HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6608
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6608
THPT Bùi Hữu Nghĩa - Kỳ Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (Mã Đề 1101)
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa đường thẳng AC và B'D' bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
THPT Bùi Hữu Nghĩa - Kỳ Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (Mã Đề 1101)
thpt-bui-huu-nghia-ky-kiem-tra-giua-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-11-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | THPT Bùi Hữu Nghĩa - Kỳ Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6608 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa đường thẳng AC và B′D′ bằng
A.
45∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 2:
Một lớp học có 30 học sinh trong đó có 16 bạn nam và 14 bạn nữ. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên ra 3 bạn vào đội cờ đỏ. Tính xác suất để cả 3 bạn đó đều là nam hoặc nữ.
A.
296.
B.
14531.
C.
14533.
D.
20303.
Câu 3:
Cho A,B là hai biến cố độc lập, P(A)=0,6;P(B)=0,8. Tính P(AB).
A.
0,8.
B.
0,48.
C.
0,64.
D.
0,36.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, tam giác ABC vuông cân tại B và AC=2a. (minh họa như hình vẽ bên).
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằngA.
90∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (SAD)?
A.
SB.
B.
AC.
C.
CD.
D.
BC.
Câu 6:
Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Chọn phát biểu đúng
A.
P(A∩B)=P(A)−P(B).
B.
P(A∩B)=P(A)+P(B).
C.
P(A∪B)=P(A)+P(B).
D.
P(A∪B)=P(A)−P(B).
Câu 7:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [60;80) là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
A.
75.
B.
60.
C.
70.
D.
65.
Câu 8:
Cho hai biến cố A,B. Biết rằng P(A)=0,2;P(B)=0,35;P(AB)=0,55. Khi đó
A.
A và B là hai biến cố không độc lập, không xung khắc.
B.
A và B là hai biến cố vừa độc lập, vừa xung khắc.
C.
A và B là hai biến cố độc lập.
D.
A và B là hai biến cố xung khắc.
Câu 9:
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng
| Cân nặng (g) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số quả cam ở lô hàng A | 2 | 8 | 10 | 4 | 1 |
A.
162,7.
B.
164,9.
C.
161,3.
D.
163,7.
Câu 10:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
A.
[40;60).
B.
[80;100).
C.
[20;40).
D.
[60;80).
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. SA vuông góc với mặt đáy. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
SA⊥AC.
B.
SA⊥SB.
C.
SA⊥SC.
D.
SA⊥SD.
Câu 12:
Cho hình tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AB⊥(OBC).
B.
OB⊥(OAC).
C.
AC⊥(OBC).
D.
AC⊥(OAB).
Câu 13:
Có hai chuồng gà. Chuồng gà I có 5 con gà trống và 10 con gà mái. Chuồng gà II có 3 con gà mái và 7 con gà trống. Từ mỗi chuồng bắt ngẫu nhiên một con gà. Gọi A là biến cố: “Bắt được gà mái từ chuồng I”; B là biến cố: “Bắt được gà trống từ chuồng II”. Khi đó
a.
Hai biến cố A,B là hai biến cố độc lập.
b.
P(A)=32.
c.
P(B)=103.
d.
Xác suất bắt được 1 con gà mái từ chuồng I và 1 con gà trống từ chuồng II (làm tròn đến hàng phần chục) bằng 0,2.
Câu 14:
Cho tứ diện OABC có đáy là tam giác vuông cân tại O, AO vuông góc với mặt đáy. Gọi OK là đường cao của tam giác OBC. Biết OA=OB=OC=a, khi đó 

a.
Hình chiếu vuông góc của AB lên (OBC) là OB.
b.
BC⊥(OAK).
c.
tang của góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (OBC) bằng 21.
d.
Số đo góc phẳng nhị diện [A,BC,O]=AKO=45∘.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông, có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD (minh họa như hình vẽ). Gọi M là trung điểm của AB. 

a.
SO⊥(ABCD).
b.
SA⊥(ABCD).
c.
Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD) là SOA.
d.
Số đo góc nhị diện [S,AB,O]=54,7∘. (Làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 16:
Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo khoác. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm là 100. Kết quả được trình bày trong bảng ghép nhóm sau
| Nhóm | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) | |
| Tần số | 4 | 5 | 23 | 6 | 2 | N=40 |
a.
Mốt của mẫu số liệu nằm trong nhóm [80;90).
b.
Trung vị của mẫu số liệu thuộc nhóm [70;80).
c.
Mốt của mẫu số liệu nhỏ hơn 75.
d.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần chục) bằng 70,4.
Câu 17:
Ba bạn Nam, Tiền và Ngân cùng tham gia kì thi trắc nghiệm môn toán và làm bài một cách độc lập với nhau. Xác suất để Nam, Tiền và Ngân làm bài thi đạt từ 8 điểm trở lên lần lượt là 0,6; 0,7; 0,85. a) Tính xác suất của biến cố D "cả ba bạn đều đạt từ 8 điểm trở lên". b) Tính xác suất của biến cố E "có ít nhất một bạn đạt từ 8 điểm trở lên".
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông tâm O có độ dài mỗi cạnh bằng 2, SA vuông góc với mặt đáy và SA=6. a) Chứng minh BD⊥(SAC). b) Tính số đo góc nhị diện [S,BD,A].
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THPT Bùi Hữu Nghĩa - Kỳ Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 11 (Mã Đề 1101) — Mã đề: 6608 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.