This is the first time I have attended such an enjoyable wedding party.
This is the first time I have attended such an enjoyable wedding party.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu gốc: 'This is the first time I have attended such an enjoyable wedding party.' - cấu trúc 'This is the first time + present perfect' tương đương với 'I have never ... before' (chưa bao giờ làm việc này trước đây). Đáp án B: 'I have never attended such an enjoyable wedding party before.' giữ đúng nghĩa: chưa từng dự tiệc cưới nào vui như vậy trước đây. A sai vì nói về 'the first wedding party I attended' (buổi đầu tiên tôi dự) - khác nghĩa; C và D cũng sai nghĩa tương tự. Đáp án khớp với bảng ĐÁP ÁN (47-B).
Câu gốc: 'This is the first time I have attended such an enjoyable wedding party.' - cấu trúc 'This is the first time + present perfect' tương đương với 'I have never ... before' (chưa bao giờ làm việc này trước đây). Đáp án B: 'I have never attended such an enjoyable wedding party before.' giữ đúng nghĩa: chưa từng dự tiệc cưới nào vui như vậy trước đây. A sai vì nói về 'the first wedding party I attended' (buổi đầu tiên tôi dự) - khác nghĩa; C và D cũng sai nghĩa tương tự. Đáp án khớp với bảng ĐÁP ÁN (47-B).