Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể ?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
Đáp án B
- A sai vì cò có nhiều loại cò.
- B đúng, đây là quần thể.
- C sai, vì đây có thể là cá trê ta hoặc là cá trê lai.
- D sai vì cây gồm nhiều loài cây khác nhau.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi THPT Quốc Gia Chuẩn Cấu Trúc Sinh Học - Đề Số 8

78 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (78 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 9:Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch ?
Xem →
Câu 10:Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,6°C đến 42°C. Kết luận nào dưới đây là đúng ?
Xem →
Câu 11:Khi nói về đột biến NST, loại đột biến nào sau đây làm thay đổi độ dài của phân tử AND là:
Xem →
Câu 12:Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn (h) liên kết với giới tính gây ra. Kiểu gen và kiểu hình của bố mẹ phải như thế nào để các con sinh ra
Xem →
Câu 13:Giả sử một tế bào sinh tinh có kiểu gen Ab aB Dd giảm phân bình thường và có hoán vị gen giữa alen B và b. Theo lí thuyết, các loại giao tế
Xem →
Câu 14:Cho các thành tựu sau đây, thành tựu nào không phải của phương pháp gây đột biến
Xem →
Câu 15:Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là gì ?
Xem →
Câu 16:Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể ?
Xem →
Câu 17:Khi một quần xã bị nhiễm thuốc trừ sâu, bậc dinh dưỡng bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất là:
Xem →
Câu 18:Nguyên nhân bên trong gây ra diện thế sinh thái là.
Xem →
Câu 19:Sự tự thụ phấn xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm
Xem →
Câu 20:Trên phân tử AND có 10 tiềm tái bản. Quá trình tái bản hình thành 50 đoạn okazaki. Xác định số đoạn mồi được tổng hợp
Xem →
Câu 21:Khi nói về sự phân bố của các thể trong quần thể thì phân bố đồng đều có ý nghĩa gì ?
Xem →
Câu 22:Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, dựa vào kiểu hình ở đời con, em hãy cho biế
Xem →
Câu 23:Cho các thông tin ở bảng dưới đây: Bậc dinh dưỡng Năng suất sinh học Cấp 1 2 , 2 10 6 calo Cấp 2 1 , 1 10 4 calo Cấp 3 1 , 25 10 3 calo Cấp
Xem →