Câu 35:Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình gen ở đời con là 1:1:1:1:2:2 ?
Xem →Câu 36:Lai hai dòng cây thuần chủng đều có hoa trắng với nhau, người ta thu được thế hệ sau 100% số cây con có hoa màu đỏ. Từ kết quả lai này ta có
Xem →Câu 37:Trong những trường hợp nào dưới đây, những trường hợp nào tính trội được xem là trội không hoàn toàn? 1. Các con lai đồng loạt biểu hiện tín
Xem →Câu 38:Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép
Xem →Câu 39:Lai giữa con đực cánh dài, mắt đỏ với cái cánh dài, mắt đỏ, F₁ thu được tỉ lệ kiểu hình 14,75% con đực mắt đỏ, cánh dài; 18,75% đực mắt hồng
Xem →Câu 40:Phả hệ dưới đây mô tả hệ nhóm ABO do một gen gồm 3 alen quy định, trong đó I A, I B đồng trội so với I O của một gia đình. Biết rằng không c
Xem →Câu 41:Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:
Xem →Câu 42:Cặp cơ quan nào dưới đây là cặp cơ quan tương tự?
Xem →Câu 43:Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lactose của vi khuẩn E.coli, protein ức chế liên kết với vùng nào trong cấu trúc của gen?
Xem →Câu 44:Khi nói về quần thể tự phối, khẳng định nào dưới đây KHÔNG chính xác?
Xem →Câu 45:Theo quan điểm của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, đơn vị tiến hóa cấp cơ sở là:
Xem →Câu 46:Ba yếu tố quan trọng nhất đóng góp vào quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của quần thể sinh vật là:
Xem →Câu 47:Trên phân tử mARN của sinh vật nhân sơ, bộ mã di truyền 5’AUG’3 mã hóa cho axit amin nào dưới đây?
Xem →Câu 48:Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:
Xem →Câu 49:Bệnh/Hội chứng di truyền nào sau đây do đột biến số lượng NST?
Xem →