Cho . Biết giá trị . Tính giá trị biểu thức ( biết là phân số tối giản và ).

Đáp án chính thức: 145
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế: . Phân số tối giản với , nên . Kết quả trùng với đáp án nguồn (145).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 2

22 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (22 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 8:Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian ( phút) [0; 20) [20; 4
Xem →
Câu 9:Cho dãy số (u n) có số hạng tổng quát u n = n 2 n - 1 (với n N *). Hai số hạng đầu tiên của dãy số đã cho lần lượt là
Xem →
Câu 10:Phương trình x = - 3 2 có tập nghiệm là
Xem →
Câu 11:Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh, ta có bảng số liệu sau: Thờ
Xem →
Câu 12:Cho dãy số (u n) là một cấp số nhân với u 1 = 1 2 ; q = -2. Bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân là
Xem →
Câu 13:Cho hàm số y = 3 - (2x), khi đó:
Xem →
Câu 14:Cho cấp số cộng (u n) biết số hạng đầu u 1 = 2 và công sai d = -3.
Xem →
Câu 15:Cho biết = 1 3 và 2 < < . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Xem →
Câu 16:Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố T ở vĩ độ 40 Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t) = 3 [ 182 (t -
Xem →
Câu 17:Cho a + a = 1 3 . Biết giá trị 2a = m n . Tính giá trị biểu thức A = m 2 + n 2 ( biết m n là phân số tối giản và m Z , n N ).
Xem →
Câu 18:Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau: Điện lượng (nghìn mAh) [0,9; 0,95) [0,95; 1,0) [1,0;
Xem →
Câu 19:Cho cấp số nhân (u n), biết: u 1 = 3, u 7 = 192, tổng S n = u 1 + u 2 + + u n = 189. Tìm n.
Xem →
Câu 20:Giải phương trình: 2x = 3 2
Xem →
Câu 21:Trên tia Ox lấy các điểm A 1, A 2, A 3, ..., A n, ... sao cho với mỗi số nguyên dương n thỏa mãn OA n = n. Trong cùng một nửa mặt phẳng có b
Xem →
Câu 22:Cân nặng (kg) của nhóm học sinh trường THPT được tổng hợp dưới bảng sau: Cân nặng [40; 45) [45; 50) [50; 55) [55; 60) [60; 65) Số học sinh 7
Xem →