Cho tam giác .

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 1: a) sin(180°−A)=sin A đúng vì A là góc trong tam giác (0°<A<180°) và sin(180°−x)=sin x. b) cos(180°−A)=−cos A, nên khẳng định cos(180°−A)=cos A sai. c) Diện tích tam giác S=(1/2)ab·sin C đúng (a, b là hai cạnh kề góc C). d) Công thức Heron đúng là S=√(p(p−a)(p−b)(p−c)) với p=nửa chu vi; biểu thức thiếu thừa số p nên sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì 0°<A<180° nên sin(180°−A)=sin A (đúng).
b) (AI giải đề cho tôi)
cos(180°−A)=−cos A, khác cos A (trừ khi cos A=0), nên sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
S=(1/2)ab·sin C là công thức diện tích tam giác đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
Công thức Heron: S=√(p(p−a)(p−b)(p−c)); biểu thức đề bài thiếu p nên sai.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026

141 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (141 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Trong hệ trục Oxy cho nửa đường tròn đơn vị. Điểm M(x 0, y 0) nằm trên nửa đường tròn sao cho xOM = như hình vẽ. Khi đó bằng
Xem →
Câu 2:Giá trị của 150 bằng
Xem →
Câu 3:Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Xem →
Câu 4:Cho góc (0 < < 180 ). Khẳng định nào sau đây sai?
Xem →
Câu 5:Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Hệ thức nào dưới đây sai?
Xem →
Câu 6:Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 7:Cho tam giác ABC có a = 8, b = 10, góc C bằng 60 0. Độ dài cạnh c là?
Xem →
Câu 8:Cho ABC có b = 6, c = 8, A = 60 0. Độ dài cạnh a là:
Xem →
Câu 9:Cho ABC có B = 60 0, a = 8, c = 5. Độ dài cạnh b bằng:
Xem →
Câu 10:Cho ABC có AB = 9; BC = 8; B = 60 0. Tính độ dài AC.
Xem →
Câu 11:Một tam giác có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
Xem →
Câu 12:Cho các vectơ a , b , c , u và v như trong hình bên. Hỏi có bao nhiêu vecto cùng hướng với vecto u ?
Xem →
Câu 13:Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là:
Xem →
Câu 14:Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
Xem →
Câu 15:Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
Xem →
Cho tam giác ABC. - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com