I __________ very well with my roommate now. We never have arguments.
I __________ very well with my roommate now. We never have arguments.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 'I ___ very well with my roommate now. We never have arguments.' cần cụm động từ 'get on (well) with somebody' = hòa thuận với ai. 'Put on' (mặc vào), 'go on' (tiếp tục/xảy ra), 'carry on' (tiếp tục) đều không phù hợp về nghĩa. Đáp án khớp với bảng đáp án nguồn: 13.B.
Câu 'I ___ very well with my roommate now. We never have arguments.' cần cụm động từ 'get on (well) with somebody' = hòa thuận với ai. 'Put on' (mặc vào), 'go on' (tiếp tục/xảy ra), 'carry on' (tiếp tục) đều không phù hợp về nghĩa. Đáp án khớp với bảng đáp án nguồn: 13.B.