(Blank 2) ...consider his (2) _____ and interests...
(Blank 2) ...consider his (2) _____ and interests...
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 2 (Đề 1): Cần một danh từ chỉ đặc điểm cá nhân đi cùng 'interests' khi chọn nghề nghiệp. 'passions' (đam mê) là từ phù hợp: 'consider his passions and interests'. 'motions' (chuyển động), 'leisures' (thời gian rảnh - thường không đếm được/số nhiều hiếm dùng), 'actions' (hành động) đều không hợp ngữ cảnh. Đáp án nguồn là A, khớp với suy luận độc lập.
Câu 2 (Đề 1): Cần một danh từ chỉ đặc điểm cá nhân đi cùng 'interests' khi chọn nghề nghiệp. 'passions' (đam mê) là từ phù hợp: 'consider his passions and interests'. 'motions' (chuyển động), 'leisures' (thời gian rảnh - thường không đếm được/số nhiều hiếm dùng), 'actions' (hành động) đều không hợp ngữ cảnh. Đáp án nguồn là A, khớp với suy luận độc lập.