HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4661
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4661
Bài Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Bài Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 2
bai-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-hai-phong-thpt-nhu-van-lan-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Bài Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4661 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(180∘−α)=sinα.
B.
sin(180∘−α)=−cosα.
C.
sin(180∘−α)=cosα.
D.
sin(180∘−α)=−sinα.
Câu 2:
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình x−4y+5≥0?
A.
(−5;0).
B.
(1;−3).
C.
(−2;1).
D.
(0;0).
Câu 3:
Cho các phát biểu sau đây:
1. "17 là số nguyên tố"
2. "Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền"
3. "Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !"
4. "Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn"
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
1. "17 là số nguyên tố"
2. "Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền"
3. "Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !"
4. "Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn"
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 4:
Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vecto khác vecto không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C?
A.
9.
B.
3.
C.
6.
D.
4.
Câu 5:
Cho đoạn thẳng AB, gọi M là trung điểm của AB. Đẳng thức vecto nào sau đây đúng?
A.
AB=2MA.
B.
AB=2BM.
C.
AM=21AB.
D.
AM=−MB.
Câu 6:
Cho ΔABC có AB=5; A=40∘; B=60∘. Độ dài BC gần nhất với kết quả nào?
A.
3,1.
B.
3,5.
C.
3,7.
D.
3,3.
Câu 7:
Cho tập hợp A={x+1∣x∈N,x≤5}. Tập hợp A là:
A.
A={0;1;2;3;4;5}
B.
A={0;1;2;3;4;5;6}
C.
A={1;2;3;4;5}
D.
A={1;2;3;4;5;6}
Câu 8:
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB+BC=BD.
B.
AB+AD=AC.
C.
AB+DB=AC.
D.
AB+CB=DB.
Câu 9:
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0 là
A.
(0;0).
B.
(−1;1).
C.
(1;1).
D.
(−1;−1).
Câu 10:
Giá trị của tan30∘+cot30∘ bằng bao nhiêu?
A.
2.
B.
31+3.
C.
34.
D.
32.
Câu 11:
Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số a=0,1234 là
A.
0,12.
B.
0,123.
C.
0,124.
D.
0,13.
Câu 12:
Cho kết quả thống kê lượng khách quốc tế đến Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2022 như sau.

Phương sai của mẫu số liệu nhận được là:

Phương sai của mẫu số liệu nhận được là:
A.
19600,0816
B.
19609,0816.
C.
1609,016
D.
29609,0816
Câu 13:
Cho mẫu số liệu sau: 4; 5; 6; 7; 8; 4; 9; 4; 3; 5. Khi đó:
a.
Số trung bình: x=5,5
b.
Mốt: Mo=3
c.
Trung vị là Me=4
d.
Tứ phân vị thứ ba là Q3=7
Câu 14:
Cho tập A={0;1;2;3;4;5,a,c} và B={−2;1;3;4;6,a,b,c}. Khi đó:
a.
A∪B={−2;0;1;2;6;a;b;c}
b.
A∩B={1;3;4;a;c}
c.
A∖B={0;2;5}
d.
B∖A={6;b}
Câu 15:
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu sau:
| Giá trị xi | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Tần số | 1 | 5 | 2 | 1 | 1 |
Câu 16:
Cho ba điểm A(1;−2),B(0;4),C(3;2). Tính góc A (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−2;5),B(−4;−2),C(1;5). Gọi I(a,b) là trung điểm của AC. Tính T = 2a+b
Câu 18:
Cho △ABC có A=135∘,C=15∘ và b=15. Tính R
Câu 19:
Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB bằng 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30∘. Phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15∘30′. Tính chiều cao của ngọn núi so với mặt đất (làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(4;1),B(−2;4),C(−2;−2).
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tọa độ F thỏa mãn AF=BC−2AC+2CF
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tọa độ F thỏa mãn AF=BC−2AC+2CF
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(3;2), B(-4;3), C(-3;0).
a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại C
b) Tính diện tích tam giác ABC
a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại C
b) Tính diện tích tam giác ABC
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Nhũ Văn Lan 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4661 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.