Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026 gồm 141 câu hỏi bám sát cấu trúc chương trình mới. Có đáp án và lời giải chi tiết trên
Danh sách 141 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026
- Câu 1: Trong hệ trục Oxy cho nửa đường tròn đơn vị. Điểm M(x 0, y 0) nằm trên nửa đường tròn sao cho xOM = như hình vẽ. Khi đó bằng
- Câu 1: Giá trị của 150 bằng
- Câu 1: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
- Câu 1: Cho góc (0 < < 180 ). Khẳng định nào sau đây sai?
- Câu 1: Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Hệ thức nào dưới đây sai?
- Câu 1: Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho tam giác ABC có a = 8, b = 10, góc C bằng 60 0. Độ dài cạnh c là?
- Câu 1: Cho ABC có b = 6, c = 8, A = 60 0. Độ dài cạnh a là:
- Câu 1: Cho ABC có B = 60 0, a = 8, c = 5. Độ dài cạnh b bằng:
- Câu 1: Cho ABC có AB = 9; BC = 8; B = 60 0. Tính độ dài AC.
- Câu 1: Một tam giác có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
- Câu 1: Cho các vectơ a , b , c , u và v như trong hình bên. Hỏi có bao nhiêu vecto cùng hướng với vecto u ?
- Câu 1: Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là:
- Câu 1: Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
- Câu 1: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
- Câu 1: Cho AB 0 và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn: | AB | = | CD |
- Câu 1: Xét các mệnh đề sau (I): Véc tơ - không là véc tơ có độ dài bằng 0. (II): Véc tơ - không là véc tơ có nhiều phương.
- Câu 1: Cho tam giác đều ABC cạnh a, mệnh đề nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AB = 3AM. Hãy tìm khẳng định sai?
- Câu 1: Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Các véc tơ ngược hướng với OB là:
- Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3,\,AD=4. Khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD tâm I, AB=3,\,BC=4. Khi đó | BI | là:
- Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là
- Câu 1: Cho hình bình hành tâm O. Kết quả nào sau đây là đúng?
- Câu 1: Cho ba véc tơ a , b và c khác véc tơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
- Câu 1: Cho hình bình hành ABCD. Véc tơ tổng CB + CD bằng
- Câu 1: Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
- Câu 1: Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Véc tơ tổng AB + CD + BC + DA bằng
- Câu 1: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Vecto tổng MP + NP bằng
- Câu 1: Cho hình bình hành ABCD và gọi I là giao điểm của hai đường chéo. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
- Câu 1: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
- Câu 1: Đẳng thức nào sau đây luôn đúng với mọi điểm A, B, C bất kì?
- Câu 1: Cho ba lực F 1 = MA , F 2 = MB , F 3 = MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F 1 , F 2 đều bằng 100N và góc AMB =90 0 . Khi đó cường độ của
- Câu 1: Khẳng định nào sai?
- Câu 1: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN =-3 MP . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây: [Hình cần kiểm tra lại: p12 f2] [Hình cần kiểm tra lại: p12 f3]
- Câu 1: Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu AB =-3 AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
- Câu 1: Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC. Khẳng định nào sau đây đúng
- Câu 1: Cho tam giác ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
- Câu 1: Cho a 0 và điểm O. Gọi M,N lần lượt là hai điểm thỏa mãn OM =3 a và ON =-4 a . Khi đó:
- Câu 1: Tìm giá trị của m sao cho a =m b , biết rằng a , b ngược hướng và | a |=5, | b |=15
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5;3), B(7;8). Tìm tọa độ của véc tơ AB
- Câu 1: Cho a =(-1;\ 2), b =(5;\ -7) Tìm tọa độ của a - b .
- Câu 1: Cho a =(3;\ -4), b =(-1;\ 2). Tìm tọa độ của a + b .
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a =(1;\ 2), b =(3;4). Tọa độ c =4 a - b là
- Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;\ 5), B(1;\ 2), C(5;\ 2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC?
- Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2;\ -3), B(4;\ 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
- Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A=(-1;3),B=(2;0),C=(6;2). Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành.





