Câu 33THPT
This means the child needs to be aware of (33)_______ his or her rights are and what other people's are, too.
This means the child needs to be aware of (33)_______ his or her rights are and what other people's are, too.
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 33: Cấu trúc 'be aware of + mệnh đề danh từ hóa'. Cần đại từ quan hệ thay thế cho tân ngữ: 'his or her rights are' thiếu bổ ngữ, nên dùng 'what' (aware of what his or her rights are = biết quyền của mình là gì). 'Where/when' chỉ nơi chốn/thời gian không phù hợp; 'that' không làm bổ ngữ cho 'rights are'. Đáp án khớp với đáp án nguồn (33. B).
Câu 33: Cấu trúc 'be aware of + mệnh đề danh từ hóa'. Cần đại từ quan hệ thay thế cho tân ngữ: 'his or her rights are' thiếu bổ ngữ, nên dùng 'what' (aware of what his or her rights are = biết quyền của mình là gì). 'Where/when' chỉ nơi chốn/thời gian không phù hợp; 'that' không làm bổ ngữ cho 'rights are'. Đáp án khớp với đáp án nguồn (33. B).