Cho và một điểm , có bao nhiêu điểm thỏa mãn:

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện nghĩa là điểm cách đều một khoảng bằng độ dài (với nên độ dài này dương). Tập hợp các điểm là đường tròn tâm bán kính , gồm vô số điểm. Vậy có vô số điểm thỏa mãn.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026

141 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (141 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 9:Cho ABC có B = 60 0, a = 8, c = 5. Độ dài cạnh b bằng:
Xem →
Câu 10:Cho ABC có AB = 9; BC = 8; B = 60 0. Tính độ dài AC.
Xem →
Câu 11:Một tam giác có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
Xem →
Câu 12:Cho các vectơ a , b , c , u và v như trong hình bên. Hỏi có bao nhiêu vecto cùng hướng với vecto u ?
Xem →
Câu 13:Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là:
Xem →
Câu 14:Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
Xem →
Câu 15:Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
Xem →
Câu 16:Cho AB 0 và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn: | AB | = | CD |
Xem →
Câu 17:Xét các mệnh đề sau (I): Véc tơ - không là véc tơ có độ dài bằng 0. (II): Véc tơ - không là véc tơ có nhiều phương.
Xem →
Câu 18:Cho tam giác đều ABC cạnh a, mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 19:Cho M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AB = 3AM. Hãy tìm khẳng định sai?
Xem →
Câu 20:Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 21:Cho hình bình hành ABCD tâm O. Các véc tơ ngược hướng với OB là:
Xem →
Câu 22:Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3,\,AD=4. Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 23:Cho hình chữ nhật ABCD tâm I, AB=3,\,BC=4. Khi đó | BI | là:
Xem →