(VDC) Hỗn hợp E gồm Fe, FeO, FeO và Fe(NO). Nung 23,84 gam E trong môi trường trơ, thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,12 mol khí NO. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 3,65\%, thu được 672 ml khí H (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO dư vào Y, thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: D
Hướng dẫn giải chi tiết
Câu 76: D
+ hh E (23,84 gam) –t°, -0,12 mol NO_2–> hh X (18,32 gam) –quy đổi–> {Fe, O} –+dd 3,65\% HCl, -0,03 mol H_2–> {FeCl_2, FeCl_3} (muối Y) –AgNO_3–> {Ag↓, AgCl↓} (102,3 gam)
+ {n_Fe = x; n_O = y; n_{Fe^{2+}} = n_{Ag} = z; n_{HCl} = n_{AgCl} = (2y + 0,06)} → {3x = 2y + z + 0,03.2; 56x + 16y = 18,32; (2y + 0,06).143,5 + 108z = 102,3} → {x = 0,25; y = 0,27; z = 0,15}
→ {m_{dd HCl} = 0,6.36,5 / 3,65\% = 600; m_{dd muối} = 18,32 + 600 - 0,06 = 618,26} ⇒ \% FeCl_2 = (0,15.127)/618,26 = 3,08\%
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Hóa Học - Khoa Học Tự Nhiên

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 26:(TH) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H 2
Xem →
Câu 27:(VD) Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25 gam muối clorua của kim loại đó. Cho biết công thức oxit kim l
Xem →
Câu 28:(VD) Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là
Xem →
Câu 29:(TH) Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H 2SO 4 loãng, CuCl 2, Fe(NO 3) 2, AgNO 3, NaCl. Số trường hợp
Xem →
Câu 30:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam este X thu được 4,48 lít CO 2 (đktc) và 3,6 gam H 2O. Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với 100,0 ml dung dịch
Xem →
Câu 31:(TH) Cho các phát biểu sau: (a). Ở điều kiện thường, chất béo (C 17 H 33 COO) 3C 3H 5 ở trạng thái lỏng. (b). Fructozơ là monosaccarit duy n
Xem →
Câu 32:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Ba(HCO 3) 2 vào dung dịch KHSO 4. (b) Cho K vào dung dịch CuSO 4 dư. (c) Cho dung dịch
Xem →
Câu 33:(VD) Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có pH = 4. Để thải ra ngoài môi trường thì cần phải tăng pH lên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui đị
Xem →
Câu 34:(VD) Cho 35,36 gam một triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 36,48 gam muối. Cho 35,36 gam X tác dụng với a
Xem →
Câu 35:(VD) Một đơn vị cồn trong dung dịch uống theo cách tính của tổ chức Y Tế Thế Giới bằng 10 gam ancol etylic nguyên chất. Theo khuyến cáo mỗi
Xem →
Câu 36:(VDC) Hỗn hợp E gồm Fe, Fe 3O 4, Fe 2O 3 và Fe(NO 3) 2. Nung 23,84 gam E trong môi trường trơ, thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit)
Xem →
Câu 37:(VDC) Cho các hợp chất hữu cơ no, mạch hở sau: X và Y (có cùng số mol) là hai axit cacboxylic đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, Z
Xem →
Câu 38:(VDC) Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO 4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân
Xem →
Câu 39:(VD) Cho sơ đồ phản ứng: Al 2(SO 4) 3 → X → Y → Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào
Xem →
Câu 40:(VDC) Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở E, F (đều có công thức phân tử C 4H 6O 4) tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây: E
Xem →