The athlete's bitter defeat in the match dealt a blow to his hopes of defending his title at the championship. ("dealt a blow to" is underlined)
The athlete's bitter defeat in the match dealt a blow to his hopes of defending his title at the championship. ("dealt a blow to" is underlined)
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
Kiến thức: Thành ngữ
Giải chi tiết:
deal a blow to somebody/something: giáng một đòn mạnh vào ai/cái gì, làm dập tắt đi cái gì
destroy (v): phá hủy
raise (v): nâng lên, kéo lên
express (v): bày tỏ
weaken (v): làm yếu đi
=> dealt a blow to >< raised
Tạm dịch: Thất bại cay đắng của vận động viên trong trận đấu đã giáng một đòn mạnh vào hy vọng bảo vệ danh hiệu của anh ấy tại giải vô địch.
Giải chi tiết:
deal a blow to somebody/something: giáng một đòn mạnh vào ai/cái gì, làm dập tắt đi cái gì
destroy (v): phá hủy
raise (v): nâng lên, kéo lên
express (v): bày tỏ
weaken (v): làm yếu đi
=> dealt a blow to >< raised
Tạm dịch: Thất bại cay đắng của vận động viên trong trận đấu đã giáng một đòn mạnh vào hy vọng bảo vệ danh hiệu của anh ấy tại giải vô địch.