Câu 16:Cho dãy các chất sau: CO 2, CO, SiO 2, NaHCO 3, NH 4Cl. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:
Xem →Câu 17:Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe xO y, nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 64 gam chất rắ
Xem →Câu 18:Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 5,824 lít O 2 (đktc). Giá trị của m là:
Xem →Câu 19:Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Xem →Câu 20:Cho các dung dịch sau đây có cùng nồng độ: NH 3 (1), NaOH (2), Ba(OH) 2 (3), KNO 3 (4). Dung dịch có pH lớn nhất là:
Xem →Câu 21:Anilin (C 6H 5NH 2) và phenol (C 6H 5OH) đều có phản ứng với
Xem →Câu 22:Este X có công thức phân tử C 4H 8O 2 thỏa mãn các điều kiện sau: Tên gọi của X là
Xem →Câu 23:Phát biểu nào sau đây không đúng?
Xem →Câu 24:Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H 2SO 4 loãng và NaNO 3, vai trò của NaNO 3 trong phản ứng là:
Xem →Câu 25:Este X mạch hở, có công thức phân tử C 4H 6O 2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng v
Xem →Câu 26:Để chuyển hóa một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
Xem →Câu 27:Cho các chất: glixerol, toluen, Gly-Ala-Gly, anilin, axit axetic, fomanđehit, glucozo, saccarozo. Số chất tác dụng được với Cu(OH) 2 (ở điều
Xem →Câu 28:Cho sơ đồ phản ứng sau: X H 2 SO 4\ đặc ,\ 170 C Y + Z Y + 2H 2 Ni ,\ t ancol isobutylic X + CuO t T + E + Z T + 4AgNO 3 dd NH 3,\ t F + G +
Xem →Câu 29:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Y từ dung dịch X. Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
Xem →Câu 30:Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C 6H 12 O 6\ (glucozo) - X - Y - T - +CH 3COOH C 6H 10 O 4 Nhận xét nào các chất X, Y, Z và T trong sơ đồ trên là
Xem →