Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
Chọn đáp án D

Giải thích:

A đúng.
B sai vì cùng một nơi ở có thể chứa nhiều ô sinh thái khác nhau, C đúng.
D đúng.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử Minh Họa Số 7 Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 11:Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là
Xem →
Câu 12:Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen a là 0,7. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là
Xem →
Câu 13:Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
Xem →
Câu 14:Theo Dacwyn, đối tượng chịu tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là
Xem →
Câu 15:Khi nói về bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 16:Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào?
Xem →
Câu 17:Sự trao đổi chéo không cần giữa các crômatit không cùng chị em trong một cặp NST tương đồng là nguyên nhân dẫn đến
Xem →
Câu 18:Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
Xem →
Câu 19:Cho nhiều hạt nảy mầm vào một bình nồi kín với ống dựng nước vôi trong hay Ca(OH)₂ loãng, sau một thời gian nước vôi vẫn đục chứng tỏ
Xem →
Câu 20:Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây được gọi là thể dị hợp tử về hai cặp gen đang xét?
Xem →
Câu 21:Một NST ban đầu có trình tự gen là: ABCD.EFGH. Sau đột biến, NST có trình tự là: D.EFGH. Dạng đột biến này thường gây ra hậu quả gì?
Xem →
Câu 22:Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen (A, a và B, b) đã tạo ra 4 loại giao tử trong đó loại giao tử AB chiếm 20\%.
Xem →
Câu 23:Khi nói về chu trình cacbon trong sinh quyển, phát biểu nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 24:Tác nhân có vai trò quan trọng nhất trong việc đẩy nước từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân là gì?
Xem →
Câu 25:Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nucleôtit loại timin chiếm 18\% tổng số nucleôtit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nucl
Xem →