Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội gồm 79 câu hỏi trắc nghiệm về đại số, hình học, và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 79 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026

  1. Câu 1: Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàng trăm.
  2. Câu 1: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 = 2 , 828427125. Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
  3. Câu 1: Chiều cao của một ngọn đồi là h = 347 , 13m 0 , 2m. Độ chính xác d của phép đo trên là
  4. Câu 1: Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả a = 45 0 , 2 (cm). Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo ước lượng là
  5. Câu 1: Cho số gần đúng a = 8\,141\,378 với độ chính xác d = 400. Hãy viết quy tròn số a.
  6. Câu 1: Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau s =94444200 3000 (người). Số quy tròn của số gần đúng 94444200 là:
  7. Câu 1: Cho số a = 367653964 213. Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là
  8. Câu 1: Trên một bao gạo có ghi Khối lượng 10 ± 0,2 kg, điều đó có nghĩa là gì?
  9. Câu 1: Đo chiều dài của một cây cầu, ta được kết quả 152 0 , 2\,(m) thì sai số tương đối của phép đo là:
  10. Câu 1: Số lượng cây xanh trồng được của lớp 10A trong 5 ngày qua là: 9, 13, 15, 10, 12. Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
  11. Câu 1: Cho một mẫu số liệu gồm 2025 số đã được sắp xếp tăng dần. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
  12. Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
  13. Câu 1: Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là
  14. Câu 1: Số xe ô tô của một cửa hàng bán được mỗi tháng trong năm 2021 được ghi lại ở bảng sau: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số xe 45 28 31 34 32 35 37 33 33 35 34 37 Hãy tìm tứ phân vị
  15. Câu 1: Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh: 160 178 150 164 168 176 156 172 Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
  16. Câu 1: Ông A cân lần lượt 50 quả táo được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả như sau: Cân nặng (đơn vị: gam) 8 19 20 21 22 Số quả 1 10 19 17 3 Hãy tìm trung vị của mẫu s
  17. Câu 1: Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A: Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Số HS 2 3 7 18 3 2 4 1 a) Mốt của mẫu số liệu trên bằng: A. 6 B. 6,5 C. 7 D. 7,5 b) Trung vị của mẫu số l
  18. Câu 1: Cho mẫu số liệu thống kê: \ 8;10;10;10;12;12;14;14;14;14;15;16\ . Mốt của mẫu số liệu trên là:
  19. Câu 1: Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình. Tìm mốt của mẫu số liệu trên: 111 112 112 113 114 114 115 114 115 116 112 113 113 114 11
  20. Câu 1: Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:
  21. Câu 1: Cho dãy 20 số liệu: 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
  22. Câu 1: Từ các đỉnh của ngũ giác ABCDE xác định được bao nhiêu vectơ khác véc tơ 0 ?
  23. Câu 1: a) Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. AB = AC . B. AB = 2a . C. | AB | = 2a . D. | AB | = AB . b) Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào
  24. Câu 1: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vec tơ u = AD - CD + CB - AB bằng:
  25. Câu 1: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?
  26. Câu 1: Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó AG bằng?
  27. Câu 1: Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì khẳng định nào sau đây đúng?
  28. Câu 1: Cho tứ giác ABCD. Gọi M,N lần lượt trung điểm của AB,CD. Khi đó MN bằng?
  29. Câu 1: Tìm giá trị của m sao cho a =m b , biết rằng a , b ngược hướng và | a |=5, | b |=15
  30. Câu 1: Cho điểm K thuộc đoạn AB sao cho AK= 2 3 KB. Khẳng định nào sau đây là sai?
  31. Câu 1: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên dưới:
  32. Câu 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó | AB + AD | bằng:
  33. Câu 1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4. 1) | AB - AC | bằng: A. 2 B. 4 C. 2 3 D. 4 3 2) | AB + AC | bằng: A. 2 B. 4 C. 2 3 D. 4 3
  34. Câu 1: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MA + MB +2 MC = 0 . Khi đó M là:
  35. Câu 1: Cho ba lực F 1 = MA , F 2 = MB , F 3 = MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ lực F 1 , F 2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Tìm cường
  36. Câu 1: Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Tính a) ( AH , BC ): A. 30 . B. 60 . C. 90 D. 150 . b) ( AC , AH ): A. 30 . B. 60 . C. 120 . D. 150 . c) ( AH , BA ): A. 30 . B. 60 . C. 120 .
  37. Câu 1: Cho hình vuông ABCD. Tính ( AC , BA ).
  38. Câu 1: Cho a và b là hai vecto cùng hướng và đều khác vecto 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
  39. Câu 1: Cho hai vecto a và b thỏa mãn | a |=3, | b |=2 và a . b =-3. Xác định góc giữa hai vecto a và b
  40. Câu 1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB . AC .
  41. Câu 1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB . BC .
  42. Câu 1: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Đẳng thức nào sau đây đúng?
  43. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho vecto u =-3 i +2 j . Tọa độ của vecto u là
  44. Câu 1: Trong mp tọa độ Oxy cho véc tơ u =3 j -2 i . Tọa độ của véc tơ u là:
  45. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm M(4;-3) và N(-2;0). a) Tọa độ của vecto MN là: A. (2;-3). B. (6;-3). C. (-6;3). D. (-2;3). b) Độ dài đoạn thẳng MN là: A. 4 3 B. 3 5 C. 5 3
  46. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-2;0), B(5;-4). Tọa độ trung điểm I của AB là
  47. Câu 1: Trong mp tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 5), B(0; -2), C(2; 6). Tọa độ trọng tâm G của tam giác là:
  48. Câu 1: Cho tam giác ABC với A(-3;6); B(9;-10) và G ( 1 3 ;0 ) là trọng tâm. Tọa độ C là:
  49. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vecto a =(x-1; y+2) và b =(1;-3). Khi đó a = b khi và chỉ khi
  50. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(-3;5), B(2;-2), C(1;4). Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội gồm 79 câu hỏi trắc nghiệm về đại số, hình học, và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
79 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng79 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 60 câu (tối đa 7,62 điểm — 0,127 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 12 câu (tối đa 1,524 điểm — 1 ý: 0,013đ • 2 ý: 0,032đ • 3 ý: 0,064đ • 4 ý: 0,127đ)
Phần IV (Tự luận): 7 câu (tối đa 0,887 điểm — Đối chiếu hướng dẫn giải chi tiết)
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Toán 10
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (79 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: . Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là
A.
2,81.
B.
2,83.
C.
2,82.
D.
2,80.
Chiều cao của một ngọn đồi là . Độ chính xác của phép đo trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả (cm). Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo ước lượng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho số gần đúng với độ chính xác d = 400. Hãy viết quy tròn số .
A.
8 141 400.
B.
8 142 400.
C.
8 141 000.
D.
8 141 300.
Xem đầy đủ toàn bộ 74 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 79)
Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau (người). Số quy tròn của số gần đúng 94444200 là:
A.
94400000
B.
94440000.
C.
94450000.
D.
94444000.
Cho số . Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là
A.
367653960.
B.
367653000.
C.
367654000.
D.
367653970
Trên một bao gạo có ghi Khối lượng 10 ± 0,2 kg, điều đó có nghĩa là gì?
A.
Khối lượng đúng của bao gạo là một số nằm trong khoảng từ 9,8 kg đến 10,2 kg.
B.
Khối lượng đúng của bao gạo là một số lớn hơn 10 kg.
C.
Khối lượng đúng của bao gạo là một số nhỏ hơn 10kg.
D.
Khối lượng đúng của bao gạo là 9,8 kg hoặc là 10,2 kg.
Đo chiều dài của một cây cầu, ta được kết quả thì sai số tương đối của phép đo là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Số lượng cây xanh trồng được của lớp 10A trong 5 ngày qua là: 9, 13, 15, 10, 12. Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho một mẫu số liệu gồm 2025 số đã được sắp xếp tăng dần. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là trung bình cộng của số thứ 1012 và số thứ 1013
B.
Số trung vị là trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 1013.
C.
Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 1012.
D.
Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là trung bình cộng của số thứ 1011 và số thứ 1012
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau

Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A.
6 .
B.
6,25 .
C.
6,5 .
D.
8 .
Số xe ô tô của một cửa hàng bán được mỗi tháng trong năm 2021 được ghi lại ở bảng sau:
Tháng123456789101112
Số xe452831343235373333353437

Hãy tìm tứ phân vị .
A.
31,5 .
B.
32 .
C.
32,5 .
D.
34 .
Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:
160178150164168176156172

Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Ông A cân lần lượt 50 quả táo được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả như sau:
Cân nặng (đơn vị: gam)819202122
Số quả11019173

Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A.
19 .
B.
19,5 .
C.
20 .
D.
21 .
Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A:
Điểm345678910
Số HS237183241

a) Mốt của mẫu số liệu trên bằng: A. 6 B. 6,5 C. 7 D. 7,5
b) Trung vị của mẫu số liệu trên bằng: A. 6,5 B. 6 C. 7 D. 7,5
Cho mẫu số liệu thống kê: . Mốt của mẫu số liệu trên là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình. Tìm mốt của mẫu số liệu trên:
111112112113114114115114115116
112113113114115114116117114115
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:
A.
8.
B.
5.
C.
6.
D.
9.
Cho dãy 20 số liệu: 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Từ các đỉnh của ngũ giác xác định được bao nhiêu vectơ khác véc tơ ?
A.
5 .
B.
10 .
C.
15 .
D.
20 .
a) Cho tam giác đều cạnh . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
b) Cho tam giác đều với đường cao . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D.
Cho bốn điểm , , , phân biệt. Khi đó vec tơ bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình bình hành tâm . Khẳng định nào sau đây sai?
Hình từ đề gốc
A.
B.
.
C.
D.
.
Cho tam giác với trung tuyến và trọng tâm . Khi đó bằng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nếu là trọng tâm tam giác thì khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho tứ giác . Gọi lần lượt trung điểm của . Khi đó bằng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm giá trị của sao cho , biết rằng ngược hướng và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho điểm thuộc đoạn sao cho .
Hình từ đề gốc
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên dưới:
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4.
1) bằng: A. B. C. D.
2) bằng: A. B. C. D.
Cho tam giác và điểm thỏa mãn . Khi đó là:
A.
Trọng tâm tam giác .
B.
Trung điểm của .
C.
Trung điểm của (C' là trung điểm của ).
D.
Đỉnh thứ tư của hình bình hành
Cho ba lực , , cùng tác động vào một vật tại điểm và vật đứng yên. Cho biết cường độ lực , đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Tìm cường độ lực
A.
N
B.
N
C.
N
D.
N
Cho tam giác đều có đường cao . Tính
a) : A. . B. . C. D. .
b) : A. . B. . C. . D. .
c) : A. . B. . C. . D. .
Cho hình vuông . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho và là hai vecto cùng hướng và đều khác vecto . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai vecto và thỏa mãn , và . Xác định góc giữa hai vecto và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác đều có cạnh bằng . Tính tích vô hướng .
A.
.
B.
C.
D.
Cho tam giác đều có cạnh bằng . Tính tích vô hướng .
A.
B.
C.
D.
Cho hình vuông cạnh . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , cho vecto . Tọa độ của vecto là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mp tọa độ Oxy cho véc tơ . Tọa độ của véc tơ là:
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm và .
a) Tọa độ của vecto là: A. . B. . C. . D. .
b) Độ dài đoạn thẳng MN là: A. B. C. D.
Trong mặt phẳng , cho , . Tọa độ trung điểm I của AB là
A.
B.
C.
D.
Trong mp tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 5), B(0; -2), C(2; 6). Tọa độ trọng tâm G của tam giác là:
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác với ; và là trọng tâm. Tọa độ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cho hai vecto và . Khi đó khi và chỉ khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm . Tọa độ điểm để tứ giác là hình bình hành là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho , . Tọa độ của vec to là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các vecto . Tọa độ của vecto là
A.
B.
C.
D.
Trong mp , cho các điểm A(-3; 3), B(1; 4), C(2; -5). Tọa độ điểm M thỏa là
A.
B.
C.
D.
Trong mp tọa độ, vec to nào sau đây có độ dài bằng 1?
A.
B.
C.
D.
Trong mp tọa độ, cặp vec to nào sau đây cùng phương?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Trong mp tọa độ, cặp vec to nào sau đây vuông góc với nhau?
A.
và
B.
,
C.
và
D.
và
Cho các vecto . Tìm số để hai vecto và cùng phương ?
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai vecto và . Có bao nhiêu giá trị của để hai vecto ; vuông góc với nhau?
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Trong mặt phẳng hệ tọa độ , cho hai điểm , . Tọa độ điểm M(m − 4 ; 1 − m) thỏa mãn tam giác MAB vuông tại A là :
A.
B.
C.
D.
Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Số quy tròn của 31416,1 đến hàng chục là 31420
b.
số quy tròn của 31,135 đến hàng phần trăm là 31,14 .
c.
Số quy tròn của 110,32344 đến hàng phần nghìn là 110,323 .
d.
Giá trị gần đúng của số chính xác đến hàng phần trăm là 1,26 .
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a.
Cho số gần đúng với độ chính xác . Số quy tròn của là 1,00000
b.
Cho . Số quy tròn của là 234,65
c.
Cho số gần đúng với độ chính xác . Số quy tròn của là 2841200
d.
Cho . Số quy tròn của là 3,146
Cho mẫu số liệu sau: 4;5;6;7;8;4;9;4;3. Khi đó:
a.
Số trung bình:
b.
Mốt: .
c.
Trung vị là .
d.
Tứ phân vị thứ ba là .
Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Điểm45678910Cộng
Số học sinh123454120

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Mốt của mẫu số liệu là 5.
b.
Điểm kiểm tra trung bình của nhóm học sinh là 5.
c.
Số trung vị của mẫu số liệu là 7.
d.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là 6.
Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị : triệu đồng): 10 10 11 12 12 13 14,5 15 18 20 20 21 28.
Khi đó:
a.
Trung vị là 13,5 ;
b.
Mẫu số liệu có một bằng 10.
c.
Khoảng biến thiên là : .
d.
Khoảng tứ phân vị là : .
Cho hình bình hành có tâm , là một điểm bất kỳ. Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho hình bình hành . Gọi lần lượt là trung điểm và . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có các đỉnh thỏa mãn . Khi đó:
a.
b.
là trung điểm nên
c.
là trọng tâm nên
d.
Điểm sao cho là hình bình hành có tọa độ là
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm . Khi đó:
a.
b.
c.
Tọa độ điểm thỏa mãn: là
d.
Tọa độ điểm thỏa mãn là
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các vectơ . Khi đó:
a.
b.
c.
Vectơ vuông góc với khi
d.
Tọa độ vectơ sao cho bằng
Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a. Khi đó:
a.
;
b.
;
c.
;
d.
Tìm số trung bình, trung vị, mốt và tứ phân vị của mỗi mẫu số liệu sau đây:
a) Thời gian hoàn thành một sản phẩm của mười hai thí sinh (đơn vị phút):
5 6 6 9 8 7 12 7 7 8 8 10
b) Cân nặng (đơn vị: tấn) của 7 con voi được cho trong dãy sau: 5 4 4,5 5,5 6 4 5
c) Thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây):
Thời gian1011121314
Số bạn781097
Cho tam giác ABC. Các điểm D; E nằm trên cạnh BC; F là điểm nằm trên tia đối của tia CB biết rằng BD = DE = EC = CF. Đặt .
Biểu thị các véc tơ ; ; ; ; ; theo các véc tơ ?
Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, G thứ tự là trung điểm của AB; CD và MN; E là trọng tâm tam giác BCD. Chứng minh:
1)
2)
3)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A( - 1; - 2), B(3; 2), C(- 3; 4) .
1) Chứng minh 3 điểm A, B, C tạo thành một tam giác.
2) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
3) Tìm tọa độ điểm E sao cho C là trọng tâm của tam giác ABE
4) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành. Tìm tọa độ giao điểm 2 đường chéo của hình bình hành đó.
5) Tìm tọa độ điểm M sao cho
6) Tìm tọa độ điểm Q sao cho
7) Tính chu vi tam giác ABC
8) Tìm tọa độ điểm N thuộc trục hoành sao cho 3 điểm A, B, N thẳng hàng
9) Tìm tọa độ điểm F thuộc trục tung sao cho vectơ có độ dài ngắn nhất.
Hình vẽ sau biểu diễn hai lực , cùng tác động lên một vật, cho N; N. Tính độ lớn của hợp lực .
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Sự chuyển động của một tàu thủy được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Tàu khởi hành từ vị trí A(1;2) chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bởi vecto =(3;4). Xác định vị trí của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) tại thời điểm sau khi khởi hành 1,5 giờ.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →