HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7477
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7477
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị (Mã Đề 0121)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị (Mã Đề 0121)
de-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-2025-2026-thpt-huong-hoa-quang-tri-ma-de-0121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị (Mã Đề 0121) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7477 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đồ thị hàm số đối xứng qua đường thẳng x=−2.
B.
Đồ thị hàm số không có trục đối xứng.
C.
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ (−2;3).
D.
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ (3;−2).
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(0;+∞).
B.
(0;2).
C.
(2;+∞).
D.
(−2;0).
Câu 3:
Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
CN=AN.
B.
AB=2AM.
C.
AN=2AC.
D.
AM=BM.
Câu 4:
Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Vectơ bằng vectơ AC là
A.
A′C.
B.
A′C′.
C.
A′B′.
D.
A′B.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho x=(1;2;3) và y=(−3;−2;−1). Vectơ 2x−y có tọa độ là
A.
(1;2;5).
B.
(5;6;7).
C.
(−1;−2;−5).
D.
(−5;−6;−7).
Câu 6:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
x=1.
B.
x=−2.
C.
x=−3.
D.
x=3.
Câu 7:
Cân nặng của một số quả mít trong một khu vườn được thống kê ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Cân nặng (kg) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Số quả mít** | 6 | 12 | 19 | 9 | 4 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
4,80.
B.
8,72.
C.
10.
D.
2,19.
Câu 8:
Một nhóm 20 học sinh dùng một thiết bị đo đường kính của một nhân tế bào cho kết quả như sau:
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| Kết quả đo (μm) | [4,5;5) | [5;5,5) | [5,5;6) | [6;6,5) |
|---|---|---|---|---|
| **Số học sinh** | 3 | 8 | 7 | 2 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
0,19.
B.
5,45.
C.
0,44.
D.
0,43.
Câu 9:
Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
BA+BC+BB′=BD.
B.
BA+BC−BB′=BD′.
C.
BA+BC+BB′=BD′.
D.
BA+BC+BD′=BB′.
Câu 10:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−3x−1 là đường thẳng có phương trình
A.
y=1.
B.
x=1.
C.
x=3.
D.
y=3.
Câu 11:
Cho hai vectơ u,v có ∣u∣=3,∣v∣=4 và góc giữa hai vectơ u,v bằng 60∘. Tích vô hướng u⋅v bằng
A.
−6.
B.
−12.
C.
12.
D.
6.
Câu 12:
Số tiền ghi trên hóa đơn của 150 khách hàng lấy ngẫu nhiên trong một ngày của một siêu thị cho ở bảng dưới đây:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (kết quả làm tròn đến hàng phần chục) là
| Số tiền (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Tần số** | 6 | 9 | 39 | 66 | 30 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (kết quả làm tròn đến hàng phần chục) là
A.
65,5.
B.
65,4.
C.
250.
D.
50,3.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;−2;3),B(3;2;5),C(5;−3;−14).
a.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là I(2;0;4).
b.
Trọng tâm của tam giác ABC là G(3;−1;−2).
c.
Độ dài đoạn thẳng BC bằng 20.
d.
Góc B có số đo (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 56,07∘.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x3−12x−8.
a.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−2;2).
b.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−3;3] là −24.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) là 8.
d.
Giá trị cực đại hàm số f(x) là −2.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(4;6;−5),B(5;7;−4),C(5;6;−4) và D′(2;0;2).
a.
Toạ độ của điểm D là (4;5;5).
b.
AB=(1;1;−9).
c.
A′C=(3;5;−6).
d.
OA=4i+6j−5k.
Câu 16:
Các thành viên Hợp tác xã Du lịch Nông nghiệp Việt Nam – Khe Sanh đã xây dựng mô hình du lịch trải nghiệm độc đáo mang tên "Khe Sanh Coffee Tour". Tour du lịch không chỉ đưa du khách khám phá hành trình của hạt cà phê Khe Sanh mà còn mở ra những câu chuyện về đất và người miền Tây Quảng Trị. Để đáp ứng nhu cầu thưởng thức cà phê của du khách, một thành viên đã đưa ra ý tưởng dùng máy pha cà phê tự động. Bảng dưới đây trình bày kết quả thống kê lượng cà phê (tính theo cm3) được pha chế trong mỗi cốc do hai máy bán cà phê tự động A, B thực hiện trong một ngày:
| Lượng cà phê (cm3) | [242;246) | [246;250) | [250;254) | [254;258) | [258;262) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Số lần pha của máy A** | 6 | 5 | 28 | 7 | 4 |
| **Số lần pha của máy B** | 5 | 8 | 17 | 14 | 6 |
a.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về lượng cà phê (cm3) của máy A pha (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là 6,39.
b.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm về lượng cà phê (cm3) của máy B pha (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là 4,55.
c.
Dựa trên độ lệch chuẩn của các mẫu số liệu ghép nhóm, máy bán cà phê B pha chế lượng cà phê ổn định hơn máy bán cà phê A.
d.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về lượng cà phê (cm3) của máy B pha là 20.
Câu 17:
Cân nặng của các học sinh nam lớp 12 được cho như sau:
Ghép nhóm mẫu dữ liệu trên thành 5 nhóm, mỗi nhóm có độ dài bằng nhau, nhóm đầu tiên là [45;49). Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thu được (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| 55,4 | 62,6 | 54,2 | 56,8 | 58,8 | 59,4 | 60,7 | 58 | 59,5 | 63,6 | 61,8 | 52,3 | 63,4 | 57,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49,7 | 45,1 | 56,2 | 63,2 | 46,1 | 49,6 | 59,1 | 55,3 | 55,8 | 45,5 | 46,8 | 54 | 49,2 | 52,6 |
Ghép nhóm mẫu dữ liệu trên thành 5 nhóm, mỗi nhóm có độ dài bằng nhau, nhóm đầu tiên là [45;49). Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thu được (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho O nằm trên mặt nước, mặt phẳng (Oxy) là mặt nước, trục Oz hướng lên trên (đơn vị độ dài trên các trục tọa độ là mét), một con chim bói cá đang ở vị trí (có hoành độ, tung độ và cao độ là các số thực dương) cách mặt nước 2m, cách các mặt phẳng (Oxz),(Oyz) lần lượt là 3m và 1m phóng thẳng xuống vị trí con cá, biết con cá ở vị trí (có hoành độ và tung độ là các số thực dương) cách mặt nước 50cm, cách mặt phẳng (Oxz),(Oyz) lần lượt là 1m và 1,5m. Tính khoảng cách từ vị trí chim bói cá vừa tiếp xúc với mặt nước và vị trí ban đầu của chim bói cá (đơn vị: mét, kết quả làm tròn tới hàng phần trăm).
Câu 19:
Hệ thống định vị toàn cầu GPS (Global Positioning System) là một hệ thống cho phép xác định vị trí của một vật thể trong không gian. Trong cùng một thời điểm, vị trí của một điểm M trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước nhờ các bộ thu phát tín hiệu đặt trên các vệ tinh. Giả sử trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, có bốn vệ tinh đặt tại các điểm có tọa độ lần lượt là A(0;4;5),B(−3;−1;3),C(−2;8;9),D(−7;2;−3) đang tiến hành theo dõi vật thể M (coi là một chất điểm). Tại một thời điểm, cả bốn vệ tinh đồng thời phát tín hiệu về điểm M và ngay lập tức nhận lại tín hiệu phản hồi sau những khoảng thời gian lần lượt là tA=0,2ms,tB=31ms,tC=0,6ms,tD=32ms. Biết rằng vận tốc của sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng c=3⋅108m/s. Tính khoảng cách từ M đến O biết một đơn vị độ dài trên các trục bằng 10km trên thực tế (đơn vị: km, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 20:
Một tháp trung tâm kiểm soát không lưu ở sân bay cao 123m sử dụng ra-đa có phạm vi theo dõi 500km được đặt trên đỉnh tháp. Một máy bay tại vị trí A cách mặt đất 9,8km, cách 250km về phía tây và 300km về phía nam so với tháp trung tâm kiểm soát không lưu. Tính khoảng cách từ máy bay đến ra-đa (đơn vị: km, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 21:
Một doanh nghiệp sản xuất và phân phối độc quyền một loại sản phẩm. Trung bình mỗi ngày bán được 50 sản phẩm với giá bán 950 nghìn đồng/sản phẩm. Qua nghiên cứu thị trường, người ta thấy rằng nếu giảm giá bán 1 nghìn đồng/sản phẩm thì bán được thêm 1 sản phẩm mỗi ngày. Giả sử khi sản xuất và bán hết x sản phẩm đó (0<x≤280), tổng số tiền doanh nghiệp thu được (đơn vị: chục nghìn đồng) là R(x) và tổng chi phí (đơn vị: chục nghìn đồng) là C(x)=0,1x2+44x+50. Mức thuế thu phụ trên một đơn vị sản phẩm bán được là t (chục nghìn đồng) (0<t<50). Với mức thuế thu phụ trên một đơn vị sản phẩm sao cho nhà nước nhận được tổng tiền thuế thu phụ lớn nhất và doanh nghiệp cũng được lợi nhuận lớn nhất theo mức thuế thu phụ đó, tính tổng tiền thuế thu phụ lớn nhất đó (đơn vị: triệu đồng).
Câu 22:
Số dân của một xã tại Tỉnh Quảng Trị sau t năm kể từ năm 2026 được tính bởi công thức f(t)=t+5260t+100 (f(t) được tính bằng nghìn người). Đạo hàm f′(t) của hàm số f(t) biểu thị tốc độ tăng dân số của thị trấn (tính bằng nghìn người/năm). Hỏi vào năm nào thì tốc độ tăng dân số là 0,48 nghìn người/năm?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị (Mã Đề 0121) — Mã đề: 7477 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.