Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,9 gam muối. Số nguyên tử hidro có trong phân tử X là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
nX : nKOH = 1 : 2 nên muối có dạng (NH)R(COOK)
M muối = R + 16x + 166 = 20,9/0,1
—> R + 16x = 43
—> x = 1 và R = 27
X là NH-CH(COOH)
—> X có 7H.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022-2023 THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc - Lần 3 (Mã Đề 055)

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 11:Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Xem →
Câu 12:Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic. Công thức cấu tạo của X là
Xem →
Câu 13:Phát biểu nào sau đây sai?
Xem →
Câu 14:Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Xem →
Câu 15:Thành phần chính của phân đạm urê là
Xem →
Câu 16:Cho các ion sau: Cu 2+ , Ag +, Al 3+ và Fe 2+ . Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Xem →
Câu 17:Hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử có chứa 1 liên kết đôi?
Xem →
Câu 18:Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,9 gam muối. Số nguyên tử hidro
Xem →
Câu 19:Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO 3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H 2SO 4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
Xem →
Câu 20:Số nguyên tử hidro trong phân tử fructozo là
Xem →
Câu 21:Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO 2 (đktc) và 8,1 gam H 2O. Công thức phân tử của X là
Xem →
Câu 22:Mô tả ứng dụng của polime nào sau đây sai?
Xem →
Câu 23:Cho 5,6 gam Fe phản ứng với 4,48 lít (đktc) khí Cl 2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng muối thu được là
Xem →
Câu 24:Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Xem →
Câu 25:Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H 2S vào dung dịch Fe 2(SO 4) 3. (2) Sục khí H 2S vào dung dịch Pb(NO 3) 2. (3) Sục khí CO 2 dư và
Xem →