25% live in developing countries that suffer from frequent water (46) __________ .
25% live in developing countries that suffer from frequent water (46) __________ .
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 46: '25% live in developing countries that suffer from frequent water __________.' Cần một danh từ chỉ tình trạng thiếu nước. 'Water shortages' (sự thiếu hụt nước) là collocation chuẩn và phù hợp ngữ cảnh: các nước đang phát triển thiếu hệ thống dẫn nước. 'Nutrients' (chất dinh dưỡng), 'habitats' (môi trường sống), 'threats' (mối đe dọa) đều không hợp nghĩa với 'water' trong ngữ cảnh này. Đáp án nguồn là A, khớp với suy luận độc lập.
Câu 46: '25% live in developing countries that suffer from frequent water __________.' Cần một danh từ chỉ tình trạng thiếu nước. 'Water shortages' (sự thiếu hụt nước) là collocation chuẩn và phù hợp ngữ cảnh: các nước đang phát triển thiếu hệ thống dẫn nước. 'Nutrients' (chất dinh dưỡng), 'habitats' (môi trường sống), 'threats' (mối đe dọa) đều không hợp nghĩa với 'water' trong ngữ cảnh này. Đáp án nguồn là A, khớp với suy luận độc lập.