Cho tam giác .

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:S,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 5 (trang 16): Cho tam giác .
a) Sai. Theo công thức lượng giác, , không phải .
b) Sai. , không phải .
c) Sai. Diện tích tam giác là (hai cạnh kèm góc ), công thức với là sai.
d) Sai. Diện tích tam giác theo bán kính đường tròn nội tiếp là (với là nửa chu vi, là bán kính đường tròn nội tiếp), không phải ( là bán kính đường tròn ngoại tiếp). Vậy cả bốn ý đều sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Theo công thức lượng giác, (nói chung).
b) (AI giải đề cho tôi)
(nói chung).
c) (AI giải đề cho tôi)
Công thức đúng là , không phải với .
d) (AI giải đề cho tôi)
Công thức đúng là với là bán kính đường tròn nội tiếp; là sai.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026

141 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (141 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Trong hệ trục Oxy cho nửa đường tròn đơn vị. Điểm M(x 0, y 0) nằm trên nửa đường tròn sao cho xOM = như hình vẽ. Khi đó bằng
Xem →
Câu 2:Giá trị của 150 bằng
Xem →
Câu 3:Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Xem →
Câu 4:Cho góc (0 < < 180 ). Khẳng định nào sau đây sai?
Xem →
Câu 5:Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Hệ thức nào dưới đây sai?
Xem →
Câu 6:Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 7:Cho tam giác ABC có a = 8, b = 10, góc C bằng 60 0. Độ dài cạnh c là?
Xem →
Câu 8:Cho ABC có b = 6, c = 8, A = 60 0. Độ dài cạnh a là:
Xem →
Câu 9:Cho ABC có B = 60 0, a = 8, c = 5. Độ dài cạnh b bằng:
Xem →
Câu 10:Cho ABC có AB = 9; BC = 8; B = 60 0. Tính độ dài AC.
Xem →
Câu 11:Một tam giác có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
Xem →
Câu 12:Cho các vectơ a , b , c , u và v như trong hình bên. Hỏi có bao nhiêu vecto cùng hướng với vecto u ?
Xem →
Câu 13:Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là:
Xem →
Câu 14:Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
Xem →
Câu 15:Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
Xem →
Cho tam giác ABC. - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com