đích là B trên biển, mà quá trình di chuyển phải chạm vào bờ biển một lần. Hãy giúp bạn An xác định vị trí chạm vào đường bờ biển để khoảng cách di chuyển là ngắn nhất. Biết rằng trên màn hình ra đa của trạm điều khiển (được coi như mặt phẳng tọa độ Oxy), hai điểm A,B có tọa độ là A(2;1) và B(9;6), đường thẳng bờ biển có phương trình Δ:x−y+1=0. Điểm M(a;b) là điểm chạm cần tìm. Khi đó a+b bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Bất phương trình −x2+2mx+m>0 vô nghiệm khi và chỉ khi m∈[a;b]. Tính a+b.
Câu 17:
Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn nam và 3 bạn nữ vào một dãy ghế dài gồm 7 chỗ ngồi sao cho các bạn nữ luôn ngồi liền kề nhau?
Câu 18:
Từ hộp đựng 4 bi xanh, 5 bi đỏ và 7 bi trắng. Người ta lấy ngẫu nhiên 4 bi. Tính số cách lấy 4 bi lấy ra đủ 3 màu.
Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình (x−2)2+(y+3)2=25.
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(−1;1).
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(−1;1).
Câu 20:
Cho tập hợp A={0;1;2;3;4;5}. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số khác nhau?
Câu 21:
Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi vận động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Phạm Phù Thứ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4690 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.