HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4689
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4689
Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Phạm Phù Thứ - Đề Số 1
Câu 1: Hàm số nào dưới đây không xác định trên R ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Phạm Phù Thứ - Đề Số 1
on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-tp-da-nang-thpt-pham-phu-thu-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Phạm Phù Thứ - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4689 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào dưới đây không xác định trên R ?
A.
y=3−2x.
B.
y=x+1.
C.
y=x.
D.
y=x2.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định [−3;3] và đồ thị được biểu diễn như hình. Khẳng định nào sau đây đúng ? 

A.
Hàm số đồng biến trên (−3;3).
B.
Hàm số đồng biến trên (−3;−1) và (1;3).
C.
Hàm số nghịch biến trên (−1;0).
D.
Hàm số đồng biến trên (−3;−1) và (1;4).
Câu 3:
Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào? 

A.
y=−x2+4x−3.
B.
y=−x2+4x.
C.
y=x2+4x−3.
D.
y=x2−4x−3.
Câu 4:
Cho biểu thức f(x)=−6x2−1. Tìm khẳng định đúng.
A.
f(x)<0,∀x∈R.
B.
f(x)>0,∀x∈R.
C.
f(x)≥0,∀x∈R.
D.
f(x)=0,∀x∈R.
Câu 5:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2x2−3x−2≥0.
A.
S=(−∞;−21]∪[2;+∞).
B.
S=[21;2].
C.
S=(−∞;−2]∪[21;+∞).
D.
S=(−∞;−21)∪(2;+∞).
Câu 6:
Cho phương trình x2+5x−2=2x2−x+1. Bình phương thu được phương trình nào?
A.
x2+4x+3=0.
B.
x2−6x+3=0.
C.
−3x2−4x+3=0.
D.
3x2+4x−1=0.
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?
A.
32x2+32y2=1.
B.
42x2+32y2=1.
C.
42x2+32y2=−1.
D.
32x2−42y2=1.
Câu 8:
Cho parabol (P) có phương trình chính tắc y2=20x. Tiêu điểm của parabol (P) là
A.
F(−5;0).
B.
F(20;0).
C.
F(5;0).
D.
F(10;0).
Câu 9:
Cho parabol (P):y2=4x. Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho khoảng cách từ M đến tiêu điểm của (P) bằng 3.
A.
M(2;22) hoặc M(2;−22).
B.
M(3;32) hoặc M(−3;32).
C.
M(2;22) hoặc M(−2;22).
D.
M(3;32) hoặc M(3;−32).
Câu 10:
Điểm nào sau đây thuộc phương trình đường hypebol 42x2−32y2=1 ?
A.
M(4;3).
B.
M(4;2).
C.
M(4;0).
D.
M(4;1).
Câu 11:
Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món ăn trong năm món, một loại quả tráng miệng trong năm loại quả tráng miệng và một nước uống trong ba loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn.
A.
25.
B.
75.
C.
100.
D.
15.
Câu 12:
Số tổ hợp chập k của n phần tử (1≤k≤n) bằng
A.
Cnk=(n+k)!.
B.
Cnk=(n−k)!n!.
C.
Cnk=(n−k)!.
D.
Cnk=k!(n−k)!n!
Câu 13:
Cho hai đường thẳng Δ1:x−y+2=0 và Δ2:{x=1+3ty=−2+t. Khi đó:
a.
Đường thẳng Δ1 có vectơ pháp tuyến n(1;1)
b.
Phương trình tham số của đường thẳng Δ1 là {x=t′y=2+t′.
c.
Hai đường thẳng Δ1,Δ2 cắt nhau
d.
Góc giữa hai đường thẳng Δ1,Δ2 bằng 600.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường conic có phương trình 16x2+9y2=1
a.
Đường conic đã cho là đường Elip.
b.
Tiêu cự của đường conic bằng 7
c.
Đường conic có tiêu điểm F1(−27;0), F2(27;0)
d.
Cho M là điểm thuộc đường conic đã cho thoả mãn MF1+2MF2=11. Khi đó 2MF1+MF2=13.
Câu 15:
Có hai con tàu cùng chuyển động đều theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình rađa của trạm điều khiển (được coi như mặt phẳng toạ độ Oxy với đơn vị trên hai trục tính theo kilômét), tàu số 1 chuyển động đều theo đường thẳng Δ từ vị trí A đến vị trí C. Tàu số 2 sắp hết nhiên liệu, đang ở vị trí B muốn gặp tàu số 1 để tiếp nhiên liệu. Hỏi tàu số 2 phải đi đoạn đường ngắn nhất là bao nhiêu kilômét? 

Câu 16:
Số giá trị nguyên của m để hàm số y=x2−2mx+9 có tập xác định R.
Câu 17:
An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có 4 con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?
Câu 18:
Có 14 phần thưởng gồm 4 cuốn sách (giống nhau), 4 cuốn số (giống nhau), và 6 chiếc bút (giống nhau) được phát cho 7 học sinh giỏi, mỗi người nhận được 2 phần thưởng khác loại. An và Bình là hai trong số 7 học sinh được nhận thưởng. Hỏi có bao nhiêu cách phát phần thưởng cho 7 học sinh đó để An và Bình được nhận phần thưởng có loại giống nhau?
Câu 19:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−2x−6y+1=0.
a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(−2;3).
a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(−2;3).
Câu 20:
Từ các chữ số 1,2,4,5,6,7,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau?
Câu 21:
Một chiếc hộp đựng 8 viên bi màu trắng và được đánh số từ 1 đến 8; 9 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 9 và 10 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 10. Có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi có số ghi trên đó đôi một khác nhau?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng THPT Phạm Phù Thứ - Đề Số 1 — Mã đề: 4689 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.