Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội gồm 79 câu hỏi trắc nghiệm về đại số, hình học, và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.
Danh sách 79 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026
- Câu 1: Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàng trăm.
- Câu 1: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 = 2 , 828427125. Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
- Câu 1: Chiều cao của một ngọn đồi là h = 347 , 13m 0 , 2m. Độ chính xác d của phép đo trên là
- Câu 1: Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả a = 45 0 , 2 (cm). Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo ước lượng là
- Câu 1: Cho số gần đúng a = 8\,141\,378 với độ chính xác d = 400. Hãy viết quy tròn số a.
- Câu 1: Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau s =94444200 3000 (người). Số quy tròn của số gần đúng 94444200 là:
- Câu 1: Cho số a = 367653964 213. Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là
- Câu 1: Trên một bao gạo có ghi Khối lượng 10 ± 0,2 kg, điều đó có nghĩa là gì?
- Câu 1: Đo chiều dài của một cây cầu, ta được kết quả 152 0 , 2\,(m) thì sai số tương đối của phép đo là:
- Câu 1: Số lượng cây xanh trồng được của lớp 10A trong 5 ngày qua là: 9, 13, 15, 10, 12. Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
- Câu 1: Cho một mẫu số liệu gồm 2025 số đã được sắp xếp tăng dần. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
- Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
- Câu 1: Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là
- Câu 1: Số xe ô tô của một cửa hàng bán được mỗi tháng trong năm 2021 được ghi lại ở bảng sau: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số xe 45 28 31 34 32 35 37 33 33 35 34 37 Hãy tìm tứ phân vị
- Câu 1: Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh: 160 178 150 164 168 176 156 172 Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
- Câu 1: Ông A cân lần lượt 50 quả táo được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả như sau: Cân nặng (đơn vị: gam) 8 19 20 21 22 Số quả 1 10 19 17 3 Hãy tìm trung vị của mẫu s
- Câu 1: Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A: Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Số HS 2 3 7 18 3 2 4 1 a) Mốt của mẫu số liệu trên bằng: A. 6 B. 6,5 C. 7 D. 7,5 b) Trung vị của mẫu số l
- Câu 1: Cho mẫu số liệu thống kê: \ 8;10;10;10;12;12;14;14;14;14;15;16\ . Mốt của mẫu số liệu trên là:
- Câu 1: Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình. Tìm mốt của mẫu số liệu trên: 111 112 112 113 114 114 115 114 115 116 112 113 113 114 11
- Câu 1: Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:
- Câu 1: Cho dãy 20 số liệu: 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
- Câu 1: Từ các đỉnh của ngũ giác ABCDE xác định được bao nhiêu vectơ khác véc tơ 0 ?
- Câu 1: a) Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. AB = AC . B. AB = 2a . C. | AB | = 2a . D. | AB | = AB . b) Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào
- Câu 1: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vec tơ u = AD - CD + CB - AB bằng:
- Câu 1: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?
- Câu 1: Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó AG bằng?
- Câu 1: Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho tứ giác ABCD. Gọi M,N lần lượt trung điểm của AB,CD. Khi đó MN bằng?
- Câu 1: Tìm giá trị của m sao cho a =m b , biết rằng a , b ngược hướng và | a |=5, | b |=15
- Câu 1: Cho điểm K thuộc đoạn AB sao cho AK= 2 3 KB. Khẳng định nào sau đây là sai?
- Câu 1: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên dưới:
- Câu 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó | AB + AD | bằng:
- Câu 1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4. 1) | AB - AC | bằng: A. 2 B. 4 C. 2 3 D. 4 3 2) | AB + AC | bằng: A. 2 B. 4 C. 2 3 D. 4 3
- Câu 1: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MA + MB +2 MC = 0 . Khi đó M là:
- Câu 1: Cho ba lực F 1 = MA , F 2 = MB , F 3 = MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ lực F 1 , F 2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Tìm cường
- Câu 1: Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Tính a) ( AH , BC ): A. 30 . B. 60 . C. 90 D. 150 . b) ( AC , AH ): A. 30 . B. 60 . C. 120 . D. 150 . c) ( AH , BA ): A. 30 . B. 60 . C. 120 .
- Câu 1: Cho hình vuông ABCD. Tính ( AC , BA ).
- Câu 1: Cho a và b là hai vecto cùng hướng và đều khác vecto 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho hai vecto a và b thỏa mãn | a |=3, | b |=2 và a . b =-3. Xác định góc giữa hai vecto a và b
- Câu 1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB . AC .
- Câu 1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB . BC .
- Câu 1: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Đẳng thức nào sau đây đúng?
- Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho vecto u =-3 i +2 j . Tọa độ của vecto u là
- Câu 1: Trong mp tọa độ Oxy cho véc tơ u =3 j -2 i . Tọa độ của véc tơ u là:
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm M(4;-3) và N(-2;0). a) Tọa độ của vecto MN là: A. (2;-3). B. (6;-3). C. (-6;3). D. (-2;3). b) Độ dài đoạn thẳng MN là: A. 4 3 B. 3 5 C. 5 3
- Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-2;0), B(5;-4). Tọa độ trung điểm I của AB là
- Câu 1: Trong mp tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 5), B(0; -2), C(2; 6). Tọa độ trọng tâm G của tam giác là:
- Câu 1: Cho tam giác ABC với A(-3;6); B(9;-10) và G ( 1 3 ;0 ) là trọng tâm. Tọa độ C là:
- Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vecto a =(x-1; y+2) và b =(1;-3). Khi đó a = b khi và chỉ khi
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(-3;5), B(2;-2), C(1;4). Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là


