Ở gà, màu lông do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: gà trống lông đen × gà mái lông vằn, thu được F₁ có tỉ lệ 1 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông đen. F₁ giao phối ngẫu nhiên, thu được F₂, F₂ giao phối ngẫu nhiên, thu được F₃. Theo lí thuyết, trong tổng số gà trống lông vằn ở F₃, số gà có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
Ở gà XX là con trống, XY là con mái. ♂ lông đen × ♀ lông vằn → ♂ lông vằn : ♀ lông đen → Phân li kiểu hình ở 2 giới khác nhau → tính trạng do gen nằm trên NST giới tính X quy định. Quy ước A– lông vằn; a– lông đen. P: ♂ X^aX^a × ♀ X^AY → F₁: ♂ X^AX^a × ♀ X^aY → F₂: ♂ (X^AX^a{:}X^aX^a) × ♀ (X^AY{:}X^aY). Tỉ lệ giao tử: (1X^A{:}3X^a) × (1X^A{:}1X^a{:}2Y) → Gà trống lông vằn: X^AX^A : 4X^AX^a. Vậy trong tổng số gà trống lông vằn ở F₃ thì gà có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ: 1/5 = 20%.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Tham Khảo Kỳ Thi THPT Quốc Gia 2020 Sinh Học

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 26:Hiện tượng nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi tần số alen của 1 quần thể?
Xem →
Câu 27:Một loài cá chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C. Đối với loài cá này, khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C được gọi là
Xem →
Câu 28:Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, loài nào là sinh vật tiêu thụ bậc 3?
Xem →
Câu 29:Phép lai P: cây tứ bội Aaaa × cây tứ bội Aaaa, thu được F₁. Cho biết cây tứ bội giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Th
Xem →
Câu 30:Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính t
Xem →
Câu 31:Alen M bị đột biến điểm thành alen m. Theo lí thuyết, alen M và alen m
Xem →
Câu 32:Phép lai P : Aa BD bd Aa Bd bd thu được F₁. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và xảy ra hoán vị gen vớ
Xem →
Câu 33:Một loài thực vật, xét 1 gen có 3 alen: alen A quy định hoa đỏ, alen A₂ quy định hoa vàng, alen A₃ quy định hoa trắng. Phép lai P: cây hoa đ
Xem →
Câu 34:Một loài thực vật, xét 2 cặp gen (A, a và B, b), mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: 2 cây có kiểu h
Xem →
Câu 35:Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Cho phép lai P: Ab aB X DX d AB ab X DY thu được F₁ có số cá
Xem →
Câu 36:Ở gà, màu lông do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: gà trống lông đen × gà mái lông vằn, thu được F₁ có tỉ
Xem →
Câu 37:Một loài thực vật có bộ NST 2n = 6. Xét 3 cặp gen (A, a; B, b và D, d) phân li độc lập. Cho các phát biểu sau: I. Các thể lưỡng bội của loài
Xem →
Câu 38:Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ
Xem →
Câu 39:Một loài thực vật, màu hoa do 1 gen có 2 alen quy định; hình dạng quả do 2 cặp gen phân li độc lập cùng quy định. Phép lai P: hai cây giao p
Xem →
Câu 40:Cho phả hệ sau: Cho biết mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định; gen quy định bệnh P nằm trên NST thường; gen quy định bệnh Q nằm
Xem →