The volunteer team _____ students with various visual, hearing, physical and cognitive impairments every two months to give them both financial and spiritual support.
The volunteer team _____ students with various visual, hearing, physical and cognitive impairments every two months to give them both financial and spiritual support.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 15: Cần một phrasal verb nghĩa là 'ghé thăm, đến thăm' để phù hợp với việc đội tình nguyện đến thăm học sinh khuyết tật mỗi hai tháng nhằm hỗ trợ tài chính và tinh thần. - 'call on somebody' = ghé thăm, đến thăm ai đó → phù hợp. - 'call off' = hủy bỏ (không hợp). - 'call out' = gọi ra, la lên (không hợp). - 'call back' = gọi lại (không hợp). Vậy đáp án là A. Đáp án này trùng khớp với bảng đáp án nguồn (Câu 15: A).
Câu 15: Cần một phrasal verb nghĩa là 'ghé thăm, đến thăm' để phù hợp với việc đội tình nguyện đến thăm học sinh khuyết tật mỗi hai tháng nhằm hỗ trợ tài chính và tinh thần. - 'call on somebody' = ghé thăm, đến thăm ai đó → phù hợp. - 'call off' = hủy bỏ (không hợp). - 'call out' = gọi ra, la lên (không hợp). - 'call back' = gọi lại (không hợp). Vậy đáp án là A. Đáp án này trùng khớp với bảng đáp án nguồn (Câu 15: A).