Câu 26:Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C 5H 8
Xem →Câu 27:Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO 3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí NO 2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo
Xem →Câu 28:Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C 4H 9Cl là:
Xem →Câu 29:Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:
Xem →Câu 30:Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tá
Xem →Câu 31:Đun nóng 13,875 gam một ankytl clorua Y với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dung dịch HNO 3, nhỏ tiếp vào dd
Xem →Câu 32:Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO 2 vào 3 lít dd Ca(OH) 2 0,01M được:
Xem →Câu 33:Cho các phản ứng sau: a. Cu(HNO 3) 2 loãng → e, HCHO + Br 2 + H 2O b. Fe 2O 3+ H 2SO 4 → f, glucozo men c. FeS + dung dịch HCl → g, C 2H 6 +
Xem →Câu 34:Trong các thí nghiệm sau: (1) Thêm một lượng nhỏ bột MnO 2 vào dung dịch hidro peoxit (2) Sục khí SO 2 vào dung dịch Br 2 rồi đun nóng. (3)
Xem →Câu 35:Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO 2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam
Xem →Câu 36:Trong phân tử benzen, cả 6 nguyên tử C đều ở trạng thái lai hoá:
Xem →Câu 37:Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
Xem →Câu 38:Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H 2SO 4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este.
Xem →Câu 39:Cho 0,94 g hỗn hợp hai andehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thu được 3,24 gam Ag.
Xem →Câu 40:Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
Xem →