Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 4 cặp gen (A,a;B,b; D,d; H,h) quy định. Trong mỗi kiểu gen, mỗi alen trội làm cho cây cao thêm 5cm, cây cao nhất có chiều cao 180cm. cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất thu được F₁; cho cây F₁ lai với cây có kiểu gen AaBbDDHh, tạo ra đời con F₂. Trong số các cây F₂ thì tỷ lệ kiểu hình cây cao 165cm là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
Phương pháp:
Công thức tính tỷ lệ kiểu gen có a alen trội trong đó n là số cặp gen dị hợp của bố mẹ
Nếu có 1 cặp gen đồng hợp trội thì a=a-1
Cách giải
P: AABBDDHH × aabbddhh → F₁: AaBbDdHh
AaBbDdHh × AaBbDDHh; ta thấy có 1 cặp gen đồng hợp trội
Cây cao 165cm có alen trội
Vậy tỷ lệ cần tính là:
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Sinh Học - Đề 46

95 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (95 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 57:Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là
Xem →
Câu 58:Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, rễ, lá có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường sử dụng phương pháp gây đột biến
Xem →
Câu 59:Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn
Xem →
Câu 60:Nếu kích thước quần thể giảm xuống mức tối thiểu thì
Xem →
Câu 61:Theo Jacop và Mono, các thành phần cấu tạo nên Operon Lac gồm
Xem →
Câu 62:Trong 1 quần thể ruồi giấm, xét 1 cặp NST thường có 2 locus gen, locus I có 2 alen; locus II có 3 alen. Trên NST X có 2 locus ở vùng không t
Xem →
Câu 63:Trong các nhóm sinh vật sau đây có bao nhiêu nhóm thuộc sinh vật tự dưỡng (1) Nấm men (2) Tảo (3) Vi khuẩn lam (4) Vi khuẩn lactic (5) Nấm m
Xem →
Câu 64:Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 4 cặp gen (A,a;B,b; D,d; H,h) quy định. Trong mỗi kiểu gen, mỗi alen trội làm cho cây cao t
Xem →
Câu 65:Cho gà trống lông trắng lai với gà mái lông trắng thu được F₁ gồm 18,75% con lông nâu, còn lại các con khác lông trắng. Biết các gen quy địn
Xem →
Câu 66:Trong các phát biểu sau đây về CLTN có bao nhiêu phát biểu đúng?
Xem →
Câu 67:Câu hỏi số 67
Xem →
Câu 68:Câu hỏi số 68
Xem →
Câu 69:Câu hỏi số 69
Xem →
Câu 70:Câu hỏi số 70
Xem →
Câu 71:Câu hỏi số 71
Xem →