Blacken the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question.
Blacken the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
Đáp án D. Kiến thức: Phát âm “-ed”. Giải chi tiết:
A. wicked / wikid/
B. beloved /bi 'lʌvid/
C. learned /'lɜ:rnɪd/
D. cooked /kɔkt/
Quy tắc: Cách phát âm đuôi “ed”:
- Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
- Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
Lưu ý: Một số từ kết thúc bằng “-ed” được dùng làm tính từ, đuôi “-ed” được phát âm là /ɪd/: aged, blessed crooked, dogged, naked, learned, ragged, wicked, wretched, beloved, …
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/
A. wicked / wikid/
B. beloved /bi 'lʌvid/
C. learned /'lɜ:rnɪd/
D. cooked /kɔkt/
Quy tắc: Cách phát âm đuôi “ed”:
- Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
- Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
Lưu ý: Một số từ kết thúc bằng “-ed” được dùng làm tính từ, đuôi “-ed” được phát âm là /ɪd/: aged, blessed crooked, dogged, naked, learned, ragged, wicked, wretched, beloved, …
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/