Dân số châu Mĩ năm 2008 là (làm tròn đến hàng đơn vị):

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
Phương pháp:
- Quan sát biểu đồ để tìm tỉ lệ phần trăm dân số châu Mĩ năm 2008 so với dân số toàn thể giới.
- Tìm dân số châu Mĩ năm 2008 ta lấy dân số toàn thể giới năm 2008 nhân với tỉ lệ phần trăm dân số châu Mĩ năm 2008 so với dân số toàn thể giới.

Cách giải:
Quan sát biểu đồ ta thấy dân số châu Mĩ năm 2008 chiếm 13,6% dân số toàn thể giới.

Dân số châu Mĩ năm 2008 là: 6 763 732 879 × 13,6 : 100 ≈ 919 867 672 (người).

Chọn B.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Luyện Thi Đánh Giá Năng Lực Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh - Đề Số 3

144 câu hỏi•Thời gian 150 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (144 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 63:“Khẳng định chính quyền dân chủ nhân dân được củng cố, nền móng của chế độ mới đã được xây dựng” là ý nghĩa lịch sử của sự kiện nào?
Xem →
Câu 64:(Câu hỏi nằm ở trang trước, không được cung cấp trong phần dữ liệu này; trang 12 chỉ chứa phần cuối các phương án.)
Xem →
Câu 65:Nếu tổng số tuổi của 2 người trong mỗi cặp là như nhau thì Hạnh và ai là một cặp?
Xem →
Câu 66:Nếu tổng số tuổi của 2 người trong mỗi cặp là như nhau và tuổi của Minh và Hạnh cộng lại bằng tổng số tuổi của Phương và Hoa thì bạn nam ít
Xem →
Câu 67:Nếu tổng số tuổi của 2 người trong mỗi cặp là như nhau và tuổi của Minh và Hạnh cộng lại bằng tổng số tuổi của Phương và Hoa thì hai người n
Xem →
Câu 68:Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 61 đến 63: Theo thống kê, dân số thế giới năm 2008 là 6 763 732 879 người
Xem →
Câu 69:Dân số châu Á nhiều hơn dân số châu Phi số phần trăm là:
Xem →
Câu 70:Dân số châu Mĩ năm 2008 là (làm tròn đến hàng đơn vị):
Xem →
Câu 71:Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 64 đến 66: [Hình cần kiểm tra lại: p14 f1] Số lượng đàn lợn trên thế giới
Xem →
Câu 72:So với năm 1992, số lượng đàn bò trên thế giới năm 2002 tăng thêm số phần trăm là:
Xem →
Câu 73:Số lượng đàn lợn trung bình mỗi năm là:
Xem →
Câu 74:Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 67 đến 70: [Hình cần kiểm tra lại: p14 f2] Giá trị sản lượng nông nghiệp
Xem →
Câu 75:Giá trị sản lượng trung bình của ngành lâm nghiệp là:
Xem →
Câu 76:Tổng giá trị sản lượng của ngành thủy sản giai đoạn 1990 – 2005 là:
Xem →
Câu 77:Trong giai đoạn 1990 – 2005, năm nào ngành nông nghiệp có tỉ số phần trăm giá trị sản lượng cao nhất so với tổng giá trị sản lượng của các n
Xem →