Gen A quy định tổng hợp chuỗi polipeptit có 36 axit amin. Gen A bị đột biến điểm trở thành alen a. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Alen a có thể ít hơn alen A 1 nucleôtit.
II. Alen a có thể nhiều hơn alen A 3 liên kết hiđrô.
III. Chuỗi pôlipeptit do alen a quy định có thể chỉ có 10 axit amin.
IV. Nếu chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp có 50 axit amin thì chứng tỏ đây là đột biến thêm cặp nucleôtit.
Gen A quy định tổng hợp chuỗi polipeptit có 36 axit amin. Gen A bị đột biến điểm trở thành alen a. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Alen a có thể ít hơn alen A 1 nucleôtit.
II. Alen a có thể nhiều hơn alen A 3 liên kết hiđrô.
III. Chuỗi pôlipeptit do alen a quy định có thể chỉ có 10 axit amin.
IV. Nếu chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp có 50 axit amin thì chứng tỏ đây là đột biến thêm cặp nucleôtit.
I. Alen a có thể ít hơn alen A 1 nucleôtit.
II. Alen a có thể nhiều hơn alen A 3 liên kết hiđrô.
III. Chuỗi pôlipeptit do alen a quy định có thể chỉ có 10 axit amin.
IV. Nếu chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp có 50 axit amin thì chứng tỏ đây là đột biến thêm cặp nucleôtit.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Gen A quy định chuỗi polipeptit 36 axit amin → vùng mã hóa có cặp nucleôtit (không tính mã kết thúc). Đột biến điểm gồm: thay thế, thêm hoặc mất một cặp nucleôtit.
I. Đúng. Đột biến mất một cặp nucleôtit là một dạng đột biến điểm, khi đó alen a ít hơn alen A 1 nucleôtit.
II. Sai. Đột biến thay thế chỉ thay 1 cặp nucleôtit, số liên kết hiđrô thay đổi nhiều nhất là 1 (A–T có 2 liên kết hiđrô thay bằng G–C có 3 liên kết hiđrô, tức tăng 1). Không thể tăng 3 liên kết hiđrô vì chỉ có 1 cặp nucleôtit bị thay thế.
III. Đúng. Nếu đột biến thay thế làm xuất hiện mã kết thúc sớm (ví dụ tại vị trí mã hóa axit amin thứ 11), quá trình dịch mã dừng sớm, chuỗi polipeptit do alen a quy định chỉ còn 10 axit amin.
IV. Sai. Chuỗi polipeptit dài hơn (50 axit amin) có thể do đột biến thêm cặp nucleôtit làm dịch khung đọc, nhưng cũng có thể do đột biến mất cặp nucleôtit gây dịch khung đọc và mã kết thúc mới xuất hiện muộn hơn. Do đó không thể khẳng định chắc chắn đây là đột biến thêm cặp nucleôtit.
Vậy có 2 phát biểu đúng (I và III) → đáp án B, khớp với đáp án nguồn.
Gen A quy định chuỗi polipeptit 36 axit amin → vùng mã hóa có cặp nucleôtit (không tính mã kết thúc). Đột biến điểm gồm: thay thế, thêm hoặc mất một cặp nucleôtit.
I. Đúng. Đột biến mất một cặp nucleôtit là một dạng đột biến điểm, khi đó alen a ít hơn alen A 1 nucleôtit.
II. Sai. Đột biến thay thế chỉ thay 1 cặp nucleôtit, số liên kết hiđrô thay đổi nhiều nhất là 1 (A–T có 2 liên kết hiđrô thay bằng G–C có 3 liên kết hiđrô, tức tăng 1). Không thể tăng 3 liên kết hiđrô vì chỉ có 1 cặp nucleôtit bị thay thế.
III. Đúng. Nếu đột biến thay thế làm xuất hiện mã kết thúc sớm (ví dụ tại vị trí mã hóa axit amin thứ 11), quá trình dịch mã dừng sớm, chuỗi polipeptit do alen a quy định chỉ còn 10 axit amin.
IV. Sai. Chuỗi polipeptit dài hơn (50 axit amin) có thể do đột biến thêm cặp nucleôtit làm dịch khung đọc, nhưng cũng có thể do đột biến mất cặp nucleôtit gây dịch khung đọc và mã kết thúc mới xuất hiện muộn hơn. Do đó không thể khẳng định chắc chắn đây là đột biến thêm cặp nucleôtit.
Vậy có 2 phát biểu đúng (I và III) → đáp án B, khớp với đáp án nguồn.