Thống kê số bao xi măng được bán ra tại một cửa hàng vật liệu xây dựng trong 24 tháng cho kết quả như sau:
72898873632656965
9480819866718473
9359606183728566

Khi đó:

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Mỗi tháng cửa hàng bán trung bình 83,75 bao.
b)
Số trung vị là: 72 .
c)
Sai khác giữa số trung bình và số trung vị là 10,75 .
d)
Khoảng cách từ đến là 8
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (n=24): 59, 60, 61, 63, 65, 66, 66, 69, 71, 72, 72, 73, 73, 80, 81, 83, 84, 85, 88, 89, 93, 94, 98, 265.
a) Tổng = 2010, số trung bình = 2010/24 = 83,75 → đúng.
b) Số trung vị = (73+73)/2 = 73 ≠ 72 → sai.
c) Sai khác |83,75 − 73| = 10,75 → đúng.
d) Nửa dưới gồm 12 giá trị: 59, 60, 61, 63, 65, 66, 66, 69, 71, 72, 72, 73 nên Q1 = (66+66)/2 = 66; Q2 = 73. Khoảng cách Q2 − Q1 = 7 ≠ 8 → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Tổng 24 giá trị là 2010, số trung bình = 2010/24 = 83,75 bao.
b) (AI giải đề cho tôi)
Số trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 12 và 13 (cùng bằng 73), nên trung vị = 73, không phải 72.
c) (AI giải đề cho tôi)
|83,75 − 73| = 10,75.
d) (AI giải đề cho tôi)
Q1 = 66, Q2 = 73 nên khoảng cách Q2 − Q1 = 7, không phải 8.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026

141 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (141 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Trong hệ trục Oxy cho nửa đường tròn đơn vị. Điểm M(x 0, y 0) nằm trên nửa đường tròn sao cho xOM = như hình vẽ. Khi đó bằng
Xem →
Câu 2:Giá trị của 150 bằng
Xem →
Câu 3:Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Xem →
Câu 4:Cho góc (0 < < 180 ). Khẳng định nào sau đây sai?
Xem →
Câu 5:Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Hệ thức nào dưới đây sai?
Xem →
Câu 6:Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 7:Cho tam giác ABC có a = 8, b = 10, góc C bằng 60 0. Độ dài cạnh c là?
Xem →
Câu 8:Cho ABC có b = 6, c = 8, A = 60 0. Độ dài cạnh a là:
Xem →
Câu 9:Cho ABC có B = 60 0, a = 8, c = 5. Độ dài cạnh b bằng:
Xem →
Câu 10:Cho ABC có AB = 9; BC = 8; B = 60 0. Tính độ dài AC.
Xem →
Câu 11:Một tam giác có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
Xem →
Câu 12:Cho các vectơ a , b , c , u và v như trong hình bên. Hỏi có bao nhiêu vecto cùng hướng với vecto u ?
Xem →
Câu 13:Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là:
Xem →
Câu 14:Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
Xem →
Câu 15:Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
Xem →
Thống kê số bao xi măng được bán ra tại một cửa hàng vật liệu xây dự... - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com