Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau

Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu có (chẵn), đã sắp xếp: . Trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 5 và thứ 6: . Vậy chọn B.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026

79 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (79 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 5:Cho số gần đúng a = 8\,141\,378 với độ chính xác d = 400. Hãy viết quy tròn số a.
Xem →
Câu 6:Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau s =94444200 3000 (người). Số quy tròn của số gần đúng 94444200 là:
Xem →
Câu 7:Cho số a = 367653964 213. Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là
Xem →
Câu 8:Trên một bao gạo có ghi Khối lượng 10 ± 0,2 kg, điều đó có nghĩa là gì?
Xem →
Câu 9:Đo chiều dài của một cây cầu, ta được kết quả 152 0 , 2\,(m) thì sai số tương đối của phép đo là:
Xem →
Câu 10:Số lượng cây xanh trồng được của lớp 10A trong 5 ngày qua là: 9, 13, 15, 10, 12. Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
Xem →
Câu 11:Cho một mẫu số liệu gồm 2025 số đã được sắp xếp tăng dần. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Xem →
Câu 12:Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
Xem →
Câu 13:Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là
Xem →
Câu 14:Số xe ô tô của một cửa hàng bán được mỗi tháng trong năm 2021 được ghi lại ở bảng sau: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số xe 45 28 31 34 32
Xem →
Câu 15:Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh: 160 178 150 164 168 176 156 172 Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
Xem →
Câu 16:Ông A cân lần lượt 50 quả táo được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả như sau: Cân nặng (đơn vị: gam) 8 19 20 21 22 Số quả
Xem →
Câu 17:Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A: Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Số HS 2 3 7 18 3 2 4 1 a) Mốt của mẫu số liệu trên bằng: A. 6 B.
Xem →
Câu 18:Cho mẫu số liệu thống kê: \ 8;10;10;10;12;12;14;14;14;14;15;16\ . Mốt của mẫu số liệu trên là:
Xem →
Câu 19:Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình. Tìm mốt của mẫu số liệu trên: 111 112 112 113 11
Xem →