Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO, AgNO, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO) là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng chất với dung dịch Fe(NO) (chứa Fe, NO, môi trường hơi axit do thủy phân Fe):
- NaOH: phản ứng tạo kết tủa Fe(OH) trắng xanh: Fe + 2OH → Fe(OH)↓. Đáp ứng.
- Cu: phản ứng được vì trong dung dịch NO (môi trường axit nhẹ do Fe thủy phân) oxi hóa đồng, tạo Fe rồi Fe tiếp tục oxi hóa Cu: Fe bị oxi hóa dần thành Fe, Cu + 2Fe → Cu + 2Fe. Đáp ứng.
- HCl: không phản ứng (không có hiện tượng, Fe không bị H oxi hóa, không tạo kết tủa/khí). Không đáp ứng.
- HNO: phản ứng, oxi hóa Fe thành Fe: 3Fe + 4H + NO → 3Fe + NO↑ + 2HO. Đáp ứng.
- AgNO: phản ứng trao đổi tạo kết tủa: Fe(NO) + 2AgNO không... thực chất Ag kết tủa với... ở đây phản ứng xảy ra do tạo Ag kết tủa qua phản ứng oxi hóa – khử: Fe + Ag → Fe + Ag↓ (Fe khử Ag). Đáp ứng.
- Mg: phản ứng thế vì Mg hoạt động hơn Fe: Mg + Fe → Mg + Fe↓. Đáp ứng.
Vậy có 5 chất phản ứng được (NaOH, Cu, HNO, AgNO, Mg), chỉ HCl không phản ứng. Khớp với đáp án nguồn C.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 - Đề Số 9

40 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 62:Phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 63:Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên. [Hình cần kiểm tra lại: p53 f1] Phả
Xem →
Câu 64:Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO₄ 0,5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% và
Xem →
Câu 65:Một hợp chất hữu cơ A có công thức C₆HᵧO z, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Phần trăm theo khối lượng của nguyên tử oxi trong A là 44,
Xem →
Câu 66:Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit nitric). Để có 14,85 kilogam xenlulozơ
Xem →
Câu 67:Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O 2 (đktc). Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy
Xem →
Câu 68:Este X có công thức phân tử C 4H 8O 2. Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dun
Xem →
Câu 69:Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO 3, AgNO 3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO 3) 2 là
Xem →
Câu 70:Để thủy phân 4,4 gam etylaxetat bằng 100ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn.
Xem →
Câu 71:(1) CH 3CH 2COOCH=CH 2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol và muối. (2) Glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau trong
Xem →
Câu 72:Các chất khí X, Y, Z, M, N, T lần lượt được tạo ra từ các quá trình phản ứng sau: (1) Nhiệt phân AgNO 3, thu được khí X và Z. (2) Sắt (II) s
Xem →
Câu 73:Một loại quặng photphat dùng để sản xuất phân bón có chứa 35% Ca 3(PO 4) 2 về khối lượng, còn lại là các chất không chứa photpho. Độ dinh dư
Xem →
Câu 74:Hỗn hợp X gồm axit panmitic; axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,54 mol CO 2 và 1,52 mol H 2O. Mặt khác, m
Xem →
Câu 75:Một mẫu khí gas X chứa hỗn hợp propan và butan. Cho các phản ứng: C 3H 8(g) + 5O 2(g) → 3CO 2(g) + 4H 2O (l) C 4H 10 (g) + 13 2 O 2(g) → 4CO
Xem →
Câu 76:Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe 3O 4, Fe 2O 3 và Fe(NO 3) 2 vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO 3, khuấy đều cho các
Xem →