Cho tam giác , có .

a) Tính diện tích và chiều cao .

b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 8: Cho tam giác ABC với  = 60°, b = AC = 20, c = AB = 25.

a) Diện tích: S = (1/2)bc·sin A = (1/2)·20·25·sin 60° = 250·(√3/2) = 125√3.

Tính cạnh a bằng định lí cosin: a² = b² + c² − 2bc·cos A = 400 + 625 − 2·20·25·(1/2) = 1025 − 500 = 525, nên a = 5√21.

Chiều cao: h_a = 2S/a = 250√3/(5√21) = 50√3/√21 = 50/√7 = 50√7/7 ≈ 18,9.

b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp: R = a/(2sin A) = 5√21/(2·(√3/2)) = 5√21/√3 = 5√7 ≈ 13,23.

Nửa chu vi: p = (a + b + c)/2 = (5√21 + 45)/2.

Bán kính đường tròn nội tiếp: r = S/p = 125√3·2/(45 + 5√21) = 250√3/(45 + 5√21) = 50√3/(9 + √21). Nhân liên hợp: r = 50√3(9 − √21)/(81 − 21) = 50√3(9 − √21)/60 = (5√3(9 − √21))/6 = (15√3 − 5√7)/2 ≈ 6,38 (kiểm tra: 216,5/33,96 ≈ 6,375 ✓).

Vậy S = 125√3, h_a = 50√7/7, R = 5√7, r = (15√3 − 5√7)/2.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026

141 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (141 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Trong hệ trục Oxy cho nửa đường tròn đơn vị. Điểm M(x 0, y 0) nằm trên nửa đường tròn sao cho xOM = như hình vẽ. Khi đó bằng
Xem →
Câu 2:Giá trị của 150 bằng
Xem →
Câu 3:Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Xem →
Câu 4:Cho góc (0 < < 180 ). Khẳng định nào sau đây sai?
Xem →
Câu 5:Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Hệ thức nào dưới đây sai?
Xem →
Câu 6:Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 7:Cho tam giác ABC có a = 8, b = 10, góc C bằng 60 0. Độ dài cạnh c là?
Xem →
Câu 8:Cho ABC có b = 6, c = 8, A = 60 0. Độ dài cạnh a là:
Xem →
Câu 9:Cho ABC có B = 60 0, a = 8, c = 5. Độ dài cạnh b bằng:
Xem →
Câu 10:Cho ABC có AB = 9; BC = 8; B = 60 0. Tính độ dài AC.
Xem →
Câu 11:Một tam giác có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
Xem →
Câu 12:Cho các vectơ a , b , c , u và v như trong hình bên. Hỏi có bao nhiêu vecto cùng hướng với vecto u ?
Xem →
Câu 13:Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là:
Xem →
Câu 14:Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
Xem →
Câu 15:Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
Xem →
Cho tam giác ABC, có A = 60 , b = 20, c = 25. a) Tính diện tích S và... - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com