It was inconsiderable of him not to call home and let his parents know he wouldn't come back until the next day.
It was inconsiderable of him not to call home and let his parents know he wouldn't come back until the next day.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
Kiến thức: Từ vựng
inconsiderable (adj): không đáng kể, không có giá trị
inconsiderate (adj): vô tâm, khinh suất
Sửa: inconsiderable => inconsiderate
Tạm dịch: Anh ta thật khinh suất khi không gọi điện về nhà báo bố mẹ anh ta biết rằng anh ta sẽ không quay lại cho đến ngày hôm sau.
inconsiderable (adj): không đáng kể, không có giá trị
inconsiderate (adj): vô tâm, khinh suất
Sửa: inconsiderable => inconsiderate
Tạm dịch: Anh ta thật khinh suất khi không gọi điện về nhà báo bố mẹ anh ta biết rằng anh ta sẽ không quay lại cho đến ngày hôm sau.